Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy đo đặc chủng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900182-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa máy đo đặc chủng
Số hiệu KHLCNT 20220900171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 09:41:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 464,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa máy đo đặc chủng
Mua vật tư sửa chữa máy đo đặc chủng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , địa chỉ: Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, quận 2
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp giấy CO/CQ đối với các chủng loại hàng hóa có tổng giá trị từ 20 tr trở lên
E-CDNT 12.2
Giá tại địa điểm bên mời thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế, ít nhất 01 hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn Mạnh Nghĩa -Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn Mạnh Nghĩa -Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Mạnh Nghĩa -Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp nguồn 1 pha 110V, 400Hz ТПП278-110-400ТПП278-110-4006CáiTheo công bố của NSX
2Tụ điện Nga 470uF К50-29-63В-470К50-29-63В-47039CáiTheo công bố của NSX
3Vi mạch Nga 5559ИН10АУ5559ИН10АУ35CáiTheo công bố của NSX
4IC logic AND-NOT 217ЛБ3А217ЛБ3А22CáiTheo công bố của NSX
5IC nghịch đảo 249ЛП8249ЛП824CáiTheo công bố của NSX
6IC MOP-rơle 249КП4БТ249КП4БТ22CáiTheo công bố của NSX
7IC MOP-rơle 249КП4АТ249КП4АТ18CáiTheo công bố của NSX
8IC MOP-rơle 249КП16Р249КП16Р15CáiTheo công bố của NSX
9Khuếch đại thuật toán 1467УД2Т1467УД2Т22CáiTheo công bố của NSX
10Khuếch đại thuật toán 544УД12У3544УД12У329CáiTheo công bố của NSX
11Bộ chia tần số 1508ПП2У1508ПП2У24CáiTheo công bố của NSX
12IC chuyển đổi RS232-RS422 5559ИН5ТБП5559ИН5ТБП13CáiTheo công bố của NSX
13IC ổn áp đến 3A К142ЕН5АК142ЕН5А22CáiTheo công bố của NSX
14Diode nắn dòng 2Д220В2Д220В72CáiTheo công bố của NSX
15Diode kiểu КД-11 2Д231А2Д231А27CáiTheo công bố của NSX
16Diode Nga 2Д2997А2Д2997А32CáiTheo công bố của NSX
17Tụ điện 0,022uF К73-17 250К73-17 25013CáiTheo công bố của NSX
18Tụ điện 1,5uF К73-11К73-1119CáiTheo công bố của NSX
19Tụ nhôm 0,01uF, 1600V К73-16 К73-1621CáiTheo công bố của NSX
20Tụ nhôm 0,1uF, 630V К73-15 К73-1527CáiTheo công bố của NSX
21Tụ nguồn 450V, 10 uF CBB60CBB6033CáiTheo công bố của NSX
22Tụ nhôm 0,27uF К73-16-0,27 К73-16-0,2716CáiTheo công bố của NSX
23Tụ nguồn 450V, 60 uF CBB60CBB6031CáiTheo công bố của NSX
24Tụ nguồn 450V, 45 uF CBB65CBB6527CáiTheo công bố của NSX
25Photo diode ФДК-157ФДК-15730CáiTheo công bố của NSX
26Photo diode ФДК-155ФДК-15530CáiTheo công bố của NSX
27Photo diode ФД-320-01ФД-320-0118CáiTheo công bố của NSX
28Photo diode ФД-303АФД-303А27CáiTheo công bố của NSX
29Diode ổn áp 2С521А22С521А245CáiTheo công bố của NSX
30Điện trở quang ФСК-7БФСК-7Б32CáiTheo công bố của NSX
31Transistor xung 2SC207S2SC207S19CáiTheo công bố của NSX
32Transistor công suất 100W 2SA19432SA194327CáiTheo công bố của NSX
33Transistor PNP BISS PBSS5160TPBSS5160T20CáiTheo công bố của NSX
34SOT-223 TRANSISTOR NZT560ANZT560A21CáiTheo công bố của NSX
35P-MOSFET IRF4905 SMDIRF4905 SMD13CáiTheo công bố của NSX
36IC Chuyển đổi ADC AD7490AD749029CáiTheo công bố của NSX
37IC điện áp tham chiếu LM4128AMFLM4128AMF18CáiTheo công bố của NSX
38IC Chiết áp số MCP41010MCP4101018CáiTheo công bố của NSX
39Photo couple TLP521-1TLP521-119CáiTheo công bố của NSX
40Tụ điện Tantalum 470UF-10V470UF-10V20CáiTheo công bố của NSX
41Tụ điện Tantalum 100UF-6V3100UF-6V330CáiTheo công bố của NSX
42Gia công bo mạchNga15BoTheo công bố của NSX
43Chuyển mạch kiểu Nga ПГ3-5П2НВПГ3-5П2НВ16CáiTheo công bố của NSX
44Chuyển mạch kiểu Nga ПГ2-8-12П4 НВКПГ2-8-12П4 НВК18CáiTheo công bố của NSX
45Transistor kiểu Nga КТ817ГКТ817Г38CáiTheo công bố của NSX
46Transistor kiểu Nga КТ805БМКТ805БМ43CáiTheo công bố của NSX
47Transistor xung kiểu Nga КТ704АКТ704А19CáiTheo công bố của NSX
48IC logic ЭКР1533АП3ЭКР1533АП313CáiTheo công bố của NSX
49IC dạng JK-trigger КР1533ТВ10КР1533ТВ1019CáiTheo công bố của NSX
50IC dạng D-trigger КР1561ИР14КР1561ИР1418CáiTheo công bố của NSX
51IC khuếch đại thuật toán 544УД14Р3544УД14Р315CáiTheo công bố của NSX
52IC thu phát 1002 ХЛ11002 ХЛ120CáiTheo công bố của NSX
53IC nhớ 1002ИР11002ИР120CáiTheo công bố của NSX
54IC ổn áp 142ЕН5А142ЕН5А15CáiTheo công bố của NSX
55IC tổng hợp tần số 1508ПЛ10АТ11508ПЛ10АТ119CáiTheo công bố của NSX
56IC giao tiếp 5559ИН21Т5559ИН21Т9CáiTheo công bố của NSX
57Giắc cắm 7 chân 2РМТ18КПЭ7Ш2РМТ18КПЭ7Ш13CáiTheo công bố của NSX
58Nguồn DC-DC 5-12V A0512S-1WA0512S-1W20CáiTheo công bố của NSX
59Tụ hóa 250V-3300 HCG FAHCG FA20CáiTheo công bố của NSX
60Biến áp nguồn 220V, 400 Hz ТР359-220-400ТР359-220-4003CáiTheo công bố của NSX
61Tụ điện Nga 47uF К50-29-100В-47К50-29-100В-479CáiTheo công bố của NSX
62Diode chỉ báo kiểu Nga 3Л341К (LED)3Л341К (LED)15CáiTheo công bố của NSX
63Công tắc kiểu Nga ПТ8 9ВПТ8 9В15CáiTheo công bố của NSX
64Bộ chuyển đổi ống sóng sang jack N 18093-NF1818093-NF186CáiTheo công bố của NSX
65IC giao tiếp chuẩn ethernet 5600ВВ2У5600ВВ2У6CáiTheo công bố của NSX
66Giắc cắm 20 chân 2РМДТ36КПН20Г2РМДТ36КПН20Г10CáiTheo công bố của NSX
67MOSFET 50 A, 50 kHz GT50J325GT50J32527CáiTheo công bố của NSX
68Điện trở dán 1/4W 1206 1/4W1206 1/4W24CáiTheo công bố của NSX
69Cuộn cảm dạng dán 3A 12x12x7mm12x12x7mm8CáiTheo công bố của NSX
70Diode Zener 1/2W, 6,8V1/2W, 6,8V6CáiTheo công bố của NSX
71Mỡ hàn, chì hàn, mỏ hànVN5BộTheo công bố của NSX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->