Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tin học của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900023-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị tin học của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20228000892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 08:22:00 đến ngày 2022-09-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,894,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1841873E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm.- Tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương(Đính kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương(Đính kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Kinh tế quốc dân
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị tin học của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022
7.894.582.000
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hợp pháp của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207, đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý đầu tư Công nghệ Thủ Đô; Địa chỉ: Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường; Địa chỉ: Số 25 ngách 61/7 phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Kinh tế quốc dân , địa chỉ: 207 Đường giải phóng, Quận Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207, đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); 4 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu; 5- Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 cùng với bản scan văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm/văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
• Cam kết cung cấp thiết bị đáp ứng yêu cầu về chủng loại, số lượng và có tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng tối thiểu hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại E-HSMT. • Cam kết các hàng hóa (không bao gồm vật tư lắp đặt) phải sản xuất từ năm 2022 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Ngoài ra: 1- Đối với hàng hóa nhập khẩu: • Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. • Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng khi giao hàng (không yêu cầu vật tư lắp đặt); 2- Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: • Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp. • Phiếu xuất kho hoặc phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng khi giao hàng; • Bản cam kết của nhà sản xuất về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng..v.v): 01 năm (Kể từ ngày có biên bản xác nhận sử dụng phần mềm trên hệ thống)
E-CDNT 15.2
- Đảm bảo dự thầu (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc); - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa có yêu cầu giấy phép đối với thiết bị Máy chiếu đa năng, máy tính để bàn. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. - Có cam kết về quy định bảo hành như sau: + Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm. + Tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. + Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207, đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS Phạm Hồng Chương - Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân; Địa chỉ: Số 207, đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.628.2280/Fax: 0243.869.5992.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị, Trường Đại học Kinh tế quốc dân Địa chỉ: Số 207, đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.628.2280/Fax: 0243.869.5992.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình phòng LAB25ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
2Máy in khổ A45ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
3Chuột máy tính20ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
4Bàn phím cơ20ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
5Máy chiếu đa năng (Bao gồm thiết bị trình chiếu không dây)36ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
6Máy tính để bàn phòng LAB40BộĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
7Bộ nhớ trong cho máy tính để bàn phòng LAB40ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
8Màn chiếu treo mô tơ điện 100" (70x70)17ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
9Màn chiếu treo mô tơ điện 120" (84x84)2ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
10Màn chiếu treo 100" (70x70)4ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
11Máy tính để bàn phòng thực hành160BộĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
12Ampli mixer 60W11ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
13Micro không dây cầm tay18ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
14Bộ thu không dây 64 kênh18ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
15Dây tín hiệu 2 đầu 6 ly29SợiĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
16Ổ SSD 256Gb462ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
17Ổ cắm điện đa năng 6 ổ 3 chấu300ChiếcĐáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1841873E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm.- Tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm triển khai 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương(Đính kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh)105
2 Cán bộ triển khai 5 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương(Đính kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->