Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao cho Trung tâm Y tế huyện Tuy An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887749-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao cho Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Số hiệu KHLCNT 20220887636
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 08:04:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,280,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tiêu hao cho Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm Y tế huyện Tuy An
90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tuy An , địa chỉ: Khu phố Trường Xuân, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0VT001120TépChỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 2/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm , chiều dài kim 30, kim phủ silicon.
2Chỉ Polyglactin 910 số 2/0, kim trònVT00290TépChỉ tan nhanh đa sợi được làm từ Polyglactin 910 chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate, số 2/0, dài 90cm, kim tròn cong 1/2C vòng tròn, kim dài 37mm. Kim bằng thép không rỉ phủ Silicon. Duy trì 50% sức căng kéo của nút thắt sau 05 ngày và không còn sức căng kéo sau 14 ngày. Tan hoàn toàn trong 42 ngày. Tiêu chuẩn FDA, CE.
3Dây oxy 2 nhánh trẻ emVT00360SợiTiêu chuẩn ISO 13485, CE. Quy cách 1 sợi/túi
4Túi đựng nước tiểu 2000mlVT00450TúiKích cỡ 2000ml, có dây treo, làm bằng nhựa y tế PVC, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Độ dày 1,2mm, phân vạch rõ ràng. Tiêu chuẩn En SSO 13485-2016-TUV, Iso 9001:2015; GMP-FDA; Bì/túi
5Phim X-Quang 30 x40cmVT005500TấmThông số kỹ thuật:- Kích thước: 30cm x 40cm- Phim X quang ướt siêu nhạy- Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết đáp ứng hàng hóa của hãng sản xuấtThành phần cấu tạoPolyethylene Terephthalate (Pet): 85-95%; Gelatine: 1-10%; Silver halides: 1-10%; Additives: 1-10%; Bao gói: màng nhôm.Tiêu chuẩn chất lượngISO 9001, ISO 13485, EC, FREESALE
6Bông y tế thấm nướcVT006200Gói Gói 25g
7Băng y tếVT0071.000CuộnNguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao. Kích thướt 7cm x 2,5m. Đóng gói 100 cuộn/gói, KVT. Đạt TCVN Iso 13485:2016,ISO 9001:2015
8Gạc y tế vô trùngVT0081.000MiếngGạc y tế vô trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp
9Băng thun 10cm x 3mVT00930CuộnNguyên liệu dệt từ sợi cao su và sợi polyesster. Màu trắng. Đóng gói: 1 cuộn/gói. Sản phẩm chứa trong túi nylon. Kích thướt: 10cm x 3m> Đạt tiêu chuẩn Iso 13485:2016; Iso 9001:2015
10Băng bột bó xương 10cm x 4,5mVT01072CuộnBột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc:100% cotton - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc FDA.cuộn 10cm x 4,5m
11Kim luồn tĩnh mạchVT011300Cây Các số: 14G,18G, 20G, 22G, 24G
12Ống nghiệm heparinVT0121.000ỐngỐng nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa màu đen. Hóa chất bên trong là Heparin Lithium kháng đông cho 2ml máu. Quy cách: 100 ống/ hộp được đóng trên hộp đế thấp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
13Bộ Mask thở khí dung người lớn, Trẻ emVT013100BộCác cỡ M,L,XL. Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố DEHP. Dây dẫn có chiều dài 2 m. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015.
14Băng keo lụa 1,25cm x 5mVT014360CuộnISO 13485:2016, CE,CFS. Sợi polyester nền không đan dệt, mềm mại, keo acrylic, lực dính 0,5-4 N/cm, có kiểm tra vi sinh( giới hạn vi sinh hiếu khí
15Ống nghiệm EDTA SequestreneVT0154.800TubeỐng nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml , nắp nhựa màu xanh dương. Hóa chất bên trong là EDTA K2 (Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate) kháng đông cho 2ml máu. Quy cách: 100 ống/hộp, được đóng trên hộp đế thấp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
16Dây oxy 2 nhánh người lớnVT016150SợiĐược sử dụng cho bệnh nhân có lưu lượng oxy thấp. Dùng cho bệnh nhân khó khăn trong hô hấp như khí phế thũng hoặc bệnh lý phổi. Tốc độ chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phút. Chiều dài 2m. Đóng gói riêng biệt tiệt trùng. Nguyên liệu nhựa y tế, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cánh sắc nét.
17Dây truyền dịchVT017500SợiĐược làm bằng nhựa y tế, khử vô trùng bằng khí EO. Không độc, không gây sốt, cỡ kim 22Gx1/4, định lượng giọt: 20 giọt-1ml, nắp thông khí có màng lọc khí. Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị màu trên bao bì chuyển từ màu hồng sang màu vàng. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 6591-4
18Ống ngheVT0185CáiHộp/1 cái
19Lam kính 7102VT01910HộpKích thướt: 25.4x76.2mm, độ dày 1-1,2mm, Hộp /72 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->