Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy đo đặc chủng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa máy đo đặc chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 09:41:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa máy đo đặc chủng Mua vật tư sửa chữa máy đo đặc chủng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp giấy CO/CQ đối với các chủng loại hàng hóa có tổng giá trị từ 20 tr trở lên |
| E-CDNT 12.2 | Giá tại địa điểm bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế, ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn Mạnh Nghĩa -Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn Mạnh Nghĩa -Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn Mạnh Nghĩa -Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 - Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, 069643643 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp nguồn 1 pha 110V, 400Hz ТПП278-110-400 | ТПП278-110-400 | 6 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 2 | Tụ điện Nga 470uF К50-29-63В-470 | К50-29-63В-470 | 39 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 3 | Vi mạch Nga 5559ИН10АУ | 5559ИН10АУ | 35 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 4 | IC logic AND-NOT 217ЛБ3А | 217ЛБ3А | 22 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 5 | IC nghịch đảo 249ЛП8 | 249ЛП8 | 24 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 6 | IC MOP-rơle 249КП4БТ | 249КП4БТ | 22 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 7 | IC MOP-rơle 249КП4АТ | 249КП4АТ | 18 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 8 | IC MOP-rơle 249КП16Р | 249КП16Р | 15 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 9 | Khuếch đại thuật toán 1467УД2Т | 1467УД2Т | 22 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 10 | Khuếch đại thuật toán 544УД12У3 | 544УД12У3 | 29 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 11 | Bộ chia tần số 1508ПП2У | 1508ПП2У | 24 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 12 | IC chuyển đổi RS232-RS422 5559ИН5ТБП | 5559ИН5ТБП | 13 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 13 | IC ổn áp đến 3A К142ЕН5А | К142ЕН5А | 22 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 14 | Diode nắn dòng 2Д220В | 2Д220В | 72 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 15 | Diode kiểu КД-11 2Д231А | 2Д231А | 27 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 16 | Diode Nga 2Д2997А | 2Д2997А | 32 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 17 | Tụ điện 0,022uF К73-17 250 | К73-17 250 | 13 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 18 | Tụ điện 1,5uF К73-11 | К73-11 | 19 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 19 | Tụ nhôm 0,01uF, 1600V К73-16 | К73-16 | 21 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 20 | Tụ nhôm 0,1uF, 630V К73-15 | К73-15 | 27 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 21 | Tụ nguồn 450V, 10 uF CBB60 | CBB60 | 33 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 22 | Tụ nhôm 0,27uF К73-16-0,27 | К73-16-0,27 | 16 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 23 | Tụ nguồn 450V, 60 uF CBB60 | CBB60 | 31 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 24 | Tụ nguồn 450V, 45 uF CBB65 | CBB65 | 27 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 25 | Photo diode ФДК-157 | ФДК-157 | 30 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 26 | Photo diode ФДК-155 | ФДК-155 | 30 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 27 | Photo diode ФД-320-01 | ФД-320-01 | 18 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 28 | Photo diode ФД-303А | ФД-303А | 27 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 29 | Diode ổn áp 2С521А2 | 2С521А2 | 45 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 30 | Điện trở quang ФСК-7Б | ФСК-7Б | 32 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 31 | Transistor xung 2SC207S | 2SC207S | 19 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 32 | Transistor công suất 100W 2SA1943 | 2SA1943 | 27 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 33 | Transistor PNP BISS PBSS5160T | PBSS5160T | 20 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 34 | SOT-223 TRANSISTOR NZT560A | NZT560A | 21 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 35 | P-MOSFET IRF4905 SMD | IRF4905 SMD | 13 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 36 | IC Chuyển đổi ADC AD7490 | AD7490 | 29 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 37 | IC điện áp tham chiếu LM4128AMF | LM4128AMF | 18 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 38 | IC Chiết áp số MCP41010 | MCP41010 | 18 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 39 | Photo couple TLP521-1 | TLP521-1 | 19 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 40 | Tụ điện Tantalum 470UF-10V | 470UF-10V | 20 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 41 | Tụ điện Tantalum 100UF-6V3 | 100UF-6V3 | 30 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 42 | Gia công bo mạch | Nga | 15 | Bo | Theo công bố của NSX | |
| 43 | Chuyển mạch kiểu Nga ПГ3-5П2НВ | ПГ3-5П2НВ | 16 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 44 | Chuyển mạch kiểu Nga ПГ2-8-12П4 НВК | ПГ2-8-12П4 НВК | 18 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 45 | Transistor kiểu Nga КТ817Г | КТ817Г | 38 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 46 | Transistor kiểu Nga КТ805БМ | КТ805БМ | 43 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 47 | Transistor xung kiểu Nga КТ704А | КТ704А | 19 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 48 | IC logic ЭКР1533АП3 | ЭКР1533АП3 | 13 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 49 | IC dạng JK-trigger КР1533ТВ10 | КР1533ТВ10 | 19 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 50 | IC dạng D-trigger КР1561ИР14 | КР1561ИР14 | 18 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 51 | IC khuếch đại thuật toán 544УД14Р3 | 544УД14Р3 | 15 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 52 | IC thu phát 1002 ХЛ1 | 1002 ХЛ1 | 20 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 53 | IC nhớ 1002ИР1 | 1002ИР1 | 20 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 54 | IC ổn áp 142ЕН5А | 142ЕН5А | 15 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 55 | IC tổng hợp tần số 1508ПЛ10АТ1 | 1508ПЛ10АТ1 | 19 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 56 | IC giao tiếp 5559ИН21Т | 5559ИН21Т | 9 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 57 | Giắc cắm 7 chân 2РМТ18КПЭ7Ш | 2РМТ18КПЭ7Ш | 13 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 58 | Nguồn DC-DC 5-12V A0512S-1W | A0512S-1W | 20 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 59 | Tụ hóa 250V-3300 HCG FA | HCG FA | 20 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 60 | Biến áp nguồn 220V, 400 Hz ТР359-220-400 | ТР359-220-400 | 3 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 61 | Tụ điện Nga 47uF К50-29-100В-47 | К50-29-100В-47 | 9 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 62 | Diode chỉ báo kiểu Nga 3Л341К (LED) | 3Л341К (LED) | 15 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 63 | Công tắc kiểu Nga ПТ8 9В | ПТ8 9В | 15 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 64 | Bộ chuyển đổi ống sóng sang jack N 18093-NF18 | 18093-NF18 | 6 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 65 | IC giao tiếp chuẩn ethernet 5600ВВ2У | 5600ВВ2У | 6 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 66 | Giắc cắm 20 chân 2РМДТ36КПН20Г | 2РМДТ36КПН20Г | 10 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 67 | MOSFET 50 A, 50 kHz GT50J325 | GT50J325 | 27 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 68 | Điện trở dán 1/4W 1206 1/4W | 1206 1/4W | 24 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 69 | Cuộn cảm dạng dán 3A 12x12x7mm | 12x12x7mm | 8 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 70 | Diode Zener 1/2W, 6,8V | 1/2W, 6,8V | 6 | Cái | Theo công bố của NSX | |
| 71 | Mỡ hàn, chì hàn, mỏ hàn | VN | 5 | Bộ | Theo công bố của NSX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi