Gói thầu: SXKD2022-HH13: Cung cấp các loại vật tư, thiết bị điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH13: Cung cấp các loại vật tư, thiết bị điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 09:40:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,644,815,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là cung cấp thiết bị điện cho các Nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản sao y công chứng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH13: Cung cấp các loại vật tư, thiết bị điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | • Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cáp điện | 200 | Mét | Type: VCm 0.75 hoặc tương tươngNhà sản xuất: Cadivi | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 2 | Bóng đèn cao áp | 50 | Cái | Type: Sodium SON-T 1000W E40 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 3 | Bóng đèn cao áp | 50 | Cái | Type: Sodium SON-T 400W E40 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 4 | Bóng đèn cao áp | 30 | Cái | Type: TLP1010001 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 5 | Chip LED | 75 | Cái | Model: 45MIL hoặc tương đươngNhà sản xuất: EPISTAR | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 6 | Bộ đèn exit | 50 | Bộ | Model: Amos A-110hoặc tương đươngNhà sản xuất: Kentom | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 7 | Bộ đèn LED | 45 | Bộ | Model: RC091V LED26S/PVC GM hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 8 | Cáp điều khiển | 50 | Mét | Type: DVV-12x1 mm2 (12x7/0.4) -0,6/1KV hoặc tương đươngNhà sản xuất: Cadivi | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 9 | Cáp đồng trục | 100 | Mét | Type: RG6 hoặc tương đươngNhà sản xuất: HDPRO | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 10 | Cáp mạng CAT 5e | 2.135 | Mét | Model: 219413-2 hoặc tương đương Nhà sản xuất: COMMSCOPE | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 11 | Đèn Exit | 25 | Cái | Model: KT-610 (Mũi tên bên phải) hoặc tương đươngNhà sản xuất: KENTOM | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 12 | Đèn Exit | 25 | Cái | Model: KT-610 (Mũi tên bên trái) hoặc tương đươngNhà sản xuất: KENTOM | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 13 | Đèn hiển thị tiếp địa | 5 | Cái | Model: SI10-T hoặc tương đươngNhà sản xuất: Peaks Electric | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 14 | Đèn đường LED | 25 | Cái | Model: HLS10-200 hoặc tương đươngNhà sản xuất: HALEDCO | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 15 | Đèn pha LED | 10 | Bộ | Model: DJ-A423 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHAL | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 16 | Đèn pha LED | 25 | Bộ | Model: AJ-A416 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHAL | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 17 | Đèn pha LED | 25 | Bộ | Model: DJ-A 422 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHAL | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 18 | Bóng đèn Áp trần ACRYLIC AC | 50 | Cái | Model: ACEL22/ED hoặc tương đươngNhà sản xuất: KTG | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 19 | Bóng đèn Compact | 100 | Cái | Mã SP: Compact Philips Essential 18W-3U CDL/WW hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 20 | Bóng đèn LED | 50 | Cái | Model: T8 1200/36w.DA hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng Đông | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 21 | Bóng đèn LED | 200 | Cái | Model: LED Tube T8 N01 60/10W(S) hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng Đông | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 22 | Đầu dò báo khói | 2 | Cái | Model: JTY-GD-FSP-851Choặc tương đươngNhà sản xuất: Honeywell Intermational Inc | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 23 | Anode | 137 | Cái | Hight Potential Magnesium anode WTM14.5, (515mm(L) x (135+119)mm(W) x 127mm(H), Weight: 14.5kg) | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 24 | Chip LED | 50 | Cái | Model: 45MILhoặc tương đươngNhà sản xuất: EPISTAR | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 25 | Bộ đếm sét | 3 | Cái | Model: JCQ-3, Surge Arrester Monitor hoặc tương đươngNhà sản xuất: Boerstn Electric Co.,Ltd | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 26 | Bộ đèn exit | 100 | Bộ | Model: A-110- Nguồn điện: AC 220V/50Hz- Thời gian sạc (charge ): 20 giờ- Kích thước: 352 x 145 x 30mm | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 27 | Bộ Đèn pha cao áp | 20 | Bộ | Mã: RVP350 HPI-TP400W K IC S SP- Điện áp: 220V/50Hz- Đui đèn: E40- Loại bóng: SON-T- Công suất: 400W- Tiêu chuẩn: IP65- Tuổi thọ: 28.000h- Kích thước: 473 x 510 x 170- Màu ánh sáng: Trắng | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 28 | Kích đèn cao áp | 200 | Cái | Type: CD-7H/220-240 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Osram | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 29 | Bộ nguồn | 3 | Bộ | Type: SVK-C48024 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Omron | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 30 | Bơm lấy mẫu | 5 | Cái | Type: PM24407-86 hoặc tương đươngNhà sản xuất: KNF | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 31 | Bơm lấy mẫu | 4 | Cái | Type: N86KTE hoặc tương đươngNhà sản xuất: KNF | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 32 | Bơm thùng phuy | 2 | Cái | Model: DR.FLH.10.U4A.S hoặc tương đươngNhà sản xuất: CHEONSEI | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 33 | Bóng đèn cao áp | 300 | Cái | Model: MASTER HPI-T Plus 250W/645 E40 1SL/12 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 34 | Bóng đèn cao áp | 200 | Cái | Model: SON-T 250W E E40 SL/12hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 35 | Bóng đèn cao áp | 140 | Cái | Model: SON-T 400W E E40 SL/12hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 36 | Bóng đèn cao áp | 100 | Cái | Model: SON-T 1000W E E40 1SL/4 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 37 | Bóng đèn cao áp | 50 | Cái | Model: SON-T 1000W E E40 1SL/4 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 38 | Bóng đèn LED | 50 | Cái | Model: LED TR80N2/18W hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng đông | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 39 | CB | 12 | Cái | Model: GV2P06 3P, (1-1.6)A/ 400VAC 0.37kW hoặc tương đươngNhà sản xuất: Schneider | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 40 | Cuộn dây Undervoltage | 1 | Cái | Model: 1VCR002948G003/1VC114049581H04 hoặc tương đươngNhà sản xuất: GE | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 41 | Cuộn đóng cho Máy Cắt 6.6kV VB-12 | 1 | Cái | Model: C00201 hoặc tương đươngNhà sản xuất: GE | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 42 | Đèn D2 | 2 | Cái | Type: L6380, 80V, dùng cho máy UV 1800 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Shimadzu | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 43 | Đèn EXIT mũi tên bên phải | 100 | Cái | Model: KT-610 (Mũi tên bên phải) hoặc tương đươngNhà sản xuất: KENTOM | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 44 | Đèn EXIT mũi tên bên trái | 100 | Cái | Model: KT-610 (Mũi tên bên trái) hoặc tương đươngNhà sản xuất: KENTOM | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 45 | Đèn hiển thị | 4 | Cái | Kiểu SI10-T hoặc tương đươngNhà sản xuất: Peaks Electrics | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 46 | Đèn LED pha | 17 | Cái | Model: SDJ-A423 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHAL | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 47 | Đèn LED pha | 24 | Bộ | Model: SDJ-A422 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHAL | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 48 | Đèn WI (halogen lamp) | 4 | Cái | Model: NA55917 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Shimadzu | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 49 | Điện trở mẫu cho máy biến áp trường ESP | 15 | Cái | Model: RI80 30W b 87M J hoặc tương đươngNhà sản xuất: TOKEN | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 50 | Điện trở mẫu cho máy biến áp trường ESP | 15 | Cái | Model: RI80 30W b 26M J hoặc tương đươngNhà sản xuất: TOKEN | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 51 | Động cơ bơm chìm nước thải | 1 | Cái | Model: Best One MA hoặc tương đươngNhà sản xuất: Italy | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 52 | Động cơ băng tải C5B | 1 | Cái | Model: YKK 3553 - 4 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Shanghai Electriccal Machinery Group Co., | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 53 | Động cơ xả nước đọng | 2 | Cái | Model: SR25 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Thomas | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 54 | Đồng hồ đo mức dầu bình dầu phụ | 1 | Cái | Model: YZF3-186X296 (TH)hoặc tương đươngNhà sản xuất: Shenyang sixing relay manufacturing co.,ltd/ | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 55 | Đồng hồ nhiệt độ | 1 | Cái | Type: WSS - Range: 0-300 độ C- Ren kết nối: M27x2.- Chiều dài queo đo: 150mm | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 56 | Đồng hồ nhiệt độ | 1 | Cái | Type: WSS - Range: 0-200 độ C- Ren kết nối: M27x2- Chiều dài queo đo: 500mm | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 57 | Micro switch | 4 | Cái | Model: 20HM1-1 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Honeywell | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 58 | Nút nhấn tự giữ 24VDC có đèn LED (màu xanh lá) | 46 | Cái | Model: XA2EW33B1 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Schneider | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 59 | Quạt gió | 1 | Cái | Model: 300FZY3-D hoặc tương đươngNhà sản xuất: DOSSY | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 60 | Quạt thông gió cabin | 2 | Cái | Model: TC-15AV4 hoặc tương đươngNhà sản xuất: TICO | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 61 | Quạt hút | 12 | Cái | Model: BT220 15050B2HL hoặc tương đươngNhà sản xuất: Maxair | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 62 | Quạt hút | 10 | Cái | Model: KDE 2412PMB1-6A hoặc tương đươngNhà sản xuất: SUNON | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 63 | Quạt hút | 5 | Cái | Model: DP200A hoặc tương đươngNhà sản xuất: SUNON | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 64 | Quạt hút | 2 | Cái | Quạt tản nhiệt DC 12V - 0.12ahoặc tương đươngKích thước: 40 x 40 x 10mmNhà sản xuất: Runda electronics co,.Ltd | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 65 | Quạt hút tủ điện | 5 | Cái | Model: GH20060HA2BL hoặc tương đươngNhà sản xuất: Sakaguchi | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 66 | Quạt hút | 15 | Cái | Model: KDE2412PMB1- 6Ahoặc tương đươngKích thước: 120x120x38mmNhà sản xuất: SUNON | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 67 | Ống dẫn quang phát hiện ngọn lửa | 2 | Cái | Model dây quang: YF-1H-25D;hoặc tương đươngNhà sản xuất: Jinan OYI Measurement and Control Technology Co. LTD | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 68 | Bóng đèn tuýp | 50 | Cái | Model: TL-D hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng đông | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 69 | Bóng đèn LED | 200 | Cái | Model: LED Tube T8 N01 60/10W(S) hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng đông | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 70 | Dây cáp điện | 400 | Mét | Type: CVV 4x6mm2-300/500V, 0,6/1kV hoặc tương đươngNhà sản xuất: Cadivi | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 71 | Bóng đèn LED | 300 | Cái | Model: LED TUBE T8 N02 120/18W hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng Đông | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 72 | Động cơ bơm KOH | 1 | Bộ | Động cơ và buồng bơmModel: F84-216H4BM-0204SS1-BV-T hoặc tương đươngNhà sản xuất: TEIKOKU | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 73 | Relay trung gian | 2 | Cái | Model: RHK 412M hoặc tương đươngNhà sản xuất: Schneider | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 74 | Bộ nguồn (adapter) | 3 | Cái | Model: HErS-0520 hoặc tương đương | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 75 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm | 6 | Cọc | Kích thước: D16mm, dài 2,4m hoặc tương đươngNhà sản xuất: VINANCO | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 76 | Công tắc đo lưu lượng | 1 | Cái | Model: PKC0.1A3M hoặc tương đươngNhà sản xuất: Tianjin Kaistar Instrument Co., Ltd | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 77 | Quạt làm mát tủ điện | 10 | Cái | Model: GH20060HA2BLhoặc tương đươngKích thước: 200 x 200 x 60mmNhà sản xuất: Guoheng Electric Machine Co., Ltd/CHINA | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 78 | Quạt làm mát biến tần | 1 | Cái | Model: 3615RL-05W-B40 hoặc tương đươngNhà sản xuất: NMB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 79 | Màn hình | 1 | Cái | Model: E2417H - Kích thước: 24"- Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )- Tấm nền: IPS LED- Tần số quét: 60Hz- Thời gian phản hồi: 8 ms- Kiểu màn hình: Màn hình phẳng- Độ sáng: 250 cd/m2- Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)- Khả năng hiển thị màu sắc: 16.7 triệu màu- Độ tương phản tĩnh: 1,000:1- Cổng xuất hình: 1 x DisplayPort 1.2 , 1 x VGA/D-sub- Phụ kiện đi kèm: cáp VGA/D-sub, cáp Displayport | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 80 | Đồng hồ đo độ ẩm | 1 | Cái | Type: AB-ZWS-41 1S (TH) Intelligent Humidity controller Nhà sản xuất: XHINT | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 81 | Nút nhấn báo cháy | 2 | Bộ | Part Code: IS-CP4A-BG-ST-NF-NL-RD hoặc tương đươngNhà sản xuất: E2S | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 82 | Nguồn tổ ong | 2 | Bộ | Model: L-300-5 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Meanwell | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 83 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV 3 pha | 3 | Bộ | Model: 5B-3Cx70-Cu hoặc tương đươngNhà sản xuất: 3M | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 84 | Ống co nhiệt cao thế 36kV | 1 | Mét | Model: HB3-100 hoặc tương đươngNhà sản xuất: GALA | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 85 | Quạt làm mát | 10 | Cái | Model: YWF4E-300S hoặc tương đươngNhà sản xuất: Axial | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 86 | Sứ cách điện | 500 | Cái | - Đường kính trong phi 12mm- Đường kính ngoài 30mm- Chiều dài 20mm (theo mẫu)- Dòng làm việc ≥ 300A- Nhiệt độ chịu được ≥ 1200 độ C - Điện áp ≥ 700V | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 87 | Thyristor | 3 | Bộ | Model: KP800-12 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Yangzhou Genesis Microelectronics Co., Ltd | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 88 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Mét | - Đường kính D16mm - Chiều dài 10 mét hoặc tương đươngNhà sản xuất: VINANCO | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 89 | Dây cáp mềm | 32 | Mét | Model: VVCm 4x2.5 hoặc tương đươngNhà sản xuất: LION | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 90 | Công tắc nhiệt độ | 1 | Cái | Type: 603070/0020-5 hoặc tương đươngNhà sản xuất: JUMO | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 91 | Điện trở sấy động cơ | 6 | Cái | - Điện trở sấy loại chữ I, loại không có lá tản nhiệt- Công suất: 500W,- Điện áp: 220V,- Kích thước: Chiều dài: 0.9m, đường kính Ø15mm hoặc tương đương | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 92 | Quạt làm mát động cơ | 5 | Cái | Model: S4E300-AS72-36 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Ebmpapst | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 93 | Nút bấm thang máy | 4 | Cái | Type: EB210 (nút mũi tên), 24VDC hoặc tương đươngNhà sản xuất: Shanghai | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 94 | Nút bấm thang máy | 8 | Cái | Type: EB210 (nút số 1,2,3,4,5,6,7,8) hoặc tương đươngNhà sản xuất: Shanghai | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 95 | Màn hình | 1 | Cái | Model: 32MP60G-B hoặc tương đươngNhà sản xuất: LG | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 96 | Màn hình | 1 | Cái | Model: E2420H - Kích thước: 23.8"- Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )- Tấm nền: IPS LED- Tần số quét: 60Hz- Thời gian phản hồi: 8 ms- Kiểu màn hình: Màn hình phẳng- Độ sáng: 250 cd/m2- Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)- Độ tương phản tĩnh: 1,000:1- Bề mặt: Màn hình chống lóa- Cổng kết nối: 1 x DisplayPort 1.2 1 x VGA/D-sub | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 97 | Bộ nguồn | 1 | Cái | Model: A2514_DPNI hoặc tương đươngNhà sản xuất: Samsung | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 98 | Đồng hồ áp suất bộ lọc dầu OLTC | 5 | Cái | Model: P2532A4CDH14310 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Wise/Euro Industrial Service Pressure gauge | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 99 | Cơ cấu truyền động điện | 1 | Cái | Model: 2SA7553-0CE00-4BB4-Z hoặc tương đươngNhà sản xuất: Sipos | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 | |
| 100 | Đèn pha LED | 50 | Bộ | Model: DJ A3046 50W hoặc tương đươngNhà sản xuất: Duhal | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 101 | Bộ điều áp | 1 | Cái | Model: 11-4SN-201M-M6KN-NB hoặc tương đươngNhà sản xuất: SHAVO | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 102 | Bộ điều áp (giảm áp) | 1 | Cái | Model: FS-67CFR hoặc tương đươngNhà sản xuất: FISHER | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 103 | Bộ kích cho bóng cao áp | 10 | Cái | Model: SN56 Ignitor hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 104 | Relay giám sát pha | 2 | Cái | Model: RM4TG20 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Schneider | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 105 | Cầu chì | 7 | Cái | Model: RT18-6A-C hoặc tương đươngNhà sản xuất: ZHONGLIAN | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 106 | Cầu chì | 4 | Cái | Model: RT28-32X hoặc tương đươngNhà sản xuất: CHNT | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 107 | Cầu chì | 1 | Cái | Model: RT28N-32 hoặc tương đươngNhà sản xuất: CHNT | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 108 | Cầu chì | 1 | Cái | Model: RT14-20-6A hoặc tương đươngNhà sản xuất: NBSW | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 109 | Cầu chì cao áp | 1 | Cái | Model: 1YMB531029M0002hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 110 | Cầu chì cao áp | 1 | Cái | Model: 1YMB531029M0003hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 111 | Cầu chì cao áp | 1 | Cái | Model: WFLDJ-80A/7.2KV hoặc tương đươngNhà sản xuất: Kaiert Electric | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 112 | Cầu chì cao áp | 1 | Cái | Model: WXLDJ-160A/7.2KVhoặc tương đươngNhà sản xuất: Kaiert Electric | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 113 | Cầu chì cao áp | 1 | Cái | Model: XRNP-7.2/2-50-2 hoặc tương đươngNhà sản xuất: XIRONG | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 114 | Cầu chì cao áp | 1 | Cái | Model: XRNP6-7.2/2-50kA hoặc tương đươngNhà sản xuất: XIRONG | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 115 | Chấn lưu | 25 | Cái | Model: BHL 250 L200 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 116 | Chấn lưu | 25 | Cái | Model: BHL 400W L200 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 117 | Chấn lưu | 15 | Cái | Model: BSN 1000 L02hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 118 | Contactor | 1 | Cái | Type: A9-30-10 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 119 | Cuộn coil | 1 | Cuộn | SERIAL NO: T20812280REBUILD KIT NO: 322692Supply: 100-240VAC 50-60Hz.(Valve Catalog No: 8316P074)Hoặc tương đươngNhà sản xuất: ASCO | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 120 | Cuộn dây điện từ (Blocking magnet) | 1 | Cái | Type: GCE9401766P0106 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Peaks | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 121 | Đèn báo tín hiệu | 1 | Cái | Type: AD16-22D/r.g, 220VAC hoặc tương đươngNhà sản xuất: SCHNEIDER | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 122 | Đèn cao áp | 4 | Bộ | Model: MVF028 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Philips | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 123 | Đồng hồ áp suất | 1 | Cái | Tiêu chuẩn: EN 837-1- Dãy đo: 0 - 1 Bar- Đường kính ren: 1/2″ | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 124 | Quạt hút | 5 | Cái | Model: SA1238A2 HBL hoặc tương đươngNhà sản xuất: SEADA | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 125 | Quạt hút | 7 | Cái | Model: DP201A 2123HSL. GNhoặc tương đươngNhà sản xuất: Sunon | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 126 | Quạt hút | 5 | Cái | Model: KA1238HA2 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Kaku | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 127 | Quạt hút | 5 | Cái | Model: DP200A hoặc tương đươngNhà sản xuất: Sunon | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 128 | Quạt hút | 5 | Cái | Model: KDE 2412PMBI1-6Ahoặc tương đươngNhà sản xuất: Sunon | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 129 | Quạt hút | 1 | Cái | Model: EF500R5 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ELDON | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 130 | Quạt hút | 1 | Cái | Model: FU-9804C hoặc tương đươngNhà sản xuất: KAKU | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 131 | Quạt hút | 2 | Cái | Model: GH20060HA2BL hoặc tương đươngNhà sản xuất: Sakaguchi | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 132 | Quạt hút | 5 | Cái | Model: BT220 15050B2HL hoặc tương đươngNhà sản xuất: Maxair | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 133 | Contactor | 1 | Cái | Model: BC6-30-01-05Product ID: GJL1213001R0015 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 134 | Contactor | 1 | Cái | Model: BC6-30-10-05Product ID: GJL1213001R0105 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 135 | Relay thời gian | 1 | Cái | Type: CT - MFEProduct ID: 1SVR550029R8100 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 136 | Relay bảo vệ dòng rò | 1 | Cái | Model: JHOK-EGR4hoặc tương đươngNhà sản xuất: AOKAI | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 137 | Relay giám sát pha | 1 | Cái | Type: CM-ESS.2PProduct ID: 1SVR740830R0400 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 138 | Relay giám sát pha | 1 | Cái | Type: CM-PFS.SProduct ID: 1SVR730824R9300 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 139 | Relay giám sát pha | 1 | Cái | Type: CM-ESS.MSProduct ID: 1SVR730830R0500hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABB | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 140 | Quạt hút | 4 | Cái | Model: SJ2509HA2 hoặc tương đươngNhà sản xuất: SANJUN | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | |
| 141 | MCB | 4 | Cái | Model: EZ9F34106 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Schneider | Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là cung cấp thiết bị điện cho các Nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản sao y công chứng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi