Gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ sản xuất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải và đưa đón thợ mỏ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị phục vụ sản xuất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:53:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,900,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6955E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp Băng kiểm tra kim phun điện tử công suất lớn hơn hoặc bằng 6kW hoặc máy phát điện công suất lớn hơn hoặc bằng 125KVA.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.900.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền của nhà nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối tại Việt Nam ủy quyền thực hiện cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành và cung cấp phụ tùng chính hãng.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành, bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện tử hoặc khai thác mỏ.(Bằng tốt nghiệp Đại học của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần vận tải và đưa đón thợ mỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị phục vụ sản xuất năm 2022 Dự án đầu tư mua sắm thiết bị phục vụ sản xuất năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện hợp đồng đó. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành…… của hàng hoá [kèm theo Catalogue, tài liệu kỹ thuật...] gửi kèm theo E-HSDT của nhà thầu phải chính xác và đúng với loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất cung cấp; Nếu hàng hóa sản xuất và gia công ngoài nước thì các tài liệu kỹ thuật giới thiệu hàng hóa phải dịch ra tiếng Việt Nam |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu lập giá chào hàng hóa (theo đầu mục và phù hợp với phạm vi cung cấp nêu trong HSMT) được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với các dịch vụ liên quan: Nhà thầu lập giá chào cho dịch vụ liên quan (theo đầu mục và phù hợp với phạm vi cung cấp nêu trong HSMT) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu khác chủ đầu tư yêu cầu trong văn bản mời thương thảo hợp đồng khi thấy cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP vận tải đưa đón thợ mỏ - Vinacomin, địa chỉ: Phường Cẩm Sơn – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3862343 ; Fax: 0203.3864038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Cường; Chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: Khu Hòa Lạc, P Cẩm Bình, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3862343; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch; Công ty CP vận tải đưa đón thợ mỏ - Vinacomin: Địa chỉ: Phường Cẩm Sơn – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3862343; Fax: 0203.3864038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch; Công ty CP vận tải đưa đón thợ mỏ - Vinacomin: Địa chỉ: Phường Cẩm Sơn – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3862343; Fax: 0203.3864038 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng kiểm tra kim phun điện tử common rail 2 kim phun | 1 | cái | Điện áp cung cấp : AC 380 (3P+N+GND) + Công suất động cơ ≥ 11 HP + Công suất đầu ra ≥ 6 kW + Áp suất bơm cao áp ≥ 0 - 2200 Bar + Bộ lọc cảm biến dòng chảy : 20uM + Dải cảm biến lưu lượng Inj : 0,1 - 500 cc/phút + Dung tích thùng dầu ≥ 20 lt (ISO 4113) + Kích thước (LxHxW) ≤ 1350x1600x750 mm + Trọng lượng ≤ 400 Kg Tính năng, công dụng: + Khả năng kiểm tra các dòng kim phun: Bosch, Delphi, Denso, Siemens VDO, CAT, Scania + Khả năng Thao tác trên 2 kim trên cùng 1 thời điểm + Lưu lượng kế Độ nhạy rất cao, khả năng kiểm tra kim phun (lưu lượng kế cho 2 xi lanh dưới 8 phút ở chế độ bằng tay) + Thiết kế giảm thời gian thiết lập, thao tác kiểm tra cũng như điều khiển menu hoạt động. + Thiết kế bố trí thân thiện với người dùng. + Điều khiển, hiển thị hoạt động thông qua màn hình cảm ứng 15,6 ″ + Chức năng kiểm tra hoàn toàn tự động , kèm chế độ bằng tay cung cấp kết quả nhất định và nhanh chóng. + Thiết kế tiện dụng, khu vực lắp kim phun phạm vi rộng + Thiết lập dễ dàng