Gói thầu: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và dụng cụ phục vụ mở rộng chỉ tiêu thử nghiệm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và dụng cụ phục vụ mở rộng chỉ tiêu thử nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quỹ phát triển sự nghiệp và nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:31:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.877E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự: Hóa chất, chất chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn, chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và dụng cụ phục vụ mở rộng chỉ tiêu thử nghiệm năm 2022 Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và dụng cụ phục vụ mở rộng chỉ tiêu thử nghiệm năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn quỹ phát triển sự nghiệp và nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết quý II/2022. - Tài liệu để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa là dụng cụ, hóa chất. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hoặc hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mặt hàng là hóa chất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả dụng cụ, hóa chất phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng nông, lâm, thuỷ sản Thanh Hoá, địa chỉ: Số 17 Dốc Ga, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa, Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa, Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa, Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Urea | 1 | 100MG | Chemservice (Mỹ) | ||
| 2 | Melamine | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 3 | Rhodamine B | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 4 | Butylated hydroxyanisole | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 5 | 3-Chloro-1,2-propanediol | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 6 | Sudan I | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 7 | Sudan II | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 8 | Sudan IV | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 9 | Dexamethasone | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 10 | Cysteamine Hydrochloride | 1 | 50mg | HPC (Đức) | ||
| 11 | Saccharin | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 12 | 2,4,5-T | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 13 | 2-Phenylphenol | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 14 | Amitraz | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 15 | Anilazine | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 16 | Azocyclotin | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 17 | Benalaxyl | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 18 | Benomyl | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 19 | Bifenazate | 1 | 50mg | HPC (Đức) | ||
| 20 | Bromides (Br-) 1000 mg/l in H2O for IC | 1 | 100ml | CPAchem (Bulgaria) | ||
| 21 | Bromopropylate | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 22 | Buprofezin | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 23 | Cartap Solution 100 ug/ml in methanol | 1 | 1ML | Chemservice (Mỹ | ||
| 24 | Chlordane Solution 100 ug/ml in Methanol | 1 | 1ML | Chemservice (Mỹ) | ||
| 25 | Chlorfenvinphos | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 26 | Chlormequat chloride | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 27 | Chlorothalonil | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 28 | Clethodim | 1 | 50mg | HPC (Đức) | ||
| 29 | Cyhexatin | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 30 | Cyromazine | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 31 | 4,4'-DDT | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 32 | Dichlofluanid | 1 | 250MG | Chemservice (Mỹ) | ||
| 33 | Dicloran | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 34 | Dicofol | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 35 | Dimethipin | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 36 | Dinocap | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 37 | Diphenyl ether | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 38 | Diphenylamine | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 39 | Diquat dibromide | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 40 | Disulfoton | 1 | 250mg | AccuStandard (Mỹ) | ||
| 41 | Dodine | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 42 | Ethephon | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 43 | Ethiofencarb | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 44 | Etofenprox | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 45 | Fenbutatin oxide | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 46 | (E)-Fenpyroximate | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 47 | Fenpyroximate | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 48 | Fentin chloride | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 49 | Fludioxonil | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 50 | Flumethrin | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 51 | Flusilazole | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 52 | Flutolanil | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 53 | Folpet | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 54 | Glufosinate-ammonium | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 55 | Glyphosate | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 56 | Guazatine acetate (Tech) | 1 | 10 mg | AccuStandard (Mỹ) | ||
| 57 | Hexythiazox | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 58 | Imazalil | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 59 | Iprodione | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 60 | Maleic hydrazide | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 61 | Mecarbam | 1 | 100MG | Chemservice (Mỹ) | ||
| 62 | Methoprene | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 63 | Methoxyfenozide | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 64 | Metiram | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 65 | Monocrotophos | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 66 | Myclobutanil | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 67 | Novaluron | 1 | 25mg | HPC (Đức) | ||
| 68 | Omethoate | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 69 | Paraquat dichloride | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 70 | Phenthoate | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 71 | Phosmet | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 72 | Phoxim | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 73 | Piperonyl butoxide | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 74 | Pirimicarb | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 75 | Procymidone | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 76 | Propamocarb | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 77 | Propargite | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 78 | Pyrazophos | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 79 | Pyriproxyfen | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 80 | Quintozene | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 81 | Spinosad | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 82 | Tebuconazole | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 83 | Tebufenozide | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 84 | Tecnazene | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 85 | Terbufos | 1 | 100MG | Chemservice (Mỹ) | ||
| 86 | Thiabendazole | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 87 | Thiodicarb | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 88 | Thiometon | 1 | 50MG | Chemservice (Mỹ) | ||
| 89 | Thiophanate-methyl | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 90 | Tolclofos-methyl | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 91 | Tolylfluanid | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 92 | Tolylfluanide | 1 | 10 mg | AccuStandard (Mỹ) | ||
| 93 | Triadimenol | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 94 | Triazophos | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 95 | Trifloxystrobin | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 96 | Vamidothion | 1 | 50MG | Chemservice (Mỹ) | ||
| 97 | Vinclozolin | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 98 | Sorbic acid, extra pure, SLR | 1 | 100g | Fisher | ||
| 99 | Potassium sorbate, 99% | 1 | 250g | Acros (Bỉ) | ||
| 100 | Calcium sorbate | 1 | 25g | TCI (Nhật) | ||
| 101 | Benzoic acid, 99,9+%, for analysis, AR | 1 | 100g | Fisher | ||
| 102 | Sodium benzoate, 99%, for biochemistry | 1 | 250g | Acros (Bỉ) | ||
| 103 | Potassium benzoate, 99% | 1 | 250g | Alfa Aesar (Mỹ) | ||
| 104 | Calcium benzoate hydrate, 98%, water | 1 | 100g | Alfa Aesar (Mỹ) | ||
| 105 | Sodium sulfite anhydrous, for analysis | 1 | 500g | Fisher | ||
| 106 | Sodium bisulfite | 1 | 100g | Sigma (Đức) | ||
| 107 | Sodium metabisulfite, for analysis | 1 | 500g | Fisher | ||
| 108 | Potassium metabisulfite, for analysis | 1 | 500g | Fisher | ||
| 109 | Potassium sulfite, 90%, pure | 1 | 250g | Fisher | ||
| 110 | Potassium nitrite, 97%, for analysis | 1 | 250g | Acros (Bỉ) | ||
| 111 | Sodium nitrite | 1 | 500g | Daejung (HQ) | ||
| 112 | Sodium nitrate ACS reagent, ≥99,0% | 1 | 500G | Daejung (HQ) | ||
| 113 | L-Ascorbic acid sodium salt, 99% | 1 | 100g | Acros (Bỉ) | ||
| 114 | Acesulfame potassium | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 115 | Acesulfame K | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 116 | Aspartame | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 117 | Cyclamic acid | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 118 | Calcium Cyclamate | 1 | 200 mg | USP (Mỹ) | ||
| 119 | Sodium cyclamate | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 120 | Isomalt | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 121 | Sucralose | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 122 | Alitame | 1 | 50mg | HPC (Đức) | ||
| 123 | Thaumatin | 1 | 100mg | TCI (Nhật) | ||
| 124 | Neotame | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 125 | Acesulfame Aspartame Salt | 1 | 200mg | TRC (Canada) | ||
| 126 | polyglycitol syrup | 1 | 25g | Carbosynth (Anh) | ||
| 127 | Aflatoxin M1 (0,5 µg/mL) | 1 | 1,2ml | Pribolab (Singapore) | ||
| 128 | Diethylstilbestrol | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 129 | Testosterone | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 130 | 17-beta-Estradiol | 1 | 250mg | LGC (Đức) | ||
| 131 | Estradiol | 1 | 250MG | LGC (Đức) | ||
| 132 | Oil Orange SS analytical standard | 1 | 25mg | Sigma (Đức) | ||
| 133 | Canthaxanthine | 1 | 150mg | LGC (Đức) | ||
| 134 | Chrysoidine G | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 135 | Sudan Red B | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 136 | para Red | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 137 | Basic Red 9 | 1 | 100mg | LGC (Đức) | ||
| 138 | Dimetridazole | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 139 | Metronidazole | 1 | 250mg | HPC (Đức) | ||
| 140 | Ipronidazole | 1 | 50mg | HPC (Đức) | ||
| 141 | Ronidazole | 1 | 100mg | HPC (Đức) | ||
| 142 | Ofloxacin | 1 | 100mg | HPC (Đức) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.877E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự: Hóa chất, chất chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, tài chính. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn, chuyển giao | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi