Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hàng hoá, đồ điện nước năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hàng hoá, đồ điện nước năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 11:57:00 đến ngày 2022-09-09 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,114,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171513E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.039.400 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.118.200 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.039.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.118.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hàng hoá, đồ điện nước năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hàng hoá, đồ điện nước năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá chào thầu phải nêu rõ xuất xứ, kỹ mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, chương V của E-HSMT. d) Hàng hóa được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. e) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44 Đường Lê Duẩn, P.Tân Hà, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tp. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44 Đường Lê Duẩn, P.Tân Hà, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang 027 2211286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Tài chính, Sở Y tế. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính lụa xanh; rộng: 5cm,20BK | 90 | Cuộn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Băng dính trắng, rộng: 5cm | 180 | Cuộn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bìa A4 các màu; ĐL 160g/1m2; 100 tờ/gam | 80 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bìa bóng kính A4; 100 tờ/gam | 30 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bút bi các màu TL036 hoặc tương đương | 1.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bút bi đôi gắn bàn; 2 cái/bộ | 250 | bô | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bút chì | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bút dạ không xóa | 180 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bút đánh dấu văn bản | 70 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bút ký lãnh đạo; BL 57 hoặc tương đương | 220 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bút mực đỏ loại UNIBALL UB 150 hoặc tương đương | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bút xóa | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cặp đục lỗ; KT: 35cm x30cmx (gáy) 5cm | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cặp đục lỗ; KT: 35cm x30cmx (gáy) 7cm | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cặp giấy 3 dây; KT: 35cm x30cm (gáy)20cm | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cặp giấy 3 dây; KT: 35cm x30cmx (gáy) 10cm | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cặp giấy 3 dây; KT: 35cm x30cmx (gáy) 7cm | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cặp nhựa bấm loại bé; KT 30x22cm | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Cặp nhựa bấm loại to; KT 35x26cm | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cặp nhựa trình ký 1 khóa | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cặp sắt các màu kẹp chứng từ 15mm; 60 cái/hộp | 100 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cặp sắt các màu kẹp chứng từ 19mm; 42 cái/hộp | 100 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cặp sắt các màu kẹp chứng từ 25mm; 48 cái/hộp | 50 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cặp sắt các màu kẹp chứng từ 51mm; 12 cái/hộp | 50 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Dập gim đại | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Dập gim loại nhỡ | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dập gim mini (có 02 hộp gim phụ kèm theo) | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dây dứa buộc chứng từ; dài 100m | 80 | Cuộn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Giấy A5 | 320 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Giấy A3; Độ tảy trắng 90; KT 297 x 420mm;ĐL 70gram/m2 ;500 tờ/gam | 15 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Giấy A4 in phun, 135g /100 tờ | 200 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Giấy A4; Độ tảy trắng 90;KT 210x 297mm; ĐL 70gram/ m2 ;500 tờ/gam. Hộp xanh | 2.400 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Giấy dán công văn; KT 100x76cm; 100 tờ/gam | 90 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Giấy dán công văn; KT 76 x76mm;100 tờ/gam | 90 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Giấy gói thuốc | 50 | Kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Túi đựng phim X Quang | 55.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Túi đựng phim CT | 18.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Túi đựng thuốc loại to | 55.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Túi đựng thuốc loại nhỏ | 48.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Thẻ người nhà bệnh nhân ra vào viện | 2.000 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Giấy ny lon dán tài liệu các màu; KT 50x15mm; Gói: 5 tập x tập 20 tờ | 150 | Gram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Gim dập mini No.10; 20 cầu/hộp | 300 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Gim dập nhỡ 13/10; 10 cầu/hộp | 10 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Gim gài chứng từ C62; 100 cái/hộp | 70 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Gim dập loại đại 17/23- 20/23; 10 cầu/hộp | 10 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Gim dập loại to 23/23; 10 cầu/hộp | 10 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Gọt bút chì | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Kéo cán nhựa loại đại; dài 25 cm 6010 | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Kéo cán nhựa loại to; dài 20 cm 809 | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Sổ ghi chép A4 bìa cứng; 220 trang | 30 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Sổ ghi chép A4 | 60 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Sổ ghi chép A4 bìa cúng màu đen | 40 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Ấm chén; 6 chén, 1 ấm/bộ | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Bàn chải cước; KT: 5x12cm | 60 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Bản lề 3D | 250 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bao tải dứa; KT 70 x90cm | 350 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bật lửa ga | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bộ ấm chén; 6 chén+ 7 đĩa+ 1 ấm /bộ | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Cây phơi quần áo Inox; 2x2,5m | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Chậu nhựa nhỡ dày 4mm, ф 50 | 60 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Chậu nhựa to đại 5mm, ф 60 | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Chỉ dù khâu chứng từ | 50 | Cuận | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Chỉ khâu các màu cuộn to; 100m/cuộn | 50 | Cuận | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Chổi nhựa cán dài 1,2m | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Chổi nhựa cước quét nhà | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Chổi nhựa tròn cọ toa lét; dài 45cm | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Chốt cửa dọc; sắt mạ inox, ф 14mm | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Chốt ngang; sắt mạ inox, ф 14mm | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Chun quần cuộn 100m | 10 | Cuôn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Cốc thủy tinh uống nước; dung tích 100ml | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Túi viền mép số 7 | 30 | kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Túi bóng kính | 170 | kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Túi bóng kính | 70 | kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Túi bóng kính | 20 | kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Dép nhựa tổ ong màu trắng; cỡ 35,38,40,43 | 180 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Dép nhựa kín múi | 35 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Găng tay cao su đỏ dài tay 35cm | 250 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Ghế nhựa cao không tựa, dày 5mm; KT 70 x30cm | 90 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Giấy vệ sinh 15x20 Loại 10 cuộn/lố | 2.000 | Lố | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Khăn bông các màu; KT 25 x 40 cm | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Khăn bông các màu; KT 30 x 40cm | 600 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Khăn bông các màu; KT 40 x 50cm | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Khăn bông trắng: KT 30 x 30cm | 1.800 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Khóa treo Việt Tiệp bé; LOCK 1466/38 hoặc tương đương | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Khóa treo Việt Tiệp LOCK 1466/45 hoặc tương đương | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Khóa treo Việt Tiệp LOCK 1466/52 hoặc tương đương | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Khóa treo Việt Tiệp LOCK 1466/63 hoặc tương đương | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Kim khâu chứng từ; dài 6cm | 10 | gói | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Kim khâu đồ vải; dài 5cm; 10 cái/gói | 50 | gói | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Mắc áo Inox gắn tường; 60cm, 9 móc treo | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Mắc áo nhôm to; dài 50cm | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Miếng rửa dụng cụ: 20x 20cm | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Ni lông hoa; khổ 1,4m | 300 | M2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Nịt cao su | 100 | Túi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Nước giặt 3,2 lít/chai | 50 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Nước rửa bát 3,5 lít/can | 40 | can | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Nước rửa chén 0,75 lít/chai | 20 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Nước thơm lau nhà sạch; 1 lít/lọ | 50 | Lọ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Nước vệ sinh Loại 1 lít/chai | 50 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Nước xả; 1,8 lít/chai | 100 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Sọt nhựa đựng rác: KT 30 x 35cm | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Sọt nhựa tròn to: KT 50 x 45 cm | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Tăm bông; 50 cái/gói | 60 | Gói | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Thảm nhựa chùi chân; KT 50x 30cm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Thảm nỉ chùi chân; KT 60 x 40cm loại 1 | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Thùng rác đạp chân nhựa mềm, dày 3mm; 50x40cm | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Cây lau sàn ướt | 120 | cây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Cây lau sàn khô | 80 | Caây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Túi ni lông dùng trong y tế các loại: | 3.000 | Kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Túi ni lông; KT 40x 60cm | 30 | Kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Xà phòng bột | 1.700 | kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Xà phòng thơm; 125g diệt khuẩn | 1.800 | Bánh | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Xô nhựa 10 lít dày 5mm | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bình thủy tinh đựng nước | 250 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Ấm pha trà | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Gối đầu cá nhân vải thô | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Vải phin trắng | 250 | M2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Bũi sắt | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Áo mưa | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Ô che nắng | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Màn tuyn cá nhân 10/10 | 120 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Phấn rôm 100g | 40 | hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Chiếu nhựa | 300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Ấm đun nước siêu tốc 1,7 lít; 1500W, 220V | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Bàn là; 1200W, 220V | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Phích điện đun nước; công suất 35W, nguồn điện 220V; Loại 3,2 lít | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Pin dẹt; 9V | 50 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Pin tiểu 1,5V; gói 2 quả | 300 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Pin trung đèn đôi 2,5V; gói 2 quả | 140 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Quả lọc nước đầu trắng | 80 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Quả lọc nước số 1 | 150 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Quả lọc nước số 2 | 150 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Quả lọc nước số 3 | 150 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Quạt cây; cánh 450; công suất 70W, nguồn điện 220V | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Quạt treo tường, cánh 400cm; công suất 60W, nguồn điện 220V | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Vít + nở 4 | 1.000 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Vít + nở 8 | 1.000 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Át tô mát 1 pha 30A;32A; 1 cực | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Át tô mát 1 pha 30A;32A; 2 cực | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Băng zen cuộn to; 1,5cm,20BK | 150 | Cuận | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Băng dính điện; 2 cm,15BK | 150 | Cuận | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Bóng led | 220 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Bóng đèn led | 230 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Bóng tuýp led | 350 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Đế nổi | 100 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Bóng đèn sưởi | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Đèn sưởi | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Cần gật gù | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Cây gen: 18x10cm | 200 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Chìa cắm | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Chân sen | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Cốc xí toa lét | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Dây + bát sen tắm | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Dây cấp nước nóng lạnh bọc sắt | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Dây chậu | 120 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Dây may so bình nóng lạnh | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Đui điện xoáy; nhựa cứng E27 | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Hộp số quạt trần | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Lõi sen tắm nóng lạnh | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Ổ cắm di động 3 m; 6 ổ cắm | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Ổ cắm di động 5m; 6 ổ cắm | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Ổ cắm đôi đế nổi | 80 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Ruột két xí | 80 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Sen tắm nóng lạnh | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Thoát chậu Inox | 80 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Tai chậu Inox | 30 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Vòi chậu đơn Inox | 45 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Vòi chậu kép Inox | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Vòi MPV mạ đồng, ф 15 cm | 90 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Vòi xịt vệ sinh | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Cút nhựa ф15 | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Van phao đồng ф32 | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Bộ cây lau nhà 360 độ | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Dây điện súp đôi 0.7 | 1.000 | Mét | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Dây điện đơn 2.5 | 1.500 | Mét | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Đui điện xoắn gắn tường, nhựa cứng E27 | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều lạnh | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều lạnh | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171513E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.039.400 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.118.200 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.039.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.118.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi