Gói thầu: SXKD2022-HH13: Cung cấp các loại vật tư, thiết bị điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002041-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH13: Cung cấp các loại vật tư, thiết bị điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Số hiệu KHLCNT 20220558175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 09:40:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,644,815,182 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là cung cấp thiết bị điện cho các Nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản sao y công chứng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH13: Cung cấp các loại vật tư, thiết bị điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
6 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
• Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây cáp điện200MétType: VCm 0.75 hoặc tương tươngNhà sản xuất: CadiviNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
2Bóng đèn cao áp50CáiType: Sodium SON-T 1000W E40 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
3Bóng đèn cao áp50CáiType: Sodium SON-T 400W E40 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
4Bóng đèn cao áp30CáiType: TLP1010001 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
5Chip LED75CáiModel: 45MIL hoặc tương đươngNhà sản xuất: EPISTARNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
6Bộ đèn exit50BộModel: Amos A-110hoặc tương đươngNhà sản xuất: KentomNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
7Bộ đèn LED45BộModel: RC091V LED26S/PVC GM hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
8Cáp điều khiển50MétType: DVV-12x1 mm2 (12x7/0.4) -0,6/1KV hoặc tương đươngNhà sản xuất: CadiviNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
9Cáp đồng trục100MétType: RG6 hoặc tương đươngNhà sản xuất: HDPRONhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
10Cáp mạng CAT 5e2.135MétModel: 219413-2 hoặc tương đương Nhà sản xuất: COMMSCOPENhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
11Đèn Exit25CáiModel: KT-610 (Mũi tên bên phải) hoặc tương đươngNhà sản xuất: KENTOMNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
12Đèn Exit25CáiModel: KT-610 (Mũi tên bên trái) hoặc tương đươngNhà sản xuất: KENTOMNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
13Đèn hiển thị tiếp địa5CáiModel: SI10-T hoặc tương đươngNhà sản xuất: Peaks ElectricNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
14Đèn đường LED25CáiModel: HLS10-200 hoặc tương đươngNhà sản xuất: HALEDCONhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
15Đèn pha LED10BộModel: DJ-A423 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHALNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
16Đèn pha LED25BộModel: AJ-A416 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHALNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
17Đèn pha LED25BộModel: DJ-A 422 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHALNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
18Bóng đèn Áp trần ACRYLIC AC50CáiModel: ACEL22/ED hoặc tương đươngNhà sản xuất: KTGNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
19Bóng đèn Compact100CáiMã SP: Compact Philips Essential 18W-3U CDL/WW hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
20Bóng đèn LED50CáiModel: T8 1200/36w.DA hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng ĐôngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
21Bóng đèn LED200CáiModel: LED Tube T8 N01 60/10W(S) hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng ĐôngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
22Đầu dò báo khói2CáiModel: JTY-GD-FSP-851Choặc tương đươngNhà sản xuất: Honeywell Intermational IncNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
23Anode137CáiHight Potential Magnesium anode WTM14.5, (515mm(L) x (135+119)mm(W) x 127mm(H), Weight: 14.5kg)Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
24Chip LED50CáiModel: 45MILhoặc tương đươngNhà sản xuất: EPISTARNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
25Bộ đếm sét3CáiModel: JCQ-3, Surge Arrester Monitor hoặc tương đươngNhà sản xuất: Boerstn Electric Co.,LtdNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
26Bộ đèn exit100BộModel: A-110- Nguồn điện: AC 220V/50Hz- Thời gian sạc (charge ): 20 giờ- Kích thước: 352 x 145 x 30mmNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
27Bộ Đèn pha cao áp20BộMã: RVP350 HPI-TP400W K IC S SP- Điện áp: 220V/50Hz- Đui đèn: E40- Loại bóng: SON-T- Công suất: 400W- Tiêu chuẩn: IP65- Tuổi thọ: 28.000h- Kích thước: 473 x 510 x 170- Màu ánh sáng: TrắngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
28Kích đèn cao áp200CáiType: CD-7H/220-240 hoặc tương đươngNhà sản xuất: OsramNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
29Bộ nguồn3BộType: SVK-C48024 hoặc tương đươngNhà sản xuất: OmronNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
30Bơm lấy mẫu5CáiType: PM24407-86 hoặc tương đươngNhà sản xuất: KNFNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
31Bơm lấy mẫu4CáiType: N86KTE hoặc tương đươngNhà sản xuất: KNFNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
32Bơm thùng phuy2CáiModel: DR.FLH.10.U4A.S hoặc tương đươngNhà sản xuất: CHEONSEINhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
33Bóng đèn cao áp300CáiModel: MASTER HPI-T Plus 250W/645 E40 1SL/12 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
34Bóng đèn cao áp200CáiModel: SON-T 250W E E40 SL/12hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
35Bóng đèn cao áp140CáiModel: SON-T 400W E E40 SL/12hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
36Bóng đèn cao áp100CáiModel: SON-T 1000W E E40 1SL/4 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
37Bóng đèn cao áp50CáiModel: SON-T 1000W E E40 1SL/4 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
38Bóng đèn LED50CáiModel: LED TR80N2/18W hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng đôngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
39CB12CáiModel: GV2P06 3P, (1-1.6)A/ 400VAC 0.37kW hoặc tương đươngNhà sản xuất: SchneiderNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
40Cuộn dây Undervoltage1CáiModel: 1VCR002948G003/1VC114049581H04 hoặc tương đươngNhà sản xuất: GENhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
41Cuộn đóng cho Máy Cắt 6.6kV VB-121CáiModel: C00201 hoặc tương đươngNhà sản xuất: GENhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
42Đèn D22CáiType: L6380, 80V, dùng cho máy UV 1800 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ShimadzuNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
43Đèn EXIT mũi tên bên phải100CáiModel: KT-610 (Mũi tên bên phải) hoặc tương đươngNhà sản xuất: KENTOMNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
44Đèn EXIT mũi tên bên trái100CáiModel: KT-610 (Mũi tên bên trái) hoặc tương đươngNhà sản xuất: KENTOMNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
45Đèn hiển thị4CáiKiểu SI10-T hoặc tương đươngNhà sản xuất: Peaks ElectricsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
46Đèn LED pha17CáiModel: SDJ-A423 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHALNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
47Đèn LED pha24BộModel: SDJ-A422 hoặc tương đươngNhà sản xuất: DUHALNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
48Đèn WI (halogen lamp)4CáiModel: NA55917 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ShimadzuNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
49Điện trở mẫu cho máy biến áp trường ESP15CáiModel: RI80 30W b 87M J hoặc tương đươngNhà sản xuất: TOKENNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
50Điện trở mẫu cho máy biến áp trường ESP15CáiModel: RI80 30W b 26M J hoặc tương đươngNhà sản xuất: TOKENNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
51Động cơ bơm chìm nước thải1CáiModel: Best One MA hoặc tương đươngNhà sản xuất: ItalyNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
52Động cơ băng tải C5B1CáiModel: YKK 3553 - 4 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Shanghai Electriccal Machinery Group Co.,Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
53Động cơ xả nước đọng2CáiModel: SR25 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ThomasNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
54Đồng hồ đo mức dầu bình dầu phụ1CáiModel: YZF3-186X296 (TH)hoặc tương đươngNhà sản xuất: Shenyang sixing relay manufacturing co.,ltd/Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
55Đồng hồ nhiệt độ1CáiType: WSS - Range: 0-300 độ C- Ren kết nối: M27x2.- Chiều dài queo đo: 150mmNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