với phụ kiện, có độ cong 90 độ và ống áp , thiết kế đạng linh hoạt 2500 bar + Hệ thống phầm mền sẵn có , với 7 nhóm sản phẩm và hơn 3000 giá trị cơ sở dữ liệu thử nghiệm khác nhau, vì vậy mỗi nhóm sẽ cung cấp một chế độ thử nghiệm hoàn hảo cho kim phun. + Cập nhật các bản phần mềm và chương trình thử nghiệm được tải bằng máy tính để bàn điều khiển từ xa miễn phí. | Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo + Dụng cụ định vị kim: 3 chiếc + Ống áp suất cao (2500 Bar): 2 chiếc + Vòi và van hồi Bosch Piezo Inj: 2 chiếc + Phụ kiện chảy ngược (6 loại): 2 bộ + Blind pad: 2 chiếc + LKW Loại Inj: 2 chiếc + Cáp PKW Bosch Loại Inj: 2 chiếc + Cáp Delphi EU3 Loại Inj: 2 chiếc + Cáp Delphi EU5 Loại Inj: 2 chiếc + Cáp Denso 1 loại Inj: 2 chiếc + Cáp Siemens loại Inj: 2 chiếc + Cáp Bosch Piezo Inj: 2 chiếc + Cáp Inj Đa năng: 2 chiếc + Touchpen: 2 chiếc + Kẹp tản nhiệt, Máy in, Cài đặt Đĩa flash USB, Bộ bàn phím và nút bấm (Không dây): 1 chiếc | |
| 2 | Tổ máy phát điện | 1 | cái | Công suất liên tục ≥ 125kVA - Công suất dự phòng ≥ 137,5kVA - Điện áp: 415VAC, 3P/4W, Pf0.8 - Số pha,/tần số : 3 pha/50Hz + Hệ số công suất: 0,8 - Dòng điện: ≥174 A - Tốc độ vòng quay: 1500 vòng/phút - Động cơ: 6BTAA5.9-G13 hoặc tương tương + Công suất định mức: ≥ 158 Hp + Kiểu động cơ: Động cơ đốt trong, phun nhiên liệu kiểu trực tiếp, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, có tăng áp và làm mát khí nạp + Dung tích xy lanh: ≥5,9 lít + Nhiên liệu sử dụng: Dầu Diesel + Tỷ số nén (C) ): 16,5:1 + Mức tiêu thụ nhiên liệu làm việc ở chế độ liên tục (Prime) 100% tải: ≤30,25 lít/ giờ + Mức tiêu thụ nhiên liệu làm việc ở chế độ liên tục (Prime) 75% tải: ≤ 22,5 lít/ giờ + Hệ thống điều khiển tốc độ động cơ: Điện tử, tự động theo phụ tải. Đáp ứng theo tiêu chuẩn ISO 8528-5 G2 + Hệ thống khởi động: Bằng động cơ điện sử dụng nguồn điện DC 12V + Nhiệt độ khí thải: 553 độ C - Đầu phát: Stamford UCI274V1 hoặc tương đương + Cấp cách điện: cấp H trở lên + Lớp cách điện: IP23 hoặc tốt hơn + Điều chỉnh điện áp tối đa: +0,5% | * Mạch điều khiển, bao gồm : - Aptomat một chiều + Phương thức ngắt bảo vệ E (Bảo vệ điện). + Dòng định mức IN 1/2/3/4/5/6/7/8 A DC (điều chỉnh được). + Thời gian cắt tải ≤ 10 ms (với dòng ngắn mạch > 2.0 x IN) / 1 s (1.2 ... 2.0 x IN). + Bảo vệ thấp áp ≤ 17.8 VDC. + Bảo vệ quá áp ≥ 30.5 VDC. + Đáp ứng tiêu chuẩn DNV-GL ( Yêu cầu gửi kèm tiêu chuẩn ) - Module điều khiển - thu nhập dữ liệu ( Yêu cầu nộp kèm tài liệu chứng minh cho toàn bộ TSKT ) + Thiết kế phần cứng: Bộ vi xử lý Altera Nios II 64 MHz hoặc tương đương + Chức năng truyền thông công nghiệp: Profinet, Modbus TCP, Interbus Master. ( Yêu cầu nộp kèm chứng chỉ ) + Chức năng truyền thông, quản lý cơ sở dữ liệu mạng máy tính: FTP, SQL, mySQL, DCP. + Ngôn ngữ lập trình: IEC61131-3. + Thẻ nhớ chương trình: Có khe cắm thẻ nhớ, dung lượng thẻ nhớ + 2GB. + Giao tiếp vật lý Interbus: 01 cổng. Thông qua giắc nối phía dưới CPU. + Giao tiếp vật lý lập trình: 01 cổng. Giắc cắm loại PS2, 6 chân. + Số đầu vào số tích hợp: ≥08 cổng. + Số đầu ra số tích hợp: ≥04 cổng. + Đèn báo chẩn đoán trạng thái IEC61131-3: Tích hợp ≥ 2 đèn chẩn đoán. + Đèn báo chẩn đoán kết nối mạng: Tích hợp ≥2 đèn chẩn đoán. + Đèn báo chẩn đoán truyền thông Interbus: Tích hợp ≥ 4 đèn chẩn đoán. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6955E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp Băng kiểm tra kim phun điện tử công suất lớn hơn hoặc bằng 6kW hoặc máy phát điện công suất lớn hơn hoặc bằng 125KVA.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.900.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền của nhà nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối tại Việt Nam ủy quyền thực hiện cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành và cung cấp phụ tùng chính hãng.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành, bảo trì, bảo dưỡng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện tử hoặc khai thác mỏ.(Bằng tốt nghiệp Đại học của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi