Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy đo mẫu tại Trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900254-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa máy đo mẫu tại Trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20220900248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 10:21:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa máy đo mẫu tại Trung tâm
Mua vật tư sửa chữa máy đo mẫu tại Trung tâm
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , địa chỉ: Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, quận 2
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp CO/CQ đối với các mặt hàng có tổng giá trị từ 20 triệu đồng trở lên
E-CDNT 12.2
Tại địa điểm bên mời thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn Mạnh Nghĩa Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp nguồn 1 pha 110V, 400HzТПП278-110-4002CáiTheo công bố của NSX
2Biến áp nguồn 1 pha 220V, 400HzТПП278-220-4002CáiTheo công bố của NSX
3Biến áp nguồn 220V, 400 HzТР359-220-4007CáiTheo công bố của NSX
4Transistor xung2SC207S48CáiTheo công bố của NSX
5IC điện áp tham chiếuLM4128AMF-2.045CáiTheo công bố của NSX
6IC Chiết áp sốMCP4101048CáiTheo công bố của NSX
7Vi xử lý STM32F407VGT630CáiTheo công bố của NSX
8Photo coupleTLP521-153CáiTheo công bố của NSX
9IC chuyển đổi ADCMAX11040CáiTheo công bố của NSX
10IC chuyển đổi điện áp-tần sốADVFC32-KN43CáiTheo công bố của NSX
11IC mở rộng I/O 8 bitPCF8574-SOIC64CáiTheo công bố của NSX
12IC điều khiển động cơ bướcDRV881155CáiTheo công bố của NSX
13Cảm biến HallACS756-5055CáiTheo công bố của NSX
14Tụ điện Tantalum470UF-10V (7343)105CáiTheo công bố của NSX
15Tụ điện Tantalum100UF-6V3 (3528)95CáiTheo công bố của NSX
16Điện trở dán 1/4W1206 1/4W105CáiTheo công bố của NSX
17Cuộn cảm dạng dán 3A12x12x7mm70CáiTheo công bố của NSX
18Diode Zener1/2W, 6,8V96CáiTheo công bố của NSX
19MOSFET công suất 50 A, 50 kHzGT50J32567CáiTheo công bố của NSX
20Bộ lọc IFT14F01-M12CáiTheo công bố của NSX
21Lọc thông thấp dạng khe cắm SMALPF 18s8CáiTheo công bố của NSX
22Cáp đồng trục không nhiễm từRG141-2525mTheo công bố của NSX
23Bộ chia công suất2089-6210-004CáiTheo công bố của NSX
24Bộ chia/ghép công suấtRFLT-2-85004CáiTheo công bố của NSX
25Bộ suy hao N 30 dB, 1 W, 3 GHzR4127301266CáiTheo công bố của NSX
26Bộ suy hao N 20 dB, 25 W, 5 GHzBN7453841CáiTheo công bố của NSX
27IC tổng hợp CMOS synthesizer 400 MHz, 14bit DAC,AD9951YSVZ7CáiTheo công bố của NSX
28IC tổng hợp CMOS DDS/DAC synthesizer, clock 180 MHzAD9851BRSZ11CáiTheo công bố của NSX
29Transistor công suất 100W2SA194364CáiTheo công bố của NSX
30Transistor PNP hiệu suất cao BISSPBSS5160T50CáiTheo công bố của NSX
31SOT-223 TRANSISTORNZT560A40CáiTheo công bố của NSX
32P-MOSFETIRF4905 SMD38CáiTheo công bố của NSX
33IC điều khiển mosfetIRS2110S31CáiTheo công bố của NSX
34IC Chuyển đổi ADCAD749035CáiTheo công bố của NSX
35IC chuyển đổi DAC 12 bitMCP4822 E/P34CáiTheo công bố của NSX
36Ultra-Fast IGBTGA200SA60U66CáiTheo công bố của NSX
37Nguồn chuyển đổi DC-DC 5V-12VA0512S-1W24CáiTheo công bố của NSX
38Nguồn chuyển đổi DC-DC 5V-15VA0515D-1W11CáiTheo công bố của NSX
39IC chuyển đổi A/D 16 kênh; 12 bitAD749019CáiTheo công bố của NSX
40Modul màn hình 16x2LCD1602B5CáiTheo công bố của NSX
41Bộ chuyển đổi tín hiệu 2,5V-20mASunyuan ISO43CáiTheo công bố của NSX
42Khuếch đại thuật toán544УД12У31CáiTheo công bố của NSX
43Bộ chuyển đổi ống sóng sang jack N18093-NF181CáiTheo công bố của NSX
44Tụ điện Nga 470uFК50-29-63В-47010CáiTheo công bố của NSX
45Tụ điện Nga 47uFК50-29-100В-4716CáiTheo công bố của NSX
46Diode chỉ báo kiểu Nga3Л341К (LED)21CáiTheo công bố của NSX
47Công tắc kiểu NgaПТ8 9В10CáiTheo công bố của NSX
48Chuyển mạch kiểu NgaПГ3-5П2НВ5CáiTheo công bố của NSX
49Chuyển mạch kiểu NgaПГ2-8-12П4 НВК5CáiTheo công bố của NSX
50IC logic AND-NOT217ЛБ3А28CáiTheo công bố của NSX
51IC khuếch đại thuật toán544УД14Р36CáiTheo công bố của NSX
52IC nghịch đảo249ЛП88CáiTheo công bố của NSX
53IC MOP-rơle249КП4БТ3CáiTheo công bố của NSX
54IC MOP-rơle249КП4АТ4CáiTheo công bố của NSX
55IC MOP-rơle249КП16Р6CáiTheo công bố của NSX
56Khuếch đại thuật toán1467УД2Т6CáiTheo công bố của NSX
57Tụ hóa 250V-3300HCG FA65CáiTheo công bố của NSX
58Gia công bo mạch2 lớp PR142BoTheo công bố của NSX
59Cáp đồng đặc Phi 30Phi 3032mTheo công bố của NSX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->