56Đồng hồ nhiệt độ1CáiType: WSS - Range: 0-200 độ C- Ren kết nối: M27x2- Chiều dài queo đo: 500mmNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
57Micro switch4CáiModel: 20HM1-1 hoặc tương đươngNhà sản xuất: HoneywellNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
58Nút nhấn tự giữ 24VDC có đèn LED (màu xanh lá)46CáiModel: XA2EW33B1 hoặc tương đươngNhà sản xuất: SchneiderNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
59Quạt gió1CáiModel: 300FZY3-D hoặc tương đươngNhà sản xuất: DOSSYNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
60Quạt thông gió cabin2CáiModel: TC-15AV4 hoặc tương đươngNhà sản xuất: TICONhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
61Quạt hút12CáiModel: BT220 15050B2HL hoặc tương đươngNhà sản xuất: MaxairNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
62Quạt hút10CáiModel: KDE 2412PMB1-6A hoặc tương đươngNhà sản xuất: SUNONNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
63Quạt hút5CáiModel: DP200A hoặc tương đươngNhà sản xuất: SUNONNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
64Quạt hút2CáiQuạt tản nhiệt DC 12V - 0.12ahoặc tương đươngKích thước: 40 x 40 x 10mmNhà sản xuất: Runda electronics co,.LtdNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
65Quạt hút tủ điện5CáiModel: GH20060HA2BL hoặc tương đươngNhà sản xuất: SakaguchiNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
66Quạt hút15CáiModel: KDE2412PMB1- 6Ahoặc tương đươngKích thước: 120x120x38mmNhà sản xuất: SUNONNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
67Ống dẫn quang phát hiện ngọn lửa2CáiModel dây quang: YF-1H-25D;hoặc tương đươngNhà sản xuất: Jinan OYI Measurement and Control Technology Co. LTDNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
68Bóng đèn tuýp50CáiModel: TL-D hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng đôngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
69Bóng đèn LED200CáiModel: LED Tube T8 N01 60/10W(S) hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng đôngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
70Dây cáp điện400MétType: CVV 4x6mm2-300/500V, 0,6/1kV hoặc tương đươngNhà sản xuất: CadiviNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
71Bóng đèn LED300CáiModel: LED TUBE T8 N02 120/18W hoặc tương đươngNhà sản xuất: Rạng ĐôngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
72Động cơ bơm KOH1BộĐộng cơ và buồng bơmModel: F84-216H4BM-0204SS1-BV-T hoặc tương đươngNhà sản xuất: TEIKOKUNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
73Relay trung gian2CáiModel: RHK 412M hoặc tương đươngNhà sản xuất: SchneiderNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
74Bộ nguồn (adapter)3CáiModel: HErS-0520 hoặc tương đươngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
75Cọc tiếp địa thép mạ kẽm6CọcKích thước: D16mm, dài 2,4m hoặc tương đươngNhà sản xuất: VINANCONhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
76Công tắc đo lưu lượng1CáiModel: PKC0.1A3M hoặc tương đươngNhà sản xuất: Tianjin Kaistar Instrument Co., LtdNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
77Quạt làm mát tủ điện10CáiModel: GH20060HA2BLhoặc tương đươngKích thước: 200 x 200 x 60mmNhà sản xuất: Guoheng Electric Machine Co., Ltd/CHINANhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
78Quạt làm mát biến tần1CáiModel: 3615RL-05W-B40 hoặc tương đươngNhà sản xuất: NMBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
79Màn hình1CáiModel: E2417H - Kích thước: 24"- Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )- Tấm nền: IPS LED- Tần số quét: 60Hz- Thời gian phản hồi: 8 ms- Kiểu màn hình: Màn hình phẳng- Độ sáng: 250 cd/m2- Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)- Khả năng hiển thị màu sắc: 16.7 triệu màu- Độ tương phản tĩnh: 1,000:1- Cổng xuất hình: 1 x DisplayPort 1.2 , 1 x VGA/D-sub- Phụ kiện đi kèm: cáp VGA/D-sub, cáp DisplayportNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
80Đồng hồ đo độ ẩm1CáiType: AB-ZWS-41 1S (TH) Intelligent Humidity controller Nhà sản xuất: XHINTNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
81Nút nhấn báo cháy2BộPart Code: IS-CP4A-BG-ST-NF-NL-RD hoặc tương đươngNhà sản xuất: E2SNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
82Nguồn tổ ong2BộModel: L-300-5 hoặc tương đươngNhà sản xuất: MeanwellNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
83Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV 3 pha3BộModel: 5B-3Cx70-Cu hoặc tương đươngNhà sản xuất: 3MNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
84Ống co nhiệt cao thế 36kV1MétModel: HB3-100 hoặc tương đươngNhà sản xuất: GALANhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
85Quạt làm mát10CáiModel: YWF4E-300S hoặc tương đươngNhà sản xuất: AxialNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
86Sứ cách điện500Cái- Đường kính trong phi 12mm- Đường kính ngoài 30mm- Chiều dài 20mm (theo mẫu)- Dòng làm việc ≥ 300A- Nhiệt độ chịu được ≥ 1200 độ C - Điện áp ≥ 700VNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
87Thyristor3BộModel: KP800-12 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Yangzhou Genesis Microelectronics Co., LtdNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
88Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng10Mét- Đường kính D16mm - Chiều dài 10 mét hoặc tương đươngNhà sản xuất: VINANCONhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
89Dây cáp mềm32MétModel: VVCm 4x2.5 hoặc tương đươngNhà sản xuất: LIONNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
90Công tắc nhiệt độ1CáiType: 603070/0020-5 hoặc tương đươngNhà sản xuất: JUMONhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
91Điện trở sấy động cơ6Cái- Điện trở sấy loại chữ I, loại không có lá tản nhiệt- Công suất: 500W,- Điện áp: 220V,- Kích thước: Chiều dài: 0.9m, đường kính Ø15mm hoặc tương đươngNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
92Quạt làm mát động cơ5CáiModel: S4E300-AS72-36 hoặc tương đươngNhà sản xuất: EbmpapstNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
93Nút bấm thang máy4CáiType: EB210 (nút mũi tên), 24VDC hoặc tương đươngNhà sản xuất: ShanghaiNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
94Nút bấm thang máy8CáiType: EB210 (nút số 1,2,3,4,5,6,7,8) hoặc tương đươngNhà sản xuất: ShanghaiNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
95Màn hình1CáiModel: 32MP60G-B hoặc tương đươngNhà sản xuất: LGNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
96Màn hình1CáiModel: E2420H - Kích thước: 23.8"- Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )- Tấm nền: IPS LED- Tần số quét: 60Hz- Thời gian phản hồi: 8 ms- Kiểu màn hình: Màn hình phẳng- Độ sáng: 250 cd/m2- Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)- Độ tương phản tĩnh: 1,000:1- Bề mặt: Màn hình chống lóa- Cổng kết nối: 1 x DisplayPort 1.2 1 x VGA/D-subNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
97Bộ nguồn1CáiModel: A2514_DPNI hoặc tương đươngNhà sản xuất: SamsungNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
98Đồng hồ áp suất bộ lọc dầu OLTC5CáiModel: P2532A4CDH14310 hoặc tương đươngNhà sản xuất: Wise/Euro Industrial Service Pressure gaugeNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
99Cơ cấu truyền động điện1CáiModel: 2SA7553-0CE00-4BB4-Z hoặc tương đươngNhà sản xuất: SiposNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3
100Đèn pha LED50BộModel: DJ A3046 50W hoặc tương đươngNhà sản xuất: DuhalNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
101Bộ điều áp1CáiModel: 11-4SN-201M-M6KN-NB hoặc tương đươngNhà sản xuất: SHAVONhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
102Bộ điều áp (giảm áp)1CáiModel: FS-67CFR hoặc tương đươngNhà sản xuất: FISHERNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
103Bộ kích cho bóng cao áp10CáiModel: SN56 Ignitor hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
104Relay giám sát pha2CáiModel: RM4TG20 hoặc tương đươngNhà sản xuất: SchneiderNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
105Cầu chì7CáiModel: RT18-6A-C hoặc tương đươngNhà sản xuất: ZHONGLIANNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
106Cầu chì4CáiModel: RT28-32X hoặc tương đươngNhà sản xuất: CHNTNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
107Cầu chì1CáiModel: RT28N-32 hoặc tương đươngNhà sản xuất: CHNTNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
108Cầu chì1CáiModel: RT14-20-6A hoặc tương đươngNhà sản xuất: NBSWNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
109Cầu chì cao áp1CáiModel: 1YMB531029M0002hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
110Cầu chì cao áp1CáiModel: 1YMB531029M0003hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
111Cầu chì cao áp1CáiModel: WFLDJ-80A/7.2KV hoặc tương đươngNhà sản xuất: Kaiert ElectricNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
112Cầu chì cao áp1CáiModel: WXLDJ-160A/7.2KVhoặc tương đươngNhà sản xuất: Kaiert ElectricNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
113Cầu chì cao áp1CáiModel: XRNP-7.2/2-50-2 hoặc tương đươngNhà sản xuất: XIRONGNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
114Cầu chì cao áp1CáiModel: XRNP6-7.2/2-50kA hoặc tương đươngNhà sản xuất: XIRONGNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
115Chấn lưu25CáiModel: BHL 250 L200 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
116Chấn lưu25CáiModel: BHL 400W L200 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
117Chấn lưu15CáiModel: BSN 1000 L02hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
118Contactor1CáiType: A9-30-10 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
119Cuộn coil1CuộnSERIAL NO: T20812280REBUILD KIT NO: 322692Supply: 100-240VAC 50-60Hz.(Valve Catalog No: 8316P074)Hoặc tương đươngNhà sản xuất: ASCONhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
120Cuộn dây điện từ (Blocking magnet)1CáiType: GCE9401766P0106 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PeaksNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
121Đèn báo tín hiệu1CáiType: AD16-22D/r.g, 220VAC hoặc tương đươngNhà sản xuất: SCHNEIDERNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
122Đèn cao áp4BộModel: MVF028 hoặc tương đươngNhà sản xuất: PhilipsNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
123Đồng hồ áp suất1CáiTiêu chuẩn: EN 837-1- Dãy đo: 0 - 1 Bar- Đường kính ren: 1/2″Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
124Quạt hút5CáiModel: SA1238A2 HBL hoặc tương đươngNhà sản xuất: SEADANhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
125Quạt hút7CáiModel: DP201A 2123HSL. GNhoặc tương đươngNhà sản xuất: SunonNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
126Quạt hút5CáiModel: KA1238HA2 hoặc tương đươngNhà sản xuất: KakuNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
127Quạt hút5CáiModel: DP200A hoặc tương đươngNhà sản xuất: SunonNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
128Quạt hút5CáiModel: KDE 2412PMBI1-6Ahoặc tương đươngNhà sản xuất: SunonNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
129Quạt hút1CáiModel: EF500R5 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ELDONNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
130Quạt hút1CáiModel: FU-9804C hoặc tương đươngNhà sản xuất: KAKUNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
131Quạt hút2CáiModel: GH20060HA2BL hoặc tương đươngNhà sản xuất: SakaguchiNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
132Quạt hút5CáiModel: BT220 15050B2HL hoặc tương đươngNhà sản xuất: MaxairNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
133Contactor1CáiModel: BC6-30-01-05Product ID: GJL1213001R0015 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
134Contactor1CáiModel: BC6-30-10-05Product ID: GJL1213001R0105 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
135Relay thời gian1CáiType: CT - MFEProduct ID: 1SVR550029R8100 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
136Relay bảo vệ dòng rò1CáiModel: JHOK-EGR4hoặc tương đươngNhà sản xuất: AOKAINhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
137Relay giám sát pha1CáiType: CM-ESS.2PProduct ID: 1SVR740830R0400 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
138Relay giám sát pha1CáiType: CM-PFS.SProduct ID: 1SVR730824R9300 hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
139Relay giám sát pha1CáiType: CM-ESS.MSProduct ID: 1SVR730830R0500hoặc tương đươngNhà sản xuất: ABBNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
140Quạt hút4CáiModel: SJ2509HA2 hoặc tương đươngNhà sản xuất: SANJUNNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
141MCB4CáiModel: EZ9F34106 hoặc tương đươngNhà sản xuất: SchneiderNhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là cung cấp thiết bị điện cho các Nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản sao y công chứng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->