Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa TBKT đợt 5-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa TBKT đợt 5-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 16:22:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,714,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.955.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 nhân viên hỗ trợ dịch vụ, bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 nhân viên bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa TBKT đợt 5-2022 Mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ;
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Attomat 3 pha | АК50К-3mГ ~380V/50Нz | 1 | Cái | Loại 4 cực 3 pha. Điện áp U max = 400V~/50Hz; Dòng điện: I max=100A; Dòng cắt ngắn mạch: 6kA; Kiểm soát, bảo vệ quá tải. Đúng kí hiệu АК50К. | Bao gói hộp carton |
| 2 | Bán dẫn | 2N2222A | 12 | Cái | Bán dẫn NPN; Kiểu dáng TO-92; Điện áp VCBO = 60 V; Dòng điện IC = 600 mA; Công suất PC = 625 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 3 | Bán dẫn | 2N2907A | 5 | Cái | Chân cắm, 3 chân, bán dẫn phân cực thuận PNP, gói TO-18. Điện áp cực CEO: - 60V. Điện áp cực CBO: -60V. Điện áp cực EBO: -5V | Bao gói nilon |
| 4 | Bán dẫn | 2N3711 | 2 | Cái | Dạng bán dẫn cao tần NPN, trong dải tần số âm thanh, kiểu đóng vỏ TO 92B; Điện áp trên cực C tối đa 30V; Dòng điện tối đa 200 mA; Tần số làm việc tối đa 2MHz | Bao gói nilon |
| 5 | Bán dẫn | 2N3904 | 2 | Cái | Loại NPN; kiểu 3 chân cắm; Công suất 350mW; Nhiệt độ chịu đựng 150°C; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 6 | Bán dẫn | 2N4416 | 5 | Cái | Ký hiệu: 2N4416; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 7 | Bán dẫn | 2N5401 | 8 | Cái | Bán dẫn: NPN; Điện áp Vc-e:150V; Điện áp Vc-b: 160V; Điện áp Ve-b:5V; Dòng Ic: 600mA; Dải nhiệt độ: -55 to 150C. | Bao gói nilon |
| 8 | Bán dẫn | 2N5551 | 8 | Cái | Loại transistor: NPN; Dòng điện Ic max: 0.6A; Điện áp Vce max: 160 V; Kiểu đóng gói: TO-92; Kiểu chân: Xuyên lỗ; Số chân: 3; Công suất : 0.625 W; Nhiệt độ min: -55 °C; Nhiệt độ max: 150 °C | Bao gói nilon |
| 9 | Bán dẫn | 2P44M-DS | 44 | Cái | Điện áp VRSM(sat)(Max): 500V;Điện áp VDSM(Max): 500V;Điện áp VRRm(Max): 400V;Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 10 | Bán dẫn | 2SA1162 | 22 | Cái | Bán dẫn PNP; Kiểu dáng SC-59; Điện áp VCBO = -50 V; Dòng điện IC = -150 mA; Công suất PC = 150 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 11 | Bán dẫn | 2SA1576R | 27 | Cái | Bán dẫn PNP; Kiểu dáng SOT-323; Điện áp VCBO = -60 V; Dòng điện IC = -150 mA; Công suất PC = 200 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 12 | Bán dẫn | 2SB909M | 14 | Cái | Ký hiệu: 2SB909M; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 13 | Bán dẫn | 2SC2344 | 4 | Cái | Bán dẫn công suất; Loại bán dẫn: N-P-N; Điện áp Collector – Base cực đại: 180V;Điện áp Base - Emitter cực đại: 6V; Dòng Collector cực đại: 1.5A; Công suất cực đại: 25W; Tần số cắt: 100MHz; Dải nhiệt độ làm việc: - 65°C đến 150°C | Bao gói nilon |
| 14 | Bán dẫn | 2SC2712 | 19 | Cái | Ký hiệu: 2SC2712; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 15 | Bán dẫn | 2SC3306 | 5 | Cái | Dạng bán dẫn công suất NPN, trong dải tần số âm thanh, kiểu đóng vỏ TO 247; Điện áp trên cực C tối đa 400V; Dòng điện tối đa 10 A; Tổng công suất 100W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 16 | Bán dẫn | 2SC3770 | 8 | Cái | Bán dẫn NPN; Kiểu dáng CP3; Điện áp VCBO = 30V; Dòng điện IC = 30 mA; Công suất PC = 250 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 17 | Bán dẫn | 2SC3772 | 16 | Cái | Ký hiệu: 2SC3772; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 18 | Bán dẫn | 2SC4081 | 17 | Cái | Bán dẫn NPN; Kiểu dáng MCP; Điện áp VCBO = 25 V; Dòng điện IC = 70 mA; Công suất PC = 150 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 19 | Bán dẫn | 2SJ106 | 9 | Cái | Ký hiệu: 2SJ106; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 20 | Bán dẫn | 2T630Б | 5 | Cái | Bán dẫn NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V; Ic=150mA là 80÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V; Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 80V; điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V; điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V; thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Bao gói nilon |
| 21 | Bán dẫn | 2T808A | 3 | Cái | Cấu trúc bán dẫn P-N-P; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 120V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 20V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 10A; Dòng điện dò IKЭ ≤ 1mA khi UKЭ = 20V; Hệ số khuếch đại dòng điện: 20÷60; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125) độ C | Bao gói nilon |
| 22 | Bán dẫn | AM1631 | 2 | Cái | Ký hiệu: AM1631; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 23 | Bán dẫn | BF982 | 2 | Cái | Chân cắm, bán dẫn trường 2 kênh cực N. Điện áp Udmax=20V. Dòng điện Idmax=40mA. Công suất tối đa 225mW | Bao gói nilon |
| 24 | Bán dẫn | BSR13 | 2 | Cái | Chân dán, 3 chân, bán dẫn phân cực ngược NPN. STO-23. Điện áp cực CEO: 30V. Điện áp cực CBO: 60V. Điện áp cực EBO: 5.0V. Công suất tối đa 250mW. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 25 | Bán dẫn | BSR15 | 2 | Cái | Chân dán, 3 chân, bán dẫn phân cực thuận PNP. STO-23. Điện áp cực CEO: -40V. Điện áp cực CBO: -60V. Điện áp cực EBO: -5V. Công suất tối đa 250mW. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 26 | Bán dẫn | C2383 | 3 | Cái | Dạng bán dẫn NPN ứng dung trong các mạch khuếch đại hoặc điều khiển, kiểu đóng vỏ TO92; Điện áp trên cực C tối đa 160V; Tần số làm việc tối đa 15MHz; Dòng điện tối đa 2 A; Tổng công suất 400 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 150độC) | Bao gói nilon |
| 27 | Bán dẫn | DTA144EU | 25 | Cái | Điện áp nguồn danh định: 50 V; Dòng điện cực đại: 100 mA; Nhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | Bao gói nilon |
| 28 | Bán dẫn | FMS1 | 4 | Cái | Ký hiệu: FMS1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 29 | Bán dẫn | MП-16B | 2 | Cái | Ký hiệu: MП16Б, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 30 | Bán dẫn | MП-21A | 4 | Cái | Ký hiệu: MП-21A, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 0,1mV; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 31 | Bán dẫn | PAS1064 | 1 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 32 | Bán dẫn | PAS1065 | 1 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 33 | Bán dẫn | PAS1066 | 2 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 34 | Bán dẫn | RN1404 | 9 | Cái | Ký hiệu: RN1404; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 35 | Bán dẫn | SD1480 | 2 | Cái | Ký hiệu: SD1480; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 36 | Bán dẫn | T25-3.38-7 | 3 | Cái | Điện áp nghịch đảo đỉnh cổng tối đa: N / A; Dòng kích hoạt cổng tối đa: 150 mA; Điện áp kích hoạt cổng tối đa: 2,5 V; Gắn kết: Stud; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 100 ° C; Bao bì: N / A; Điện áp trên trạng thái cao nhất:: 2.5@100A V; Số lượng chân: 3; Dòng điện ngoài trạng thái cao nhất lặp lại: 4 mA; điện áp ngược đỉnh lặp đi lặp lại: 500 V; dạng đống gói TO-48. | Bao gói nilon |
| 37 | Bán dẫn | П 304A | 4 | Cái | Cấu tạo: bán dẫn trường kênh P; UCE max: 30V; ICE max: 30 mA; Công suất tối đa: 200 mW; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Bao gói nilon |
| 38 | Bán dẫn | TIP120 | 2 | Cái | Ký hiệu: TIP120; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 39 | Bán dẫn trường | 2SK209Y | 11 | Cái | Ký hiệu: 2SK209Y; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 40 | Bán dẫn trường | 2SK210 | 8 | Cái | Bán dẫn trường kênh N; Kiểu dáng 2-3F1C; Điện áp VDS = 18 V; Dòng điện ID = 10 mA; Công suất PD = 100 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 41 | Bán dẫn trường | 2SK302Y | 3 | Cái | MOSFET kênh N; Kiểu dáng 2-3F1C; Điện áp VDS = 20 V; Dòng điện ID = 30 mA; Công suất PD = 150 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 42 | Bán dẫn trường | 2SK536 | 14 | Cái | Ký hiệu: 2SK536; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 43 | Bìa cách điện nomex | δ =0,2 | 71,5 | m | Giấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mm. | Bao gói nilon |
| 44 | Biến áp cao áp | T2-LN | 22 | Cái | Ký hiệu: T2-LN; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 45 | Biến áp điều chế | YЭ4 734 003 | 1 | Cái | Ký hiệu: YЭ4 734 003; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 46 | Biến áp lọc nhiễu đầu vào | Fiter noise T1-LN | 22 | Cái | Ký hiệu: T1-LN; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 47 | Biến áp nguồn | TH16 220V/50Hz | 1 | Cái | Gồm 1 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra , trở kháng vào 0,5kΩ, trở kháng ra 0,4kΩ , hệ số ghép =0,7 | Bao gói nilon |
| 48 | Biến áp tín hiệu T1 | 0,5V/1V (28MHz) | 1 | Cái | Dạng 4 chân hàn; Điện áp vào ~0,5V/0,1A; Điện áp ra ~ 1V/0,1A; Tần số 28MHz; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 49 | Biến áp tín hiệu T4 | 5V/3V (29,2-40MHz) | 1 | Cái | Dạng 4 chân hàn; Điện áp vào ~5V/0,1A; Điện áp ra ~ 3V/0,1A; Tần số (29,2-40MHz); Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 50 | Biến trở | 2,7KΩ/100W | 4 | Cái | Trở kháng 2,7kΩ; Công suất 100W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 51 | Biến trở | 3296-W-1-103 | 15 | Cái | Biến trở vi chỉnh 3296W; Dạng 3 chân cắm đứng; Kích thước tiêu chuẩn (10 x 10 x 3)mm; Giá trị điện trở 50KΩ ±5%; Công suất chịu đựng 0,5 W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 200) độC | Bao gói nilon |
| 52 | Biến trở kép | TP96D00N15F10KB10KA | 4 | Cái | Biến trở kép 6 chân; Trở kháng 10kΩ; Đường kính trục 6mm; Điện áp UMax = 10V; Chiều dài trục 15mm; Nhiệt độ làm việc:(-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 53 | Bộ chỉnh lưu | SKB2508 | 1 | Cái | Nắn dòng, điện áp vào: xoay chiều 220V-240V/400Hz thành điện áp 1 chiều 25VDC | Bao gói nilon |
| 54 | Bộ chỉnh lưu | HP5082-3188 | 4 | Cái | Nắn dòng, điện áp vào: xoay chiều 220V-240V/400Hz thành điện áp 1 chiều 50VDC | Bao gói nilon |
| 55 | Bộ lọc | MCL+01615 MIQA-21D | 2 | Cái | Ký hiệu: MCL+01615 MIQA-21D; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 56 | Bộ lọc | CW4L2-20A-S | 1 | Cái | Ký hiệu: CW4L2-20A-S; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 57 | Bộ lọc | 16M154B | 4 | Cái | Ký hiệu: 16M154B; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 58 | Bộ lọc | 25M15D/RS | 1 | Cái | Ký hiệu: 25M15D/RS; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 59 | Bộ lọc | 10E-YLCB-312162NO | 1 | Cái | Ký hiệu: 10E-YLCB-312162NO; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 60 | Bộ lọc | FPT6237 | 3 | Bộ | Ký hiệu: FPT6237; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 61 | Bộ trộn | SPL-1 | 1 | Cái | Ký hiệu: SPL-1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 62 | Bóng đèn | 12V-21W | 12 | Cái | Điện áp định mức: 12V Thời gian làm việc tối thiểu: 600h, công suất 21W. | Bao gói hộp carton |
| 63 | Bóng đèn 3 chân | 12V-50/55W | 2 | Cái | Điện áp định mức: 12V; Dòng định mức: 50mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h, công suất 55W. | Bao gói hộp carton |
| 64 | Bóng, đui chụp đèn báo sáng | 6,3V | 7 | Bộ | Điện áp định mức: 6,3V; Công suất đến 0,3W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h; Chiều dài: 9 mm; Đường kính: 3,2mm | Bao gói hộp carton |
| 65 | Bóng, đui, chụp đèn báo sáng | TH-03 | 8 | Bộ | Kí hiệu: TH-0,3-3; kiểu đèn neon, đui xoáy; Ф10 | Bao gói hộp carton |
| 66 | Bột dẫn nhiệt | Silicol | 3 | Hộp | Trọng lượng riêng: 2.3G/Cc; Độ dẫn nhiệt: 4.8W/M-K; Nhiệt độ: (-58 đến 392) độF | Dạng tuýp |
| 67 | Cáp bẹ | A8 | 2 | Bộ | Loại cáp dẹt, 8 dây song song cách điện, mỗi dây bện sợi đồng emay, | |
| 68 | Cáp bọc kim | RG-58/AF | 4 | m | Cáp cao tần 50 ôm; Lớp cách điện giữa hai đường dây là Tefnol; Vỏ bọc nhiễu dạng lưới có khả năng chổng nhiễu tốt; Vỏ bên ngoài dạng vật liệu PVC màu đen | Bao gói nilon |
| 69 | Cáp điện | 6x2 | 180 | m | Điện áp chịu đựng 500-1000V. Dạng dây 2 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 6mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 100m, 1 cuộn 80m. | Bao gói nilon |
| 70 | Cáp điện | 4x2,5 | 20 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây 4 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 20m. | Bao gói nilon |
| 71 | Cáp điện | 3x1,5 | 40 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây 3 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 40m. | Bao gói nilon |
| 72 | Cáp đồng trục RF lưới mạ bạc | RG316, 50W | 20 | m | Đầu cáp BNC Male thẳng đến BNC Male thẳng, lưới mạ bạc, trở kháng 50W. Nhiệt độ làm việc: (từ-40 đến +85)°C | Bao gói nilon |
| 73 | Cáp tín hiệu nhiều sợi | RG-8/AF | 20 | m | Điện thế chịu đựng tối đa : 4000 V; Tổng trở: 50 ± 1 Ω; Vỏ bọc: Nhựa polyetylene hoặc nhựa chịu nhiệt chống cháy; Cách điện: Nhựa cách điện có bọt; Dây dẫn: Đồng cáp đồng trục lõi mềm gồm các sợi đồng nguyên chất. | Bao gói nilon |
| 74 | Cầu chì phíp | (0,5 ÷ 3)A | 4 | Bộ | Dòng điện định mức: (0,5-3)A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: phíp, lõi thủy tinh; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°C | Bao gói nilon |
| 75 | Cầu chì tự phục hồi | 1A/12x16 | 2 | Cái | Dạng ống thuỷ tinh, dòng max 1A; Kích thước 12x16 mm | Bao gói nilon |
| 76 | Cầu đấu | 2P 5A | 52 | Cái | Cầu đấu kép 2 cặp tiếp điểm song song, dòng chịu đựng max 5A, có nắp nhựa bảo vệ, Đúng ký hiệu quy cách. | Bao gói nilon |
| 77 | Cầu nắn | 24V/30A | 1 | Cái | Cầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp Vmax = ~1000 V; Điện áp ra 24V; Dòng điện Imax = 30A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 78 | Chân VGA | DB9- RS485 | 1 | Cái | 9 chân cái cong, 2 hàng chân chuẩn RS485; Đúng ký hiệu, quy cách. | Bao gói nilon |
| 79 | Chân VGA | D-sub DB15 | 1 | Cái | 15 chân cái cong, 3 hàng chân, chuẩn D-sub; Đúng ký hiệu, quy cách. | Bao gói nilon |
| 80 | Chiết áp | 10KΩ/2W | 1 | Cái | Chiết áp dạng tròn, xoay 330 độ, có đầu trục tại khía để lắp núm vặn; Điện trở biến đổi: 0 Ω đến 10KΩ; Công suất: 2W ; Nhiệt độ làm việc: -40 đến 150 độ C | Bao gói nilon |
| 81 | Cổng nạp | ISP5x2 | 2 | Cái | Đúng kí hiệu ISP5x2, chuẩn USB; Đúng ký hiệu, quy cách. | Bao gói nilon |
| 82 | Công tắc | 233/4 | 8 | Cái | Có 2 ngả gạt 2 cặp tiếp điểm; kích thước 20x30x50; Dòng max 5A | Bao gói nilon |
| 83 | Công tắc | 220V/2A | 5 | Cái | Kích thước (27 x 15)mm; Điện áp chịu đựng: 220V; Dòng chịu đựng: 2A; 2 vị trí, 3 cặp tiếp điểm | Bao gói nilon |
| 84 | Công tắc | 12V | 2 | Cái | 2 cặp tiếp điểm; Kích thước (30 x 35 x 33)mm; Điện áp chịu đựng: 15V; Dòng chịu đựng: 2A | Bao gói nilon |
| 85 | Công tắc gạt | 4P/12x12x22 | 5 | Cái | Có 2 ngả gạt 4 cặp tiếp điểm; kích thước 12x12x22; Dòng max 1A | Bao gói nilon |
| 86 | Công tắc hành trình | MT4-380-30A | 1 | Cái | Đúng kí hiệu MT4, điện áp max 380V, dòng max 30A. | Bao gói nilon |
| 87 | Cuộn cảm | 100uH | 2 | Cái | Cuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = 100uH | Bao gói nilon |
| 88 | Cuộn chặn | 2,5mH | 12 | Cái | Dạng dây cuốn trên ống sứ cao tần; Cảm kháng L = 2,5mH, sai số 5%. | Bao gói nilon |
| 89 | Cuộn chặn cao tần | L = (45÷240)μH | 1 | Cái | Dạng chân cắm; Cảm kháng (45÷240)μH, sai số 5%. | Bao gói nilon |
| 90 | Cuộn chặn cao tần | L = 17,5 mH | 1 | Cái | Dạng chân cắm; Cảm kháng L = 17,5 mH, sai số 5%. | Bao gói nilon |
| 91 | Cuộn chặn L111 | 600V | 1 | Cái | Cuộn cảm không khí; Quấn trên thân điện trở 5KΩ/2W; Giá trị cảm kháng: 600uH; Điện áp chịu đựng: 1500V | Bao gói nilon |
| 92 | Cuộn cộng hưởng cao tần | 1L2, 1L3 | 4 | Cái | Dạng dây cuốn trên ống sứ cao tần; Cảm kháng ghi trên linh kiện, đúng kí hiệu 1L2, 1L3, sai số 5%. | Bao gói nilon |
| 93 | Cuộn dây | 47mH | 2 | Cái | Dạng chân cắm; Cảm kháng L = 47mH, sai số 5%. | Bao gói nilon |
| 94 | Cuộn dây | 49,2mH | 3 | Cái | Dạng chân cắm; Cảm kháng L = 49,2mH, sai số 5%. | Bao gói nilon |
| 95 | Cuộn dây | 53,3mH | 5 | Cái | Dạng chân cắm; Cảm kháng L = 53,3mH, sai số 5%. | Bao gói nilon |
| 96 | Cuộn dây | 76,5mH | 8 | Cái | Dạng chân cắm; Cảm kháng L = 76,5mH, sai số 5%. | Bao gói nilon |
| 97 | Cuộn dây | LA224 | 7 | Cái | Cuộn chặn lọc nhiễu nguồn; Điện cảm L = 0,1 µH; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 98 | Cuộn dây | LS-262 | 7 | Cái | Dạng 2 chân hàn; Dòng tiêu thụ 2mA; Điện cảm 10mH; Điện áp Umax = 30V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 99 | Cuộn dây | LS-321 | 7 | Cái | Dạng 2 chân hàn; Dòng tiêu thụ 2mA; Điện cảm 75mH; Điện áp Umax = 30V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 100 | Cuộn va ri ô mét | 378/288 MHz | 1 | Cái | Dải tần số làm việc đến 288MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 101 | Cuộn va ri ô mét L1 | 45/240-10/60МКГН | 1 | Cái | Dải tần số làm việc đến 60MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp carton |
| 102 | Đảo mạch | ~380V/50Нz | 1 | Cái | Đảo mạch 3 pha 220V; đúng kí hiệu ПВ3-10-МЗ | Bao gói hộp carton |
| 103 | Đảo mạch | 1 tầng 12 vị trí | 9 | Bộ | Hình trụ Ф60, có 1 thớt, mỗi thớt có 12 chân; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp carton |
| 104 | Đảo mạch | MY-6-2 | 1 | Cái | Đúng kí hiệu MY-6-2, đảo mạch sứ; 2 tầng, 12 vị trí | Bao gói hộp carton |
| 105 | Đảo mạch chỉnh tần số | RMS202502011R | 1 | Cái | Đảo mạch vô cấp; Công suất 2W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói hộp carton |
| 106 | Đầu cắm | H6B-SE-2B-PG 13.5 | 5 | Bộ | Đầu cắm điện CN vuông 6 chân; đúng kí hiệu H6B-SE-2B-PG13.5; Dòng định mức: 16A; IP: 55; Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 70mm. | Bao gói nilon |
| 107 | Đầu cắm | ШР28П4НШ5 | 16 | Bộ | Sa đực tròn, mạ bạc 28 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V; khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Bao gói hộp carton |
| 108 | Đầu cắm | ШР28П7НШ9 | 5 | Bộ | Sa đực tròn, mạ bạc 28 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V; khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Bao gói hộp carton |
| 109 | Đầu cắm chân đèn | M4-20 | 24 | Cái | Đúng kí hiệu M4-20, Đường kính Ф4; 20 chân | Bao gói nilon |
| 110 | Đầu kết nối | IDE26 | 2 | Cái | Dạng 26 chân cắm; Chân nổi IDE26; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 111 | Đầu kết nối | dẹt 14 chân | 2 | Bộ | Dạng 14 chân ; Chân dẹt; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 112 | Đầu kết nối | dẹt 6 chân | 2 | Bộ | Dạng 6 chân ; Chân dẹt; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 113 | Đầu kết nối | 40p | 1 | Cái | Dạng 40 chân cắm; Chân nổi IDE40, khoảng cách chân 2,54mm; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 114 | Đầu kết nối | DC-5x2.1mm | 2 | Cái | Sa đực tròn, 5 chân, đường kính chân 2,1mm | Bao gói nilon |
| 115 | Đầu kết nối | tròn 2 chân | 5 | Bộ | Sa đực tròn, 2 chân, đường kính chân 2,5mm | Bao gói nilon |
| 116 | Đầu kết nối | tròn 7 chân | 10 | Bộ | Sa đực tròn Ф50x45x40, dài 50, có 7 chân; cỡ chân 2x4 | Bao gói nilon |
| 117 | Đầu kết nối cao tần | SMA | 10 | Cái | SMA mạ vàng; Nội trở≤0.003Ω; Điện trở tiếp xúc: dẫn ngoài ≤0.002Ω; Vật liệu chống điện ≥5GΩ; Điện áp chịu đựng lớn nhất: 1kV; Trở kháng: 50Ω; Tần số:0 ~ 18GHz | Bao gói nilon |
| 118 | Đầu kết nối mạ bạc | 96P | 1 | Cái | Cáp kết nối 3x32 chân; Dòng vào:3A; Trở kháng tiếp xúc: 20mΩ max; Trở kháng cách li: 1000MΩ min; Điện áp: AC 1000V | Bao gói nilon |
| 119 | Dây cao áp | 2kV | 9 | Cái | Điện áp chịu đựng đến 2kV; chiều dầy cách điện từ 1,5-2mm; đường kính dây 8mm. | Bao gói nilon |
| 120 | Dây cao áp | 1x4mm | 16 | m | Điện áp chịu đựng đến 50KV; Kích thước tiêu chuẩn 4mm; Vỏ Silicon mềm | Bao gói nilon |
| 121 | Dây điện | 1x1 | 30 | m | Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 30m. | Bao gói nilon |
| 122 | Dây điện | 1x1,5 | 50 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 50m. | Bao gói nilon |
| 123 | Dây điện | 1x2,5 | 203 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 2 cuộn 100m, 1 cuộn 3m. | Bao gói nilon |
| 124 | Dây điện | 1x4 | 50 | m | Điện áp chịu đựng 300-1000V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 4mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 50m | Bao gói nilon |
| 125 | Dây điện | 1x6 | 26 | m | Điện áp chịu đựng 300-1200V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 4mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 26m | Bao gói nilon |
| 126 | Dây điện | 2x1,5 | 10 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơnsúp đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 2 cuộn 10m, 1 cuộn 3. | Bao gói nilon |
| 127 | Dây điện | 2x2,5 | 23 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây súp đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 23m. | Bao gói nilon |
| 128 | Dây điện | C8-4-2,5 | 3 | m | Điện áp chịu đựng 300-1000V. Dạng dây 4 lõi đơn nhiều sợi bện cách điện, đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. | Bao gói nilon |
| 129 | Dây điện chống cháy | 1x1,5 | 218 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5 mm. Số lượng 2 cuộn 100m, 1 cuộn 18m. | Bao gói nilon |
| 130 | Dây điện chống cháy | 1x2,5 | 55 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5 mm. Số lượng 1 cuộn 55m. | Bao gói nilon |
| 131 | Dây điện chống cháy | 1x1 | 60 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1 mm. Số lượng 1 cuộn 60m. | Bao gói nilon |
| 132 | Dây điện chống cháy | 1x6 | 25 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-1200V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 6 mm. Số lượng 1 cuộn 25m. | Bao gói nilon |
| 133 | Dây đồng e may | Φ(2,1-2,6) | 17 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф2,1=5kg; Ф0,3=12kg | |
| 134 | Dây đồng e may | Ф0,1 | 13 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,1=13kg | |
| 135 | Dây đồng e may | Ф(0,3-0,9) | 33,9 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,3=0,4Kg; Ф0,35=4,6Kg; Ф0,4= 10,8Kg; Ф0,5=2,4Kg; Ф0,6=2,2Kg; Ф0,7=12,6Kg; Ф0,8=0,9Kg. | |
| 136 | Dây đồng e may | Ф(1-1,5) | 45,8 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф1=2,3Kg; Ф1,1=6,5Kg; Ф1,2=6,3Kg; Ф1,35=4Kg; Ф1,4=0,9Kg; Ф1,5=25,8Kg | |
| 137 | Dây nguồn | L2000/5A | 1 | Bộ | Dây nguồn dạng 3 chân, chiều dài đến 2m; điện áp chịu đựng đến 500V, dòng chịu đựng đến 5A. Đúng ký hiệu quy cách. | |
| 138 | Dây thít nhựa | 150x4 | 11 | Túi | Dây rút nhựa 150x4, chất liệu nhựa PA66, khả năng chịu lực đến 22kg | |
| 139 | Dây tiếp địa | 1x10 | 5 | m | Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 10mm, vỏ PVC; Số lượng 1 cuộn 5m | |
| 140 | Đế nút ấn | LA-38-11D | 2 | Cái | Đúng kí hiệu LA-38-11D, Đường kính 12mm | Bao gói nilon |
| 141 | Đèn báo sáng | TH-03 | 3 | Cái | Kiểu đèn neon, đui xoáy | Bao gói nilon |
| 142 | Đèn báo sáng 26V | MH26-1 | 10 | Cái | Điện áp chịu đựng: 26V; Dòng chịu đựng: 0.12A | Bao gói nilon |
| 143 | Đèn báo sáng mắt cua | 24V | 6 | Cái | Điện áp chịu đựng: 24V; Công suất: 1.2W | Bao gói nilon |
| 144 | Đèn điện tử | 6Π14Π | 1 | Cái | Đèn điện tử 5 cực, 9 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 20mm, cao 75mm | Bao gói hộp carton |
| 145 | Đèn điện tử | Г-807 | 4 | Cái | Ký hiệu: Г-807; Độ bền: ≥ 1000 h; Trọng lượng: ≤ 25 g; U sợi đốt = ~ (6,3 ± 0,6) V; I sợi đốt =0,9 A; U anốt = +750V; Ug2=300V; Ug1=-200V; | Bao gói hộp carton |
| 146 | Đèn điện tử | ГY-13 | 2 | Cái | Ký hiệu: ΓY-13 (loại đèn 4 cực, 2 anot) Độ bền: ≥ 1000 h; Trọng lượng: ≤ 25 g; U sợi đốt = ~ (6,3 ± 0,6) V; I sợi đốt = (20 ± 2) A; U anốt = +250V; U max = + (250 ± 25) V. | Bao gói hộp carton |
| 147 | Đèn điện tử | ГК-71 | 2 | Cái | Đèn điện tử 5 cực, 8 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 40mm, cao 90mm, đế nhôm | Bao gói hộp carton |
| 148 | Đèn điện tử | ГУ-50 | 3 | Cái | Đèn điện tử 5 cực, 8 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 40mm, cao 90mm, đế nhôm | Bao gói hộp carton |
| 149 | Đèn hồ quang điện | ДHECГ-500-1 | 22 | Cái | Ký hiệu: ДHECГ-500-1. Tạo ánh sáng bằng hồ quang điện vòng cung giữa các điện cực kim loại thông qua một khí trơ trong bóng đèn thủy tinh, với cường độ ánh sáng lớn. | Bao gói hộp carton |
| 150 | Đi ốt | 1N107 | 4 | Cái | Ký hiệu: 1N107; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 151 | Đi ốt | 1N4004 | 6 | Cái | Điện áp ngược: 300 V; Điện áp thuận: 1,1 V; Công suất tiêu thụ: 3 W; Package: DO-41-2 | Bao gói nilon |
| 152 | Đi ốt | 1N4007 | 2 | Cái | Điốt chỉnh lưu; Kiểu dáng DO-41; Điện áp VRRM = +1000 V; Dòng điện IFSM = 30 A; Nhiệt độ làm việc (-50 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 153 | Đi ốt | 1N4148 | 10 | Cái | Đi ốt tiếp điểm, vỏ thủy tinh; Tiêu chuẩn đóng vỏ SOD80; Điện áp chịu đựng 100V; Dòng tối đa 450 mA; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 154 | Đi ốt | 1N5240B | 2 | Cái | Ký hiệu: 1N5240B; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 155 | Đi ốt | 1N5246B | 3 | Cái | Ký hiệu: 1N5246B; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 156 | Đi ốt | 1N5822 | 2 | Cái | Ký hiệu: 1N5822; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 157 | Đi ốt | 1SS154 | 5 | Cái | Ký hiệu: 1SS154; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 158 | Đi ốt | 2Д103A | 4 | Cái | Điện áp ngược: ≤75 V; Dòng điện định mức: 50mA; Tần số đáp ứng: ≤20 kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Bao gói nilon |
| 159 | Đi ốt | BAS16 | 2 | Cái | Ký hiệu: BAS16; VrrM:250V; Vrwm: 200V; Vr: 141V; Io: 200mA; Kiểu đóng gói: SOT-23 | Bao gói nilon |
| 160 | Đi ốt | BBY40 | 6 | Cái | Ký hiệu: BBY40; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 161 | Đi ốt | BZX84-C2V0 | 3 | Cái | Đi ốt zener, SMD 3 chân, STO-23. Dòng điện 250mA. Công suất 300mW | Bao gói nilon |
| 162 | Đi ốt | BZX84-C3V3 | 3 | Cái | Đi ốt zener, SMD 3 chân, STO-23. Dòng điện 250mA. Công suất 300mW | Bao gói nilon |
| 163 | Đi ốt | DAP202U | 9 | Cái | Ký hiệu: DAP202U; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 164 | Đi ốt | FR-460 | 24 | Cái | Điện áp làm việc: 5 - 1000V; Dòng điện định mức: 1A; Nhiệt độ làm việc: -65 ~ 175độC | Bao gói nilon |
| 165 | Đi ốt | MA334B | 6 | Cái | Kiểu dáng SOD123; Điện áp U = +(3 ÷ 25) V; Điện dung C = (2 ÷ 13) pF; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 166 | Đi ốt | RHRP-860 | 88 | Cái | Ký hiệu: RHRP-860; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 167 | Đi ốt | Д237Б | 5 | Cái | Tương tự nước ngoài: 1N533. Đặc tính kỹ thuật chính của Diode D237B: • Uopp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; • Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;• fd - Tần số hoạt động của diode: 1 kHz;• Unp - Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1 V ở Inp 300 mA;• Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA ở Uobr 400 V | Bao gói nilon |
| 168 | Đi ốt | Д 814A | 6 | Cái | Ký hiệu: Д814A, cấu tạo vỏ kim loại; kích thước F(7x5)x9; dài 54; loại ổn áp (6 ÷ 9,5)V; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 169 | Đi ốt | Д 815A | 3 | Cái | Tương đương: 1N3997A. Các thông số kỹ thuật chính của diode zener Д 815Б: • Ổn áp trải rộng: 6,1 ... 7,5 V tại Ist 1 A; • Hệ số nhiệt độ ổn áp: 0,05% / ° С; • Độ ổn định điện áp ổn định tạm thời: ± 4%; • Điện áp thuận không đổi: 1,5 V tại Ipr 500 mA; • Điện trở vi sai của diode Zener: 0,8 Ohm; • Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 50 mA;• Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 1.15 A;• Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode zener: 8 W; • Phạm vi hoạt động nhiệt độ môi trường: -60 ... +125 ° С | Bao gói nilon |
| 170 | Đi ốt | Д1009 | 8 | Cái | Đi ốt kép; Đóng kín bằng vỏ phíp; Kích thước (55 x 25 x 13)mm; Điện áp chịu đựng: 600V; Dòng chịu đựng: 10A | Bao gói nilon |
| 171 | Đi ốt | Д1010A | 42 | Cái | Đi ốt đơn; Đóng kín bằng vỏ phíp; Kích thước (105 x 30 x 15)mm; Điện áp chịu đựng: 2500V; Dòng chịu đựng: 20A | Bao gói nilon |
| 172 | Đi ốt | ДU0Э3-25-4 | 3 | Cái | Ký hiệu: ДU0Э3-25-4; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 173 | Điện trở | 800Ω-10KΩ/0,5W | 32 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,5W. | Bao gói nilon |
| 174 | Điện trở | 22Ω÷10KΩ/0,125W | 208 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,125W. | Bao gói nilon |
| 175 | Điện trở | 100KΩ-820KΩ/2W | 67 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 2W. | Bao gói nilon |
| 176 | Điện trở | 100Ω/5W | 4 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 100Ω; sai số 5%; Công suất chịu đựng 5W. | Bao gói nilon |
| 177 | Điện trở | 20kΩ/50W | 2 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 20kΩ; sai số 5%; Công suất chịu đựng 50W. | Bao gói nilon |
| 178 | Điện trở | 20kΩ-51kΩ/75W | 6 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 75W. | Bao gói nilon |
| 179 | Điện trở | 20Ω/10W | 2 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 20Ω ; sai số 5%; Công suất chịu đựng 75W. | Bao gói nilon |
| 180 | Điện trở | 20Ω-20kΩ/20W | 41 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 20W. | Bao gói nilon |
| 181 | Điện trở | 2KΩ/100W | 3 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 2kΩ ; sai số 5%; Công suất chịu đựng 100W. | Bao gói nilon |
| 182 | Điện trở | 51Ω/15W | 2 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 51Ω ; sai số 5%; Công suất chịu đựng 15W. | Bao gói nilon |
| 183 | Điện trở dán | 0,25W | 40 | Cái | Dạng chân dán. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,25W. | Bao gói nilon |
| 184 | Động cơ quạt | M2 x 200W | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu, công suất 200W. | Bao gói hộp carton |
| 185 | Đồng hồ đo điện áp | (0 ÷ 50)V | 1 | Cái | Mặt đồng hồ khắc số từ 0 đến 50; kích thước 150x120x35; có 4 trụ bắt ốc tại 4 góc Ф3; 2 trụ bắt ốc ở giữa Ф5; | Bao gói hộp carton |
| 186 | Đồng hồ đo điện áp | (0 ÷ 300)VAC | 2 | Cái | Mặt đồng hồ khắc số từ 0 đến 300; kích thước 150x120x35; có 4 trụ bắt ốc tại 4 góc Ф3; 2 trụ bắt ốc ở giữa Ф5; | Bao gói hộp carton |
| 187 | Đồng hồ đo dòng | (0 ÷ 1)A | 1 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 10A chia 10. | Bao gói hộp carton |
| 188 | Đồng hồ đo dòng | (0 ÷ 10)A | 1 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 100A chia 10. | Bao gói hộp carton |
| 189 | Đồng hồ đo dòng | (0 ÷ 100)mA | 3 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 100mA | Bao gói hộp carton |
| 190 | Đồng hồ đo dòng | (0 ÷ 20)A | 1 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 200A chia 10. | Bao gói hộp carton |
| 191 | Đồng hồ đo dòng | (0 ÷ 3)A | 2 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 30A chia 10. | Bao gói hộp carton |
| 192 | Đồng hồ đo dòng | (0 ÷ 300)mA | 2 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 300mA | Bao gói hộp carton |
| 193 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Φ3-Φ5 | 45 | m | Chất liệu amiăng, dạng ống tròn, chịu nhiệt, chống cháy, kích thước Ф3-Ф5x500, với nhiều màu khác nhau. | |
| 194 | Ghen chịu nhiệt | Φ3-Φ5 | 64 | m | Chất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước Ф3-Ф5x500 với nhiều màu khác nhau. | |
| 195 | Giắc cao tần | SC2102 (SMB) | 2 | Bộ | Dải tần hoạt động: Đến 4 GHz; Công suất chịu đựng: 200 W; Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng; Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω; Chuẩn cáp kết nối: SMB | |
| 196 | IC | LM7805 | 2 | Cái | IC ổn áp nguồn +5V; Kiểu dáng TO-220-M-1; Điện áp VINMAX = +35 V; Điện áp VO = +(4,8 ÷ 5,2) V; Dòng điện IC = 100 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 197 | IC | µPD4094BG | 3 | Cái | Thanh ghi dịch 8 trạng thái; Số chân: 16; Điện áp VDD ≤ 20V; Dòng tiêu thụ 10mA; Công suất 200mW; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 198 | IC | µPD75308 | 2 | Cái | Ký hiệu: µPD75308; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 199 | IC | 74HC183 | 4 | Cái | Bộ giải mã CMOS cổng Silicon tốc độ cao; Hai mức hoạt động thấp và cao *E1/E2 và E3; Độ trễ 13ns tại Vcc = 5V; Đầu ra tiêu chuẩn 10LS TTL; Điện áp hoạt động 2V đến 6V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động (-65 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 200 | IC | 74HC4051 | 1 | Cái | Cổng NAND 4 đầu vào tương thích mức TTL; Số cổng: 2 cổng; Điện áp vào mức cao:>2,4V; Điện áp vào mức thấp: | Bao gói nilon |
| 201 | IC | 74HC5730 CMR 267 | 2 | Cái | Bộ thiết bị CMOS cổng kết nối tốc độ cao và tương thích với pin SchottkyTTL (LSTTL) công suất thấp. HCT573 là các chốt kiểu D-typet trong suốt bát phân có các đầu vào loại D riêng biệt cho mỗi đầu ra 3 trạng thái latchand cho các ứng dụng định hướng bus. Đầu vào cho phép chốt (LE) và cho phép đầu ra (OE) đầu vào được kết hợp với tất cả các chốt | Bao gói nilon |
| 202 | IC | 74HC573D | 2 | Cái | 74HC573 là chốt trong suốt loại D 8 bit với đầu ra 3 trạng thái. Thiết bị các tính năng cho phép chốt (LE) và đầu vào cho phép đầu ra (OE). Khi LE ở mức CAO, dữ liệu ở đầu vào nhập các chốt. Trong điều kiện này, các chốt trong suốt, đầu ra chốt sẽ thay đổi mỗi lần thay đổi đầu vào D tương ứng của nó. Khi LE THẤP, các chốt lưu trữ thông tin đã hiện tại các đầu vào một thời gian thiết lập trước khi chuyển tiếp từ CAO sang THẤP của LE. A CAO trên OE khiến các đầu ra giả định trạng thái TẮT trở kháng cao. Hoạt động của đầu vào OE không ảnh hưởng đến trạng thái của các chốt. Đầu vào bao gồm điốt kẹp. Điều này cho phép sử dụng giới hạn hiện tại | Bao gói nilon |
| 203 | IC | 74HC574D | 2 | Cái | IC Flip Flop 8bit; Kiểu dáng SO-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 70 mA; Công suất PD = 500 mW; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 204 | IC | 74LS194 | 2 | Cái | Ký hiệu: 74LS194; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 205 | IC | AD1672AP-REEL | 2 | Cái | Bộ chuyển đổi tín hiệu tương tự sang kỹ thuật số 12 bit 12 Ngõ vào 4 - 28-PLCC (11,51x11,51) | Bao gói nilon |
| 206 | IC | AD73322AR | 3 | Cái | IC công suất thấp CMOS; Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С | Bao gói nilon |
| 207 | IC | AD9852ASTZ | 3 | Cái | IC tổng hợp kỹ thuật số trực tiếp. Độ phân giải 12 (Bits), 200 MHz. Điều chỉnh độ rộng của từ 48 bits. Gói 80-LQFP (14x14). Điện áp cung cấp: (từ 3,14 đến 3,47)V. Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 85°C | Bao gói nilon |
| 208 | IC | ADC0858 | 2 | Cái | Bộ giám sát và thu thập dữ liệu tương tự 8 bit đầu vào. Hoạt động như Bộ chuyển đổi A/D nhiều đầu vào thông thường, Bộ chuyển đổi A/D quét tự động hoặc hệ thống ‘‘watchdog’’ tương tự có thể lập trình. 20 chân | Bao gói nilon |
| 209 | IC | ADG431AK | 2 | Cái | Số kênh: 4; Cấu hình: 4xSPST; Điện áp nguồn: 5V đến +13,2V; Trở kháng: 24; Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C; Kiểu đóng gói: SOIC-16. | Bao gói nilon |
| 210 | IC | AM29F040B-70JF | 1 | Cái | Bộ nhớ flash đồng nhất của khu vực 4 Megabit (512 K x 8-Bit) CMOS 5.0 V | Bao gói nilon |
| 211 | IC | AMS-1117 | 1 | Cái | Vi mạch ổn áp nguồn tuyến tính; Dòng điện đầu ra 1,0A; Dung sai điện áp đầu ra là 2%; Bảo vệ quá tải nhiệt bên trong; Điện áp đầu vào: 7V đến 15V; Điện áp đầu ra 5.0V; Kiểu đóng vỏ SMD Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150)độC | Bao gói nilon |
| 212 | IC | ANALOG DEVICES ADSP-2196M | 1 | Cái | 160 MIPS DSP điểm cố định 16 bit. 40 Kbyte RAM trên chip, được định cấu hình là RAM 8K từ 24 bit và RAM 8K từ 16 bit; 48 Kbyte ROM trên chip được định cấu hình là 16K bởi 24 bit từ. Giao diện cổng song song 16 bit hỗ trợ các thiết bị Bộ nhớ SRAM, FLASH hoặc EPROM. Cổng máy chủ với khả năng DMA cho giao diện không có kết nối với Bộ xử lý máy chủ 8 hoặc 16-bit. Ba cổng nối tiếp đa kênh hỗ trợ biên dịch luật A hoặc µ-luật và các tiêu chuẩn viễn thông T1 / E1 / H100. Cổng UART; Hai cổng tương thích SPI với phần cứng chọn phụ. 144 Gói LQFP Chì; -40ºC đến + 85ºC phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh | Bao gói nilon |
| 213 | IC | ATEGA8515L-8MU | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V ; Dung lượng bộ nhớ FLAH: 8 kB (4K × 16); Kiểu chân: VQFN44 ;Tốc độ xung nhịp: 8 MHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0C | Bao gói nilon |
| 214 | IC | Atmega128/VXL | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: 2,7 ÷ 5,5 V; Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB; Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C; Kiểu chân: TQFP-64 | Bao gói nilon |
| 215 | IC | BA3308F-E2 | 8 | Cái | IC tiền khuếch đại ALC; Kiểu dáng SOP14; Điện áp VCC = +(4,5 ÷ 14) V; Dòng điện IQ = 3,5 mA; Công suất PD = 450 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 216 | IC | BA526 | 4 | Cái | Ký hiệu: BA526; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 217 | IC | CD4055BCN | 3 | Cái | Thanh ghi chuyển nối tiếp sang song song, 2 Phần tử, Số lượng bit trên mỗi phần tử: 4 Bit. 16-PDIP. Điện áp cũng cấp (từ 3 đến 18)V | Bao gói nilon |
| 218 | IC | CY7C1041DV33 | 2 | Cái | Chip SRAM không đồng Bộ đơn 3,3V 4M-Bit 256K x 16 10ns Khay TSOP-II 44 chân | Bao gói nilon |
| 219 | IC | DALLAS DS2155 1515C2 | 2 | Cái | DS2155 là T1, E1 hoặc J1 có thể lựa chọn phần mềm Bộ thu phát chip đơn (SCT) cho chặng ngắn và các ứng dụng đường dài. DS2155 bao gồm một đơn vị giao diện dòng (LIU), khung, Bộ điều khiển HDLC, và giao diện bảng nối đa năng TDM và được điều khiển bởi một cổng song song 8 bit được định cấu hình cho Intel hoặc Motorola. DS2155 là mã pin và phần mềm tương thích với DS2156. LIU bao gồm truyền và nhận giao diện và một Bộ suy giảm. Sự truyền tải giao diện chịu trách nhiệm tạo ra các các dạng sóng để thúc đẩy mạng và cung cấp trở kháng nguồn chính xác tùy thuộc vào loại của phương tiện được sử dụng. Thế hệ dạng sóng T1 bao gồm các bản dựng dòng DSX-1 cũng như các bản dựng dòng CSU. | Bao gói nilon |
| 220 | IC | DM7406N | 3 | Cái | Bộ đệm đảo ngược Hex với đầu ra Bộ thu mở điện áp cao. Thiết bị này chứa sáu Bộ đệm độc lập, mỗi Bộ đệm hoạt động với chức năng INVERT logic. Đầu ra thu hồi mở yêu cầu điện trở kéo lên bên ngoài để hoạt động hợp lý phù hợp | Bao gói nilon |
| 221 | IC | EMP7256AETI100 | 2 | Cái | IC vi xử lý có lập trình phức tạp CPLD, 84 chân, số lượng Macrocell 256, Thời gian trễ tpd tối đa 7,5ns, gói 100-TQFP(14x14) | Bao gói nilon |
| 222 | IC | EPCOS A8247 1604L | 2 | Cái | Biến áp xung Base-T 350µH LAN 10/100, 1CT: 1CT | Bao gói nilon |
| 223 | IC | HEF4046 | 2 | Cái | Vi mạch chuyển mạch điện tử; Bốn cổng vào ra mức TTL; Điện áp hoạt động tối đa 18V | Bao gói nilon |
| 224 | IC | HEF4049 | 2 | Cái | Bộ đệm đảo; Điện áp nguồn: VDD = 3V đến 15V; Nhiệt độ làm việc (-40 đến +850C) | Bao gói nilon |
| 225 | IC | LA6393 | 4 | Cái | Ký hiệu: LA6393; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 226 | IC | LC4001BM | 4 | Cái | Vi mạch số cổng NOR tương thích TTL; Đặc điểm đầu ra đối xứng; Tất cả các đầu vào được bảo vệ chống phóng tĩnh với điốt đến VDD và VSS. Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 1 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150)độC | Bao gói nilon |
| 227 | IC | LM2576-5.0 | 2 | Cái | Ổn áp kiểu BUCK; Tần số fmax= 52kHz; Điện áp Vout=5V; Dòng điện Imax=3A; Kiểu chân TO 263-6; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 228 | IC | LM324N | 4 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán là điện áp bộ so sánh có dòng điện đầu vào thấp. Tăng điện áp DC lớn: 100dB; Phạm vi cung cấp năng lượng rộng: 3V ~ 32V (hoặc ± 1,5 ~16V); Kiểu đóng vỏ hai hàng chân 14SOP; Điện áp cung cấp: ± 16V hoặc 32V; Công suất thiêu thụ: 640 mW; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 1500C) | Bao gói nilon |
| 229 | IC | LM358D | 3 | Cái | Ký hiệu: LM358D; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 230 | IC | LM723CN | 1 | Cái | Điện áp nguồn nuôi: 40VDC; Dòng điện đầu ra: 150; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125oC; Kiểu đóng vỏ: Chân cắm (DIP-14) | Bao gói nilon |
| 231 | IC | LM7812 | 2 | Cái | IC ổn áp nguồn +12V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = +36 V; Điện áp VO = +(11,52 ÷ 12,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 232 | IC | LM7824 | 2 | Cái | IC ổn áp, kiểu đóng vỏ TO-220; Điện áp vào lớn nhất Vmax = 40V; Điện áp vào nhỏ nhất Vmin = 27V; Điện áp ra: 24V; Dòng chịu đựng Imax = 2.2A; Nhiệt độ làm việc (-65 đến 1500C) | Bao gói nilon |
| 233 | IC | LR40872 | 5 | Cái | Ký hiệu: LR40872; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 234 | IC | M5218FP | 8 | Cái | Ký hiệu: M5218FP; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 235 | IC | MAX 3488 ESA | 2 | Cái | Bộ chuyển tiếp công suất thấp 3.3V cho giao tiếp RS-485 và RS-422, với tốc độ 10Mbps | Bao gói nilon |
| 236 | IC | MAXIM MAX510ACWE 1622 | 5 | Cái | Bộ DAC 4 bit, nối tiếp 8 bit với đầu ra Rail-to-Rail | Bao gói nilon |
| 237 | IC | MC3357P | 4 | Cái | IC trộn tần FM dải hẹp; Kiểu dáng SO-16; Điện áp VCC = +(4÷8)V; Dòng tiêu thụ I = (2÷3)mA; Nhiệt độ làm việc (-30 ÷ +70)°C. | Bao gói nilon |
| 238 | IC | MCF5282CVM66 | 1 | Cái | Bộ vi điều khiển (MCU) 32 bit dựa trên lõi ColdFire V2 và được tích hợp với Ethernet, CAN và flash (ngoại trừ MCF5280). Với Ethernet MAC 10/100 Mbps tích hợp và phần mềm ứng dụng sẵn sàng cho mạng, MCF5280 có thể kết nối mạng dựa trên tiêu chuẩn cho nhiều ứng dụng MCU truyền thống bao gồm thiết bị dịch vụ ăn uống, hệ thống an ninh, máy bán hàng tự động, thiết bị tập thể dục và Bộ điều khiển công nghiệp. Các ứng dụng trong tất cả các lĩnh vực này sẽ được hưởng lợi từ các chức năng mạng như giao diện người dùng dựa trên web, đồng Bộ hóa thời gian mạng và chức năng Bộ định tuyến / cổng cho các giao thức nối tiếp kế thừa. Phần mềm có sẵn hỗ trợ các giao thức IP, UDP, TCP, ARP, DHCP, ICMP, SNTP, HTTP và TFTP. | Bao gói nilon |
| 239 | IC | MCP41010 | 2 | Cái | Vi mạch trở số 10KOm, 256 mức, điện áp nguồn nuôi 2,5~5,7V, Nhiệt độ làm việc -40°C to 85°C | Bao gói nilon |
| 240 | IC | MICREL KSZ8041TL | 1 | Cái | Ký hiệu: MICREL KSZ8041TL; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 241 | IC | NXP 74LVT 140 CHK92402 | 3 | Cái | Bộ nhận bus 8 bit 3.3V kết hợp và trình điều khiển bus 4 bit | Bao gói nilon |
| 242 | IC | OP27G | 2 | Cái | Bộ khuếch đại vận hành chính xác tốc độ cao, tạp âm thấp, 20 chân. Nhiệt độ làm việc từ – 55 độC đến 125 độC | Bao gói nilon |
| 243 | IC | OPA3140 | 1 | Cái | IC CMOS lưỡng cực; Kiểu dáng SSOP Điện áp VCC = +(1,8 ÷ 5,5) V; Dòng điện ICC = 40 mA; Tần số fIN = (80 ÷ 550) MHz; Nhiệt độ làm việc (-35 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 244 | IC | PLL2001S | 8 | Cái | Ký hiệu:PLL2001S; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 245 | IC | S7116A | 4 | Cái | Ký hiệu: S7116A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 246 | IC | S-8054 | 4 | Cái | Ký hiệu: S-8054; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 247 | IC | S8054ALB | 3 | Cái | Ký hiệu: S8054ALB; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 248 | IC | S81250 | 3 | Cái | Ký hiệu: S81250; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 249 | IC | SA5532 51M | 2 | Cái | Ký hiệu: SA5532 51M; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 250 | IC | SC1080 31AS | 4 | Cái | Ký hiệu: SC1080 31AS; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 251 | IC | SPANSION S29JL064J70TF100 | 3 | Cái | FLASH - IC nhớ NOR 64Mb (8M x 8, 4M x 16) Song song 70 ns 48-TSOP | Bao gói nilon |
| 252 | IC | TA7805S | 4 | Cái | IC ổn áp nguồn +5V; Kiểu dáng HSIP3-P-2.54A; Điện áp vào VIMAX = +35 V; Điện áp ra VO = +(4,8 ÷ 5,2) V; Công suất PD = 2 W; Nhiệt độ làm việc (-30 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 253 | IC | TB31207AFN | 4 | Cái | Ký hiệu: TB31207AFN; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 254 | IC | TC5082P | 7 | Cái | Ký hiệu: TC5082P; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 255 | IC | TDA1072A | 1 | Cái | Ký hiệu: TDA1072A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 256 | IC vi xử lý | AT89C51/VXL | 2 | Cái | IC vi điều khiển 8bit; Kiểu dáng VQFP-32; Điện áp VCC = +(3 ÷ 5,5)V; Bộ nhớ RAM 256 Byte; Bộ nhớ EEPROM 2K Byte; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 257 | IC vi xử lý | XILINX SPARTAN XC2S15 TQG 144 AMS 1549 | 1 | Cái | IC mảng cổng lập trình trường (FPGA), 86 chân. Tổng số bit RAM 16384 bits. Số phần tử logi /ô: 432. Gói 144-LQFP | Bao gói nilon |
| 258 | IC vi xử lý | XILINX SPARTAN XC3S200A FTG 255 AGQ 1621 | 1 | Cái | IC lập trình FPGA, Bộ xử lý lõi dòng Coldfire V2. Kích thước lõi 32-Bit. Tốc độ 66MHz. Kích thước Bộ nhớ chương trình 512KB (512K x 8). Loại Bộ nhớ chương trình FLASH. Gói thiết bị 256-MAPBGA (17x17) | Bao gói nilon |
| 259 | Keo | êbôxy 511 | 1 | Kg | Keo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 1:1. Hỗn hợp tự đông cứng sau 1-2 giờ, khô hoàn toàn sau 72 giờ, có khả năng bảo vệ bề mặt, chống thấm. | Bao gói nilon |
| 260 | Keo cao áp | Resin, 370ml | 8 | Túi | Keo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 3A:1B. Hỗn hợp tự đông cứng sau 5-6 giờ, có khả năng chịu nhiệt, chịu lực cao. | Bao gói nilon |
| 261 | Keo cao áp (20g) | HY520 | 278 | Tuýp | Đúng kí hiệu HY520, có khả năng cách điện với điện áp cao; tự đông cứng sau 1-3 giờ, khô hoàn toàn sau 72 giờ, có khả năng bảo vệ bề mặt, chống thấm; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 262 | Khởi động từ | LS-3P-32A | 1 | Cái | Khởi động từ, AC 220V, tiếp điểm 2NO+1NC, Dòng cực đại 32A | Bao gói nilon |
| 263 | Khởi động từ | LS-3P-110V | 1 | Cái | Khởi động từ, AC 220V, tiếp điểm 2NO+1NC, Dòng cực đại 20A | Bao gói nilon |
| 264 | Led | 3mm Green | 4 | Cái | Đi ốt quang màu xanh; 2 chân cắm, dòng điện tối đa 13mA; kích thước ɸ3mm | Bao gói nilon |
| 265 | Loa | EAS-3P127G | 4 | Cái | Loa trở kháng R = 8 Ω; Công suất P = 500 mW | Bao gói nilon |
| 266 | Mạch bảo vệ nạp | 2GA | 4 | Mạch | Dùng cho máy IC-2GA; tự động ngắt khi pin đã nạp đầy | Bao gói nilon |
| 267 | Mạch in | RF4-1.6/PCB | 1 | BM | Mạch cao tần FR4; Chiều dày tấm mạch 1.6 mm; Độ dày lớp đồng 1OZ; Mạch 2 lớp đồng; Phủ Sodenmack màu xanh lá; Chữ linh kiện màu trắng | Bao gói nilon |
| 268 | Mạch in | RF4-1.6/PCB 100x120 | 1 | BM | Mạch cao tần FR4; Chiều dày tấm mạch 1.6 mm; Độ dày lớp đồng 1OZ; Mạch 2 lớp đồng; Phủ Sodenmack màu xanh lá; Kích thước 100 x 120 mm; Chữ linh kiện màu trắng | Bao gói nilon |
| 269 | Mạch in 2 lớp mạ bạc PCB RF4-1.6 | KT(80x50)mm | 22 | BM | Mạch cao tần FR4; Chiều dày tấm mạch 1.6 mm; Độ dày lớp đồng 1OZ; Mạch 2 lớp đồng; Phủ Sodenmack màu xanh lá; Kích thước 80 x 50 mm; Chữ linh kiện màu trắng | Bao gói nilon |
| 270 | Màn hình hiển thị | LCM-1602-0555-SCR00 | 1 | Cái | Màn hình dạng LCD 2,5inch; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 271 | Màn hình hiển thị | 20x4 Blue | 1 | Cái | Màn hình LCD màu xanh dương; Điện áp Umax = 500V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 272 | Màn hình hiển thị | E-9248-1 | 2 | Cái | Màn hình LCD: Dạng E-9248-1; Điện áp Umax = 500V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 273 | Mô-đun | DS1307 | 1 | MĐ | Ký hiệu: DS1307; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 274 | Mô-đun nguồn (22-30)V/27A | XP Power SMQ600PS27-C | 1 | MĐ | Điện áp đầu vào: (90 ÷ 264) VAC. Tần số đầu vào: (47 ÷ 63) Hz. Dòng điện đầu vào: 8A/ 10A tại 90 VAC. Điện áp đầu ra: (3,3 ÷ 54) VDC. Điều chỉnh điện áp đầu ra ± 5%. Độ trễ khởi động: Tối đa 1 giây ở 120 VAC. Thời gian giữ máy: 20 ms tối thiểu ở 120 VAC & 80% tải. Độ chính xác thiết lập ban đầu: ± 1% điện trở để đầu vào giao diện với điện áp vượt quá VCC | Bao gói nilon |
| 275 | Nguồn sạc pin 13,8V | BC-36 | 4 | Bộ | Điện áp vào: 220 VAC; Điện áp ra: 13,8 V ± 10% | Bao gói nilon |
| 276 | Nhựa thông | 2,7 | Kg | Dạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất | Bao gói nilon | |
| 277 | Núm điều chỉnh | Ф6 | 4 | Cái | Biến trở vi chỉnh 3296W; Dạng 3 chân cắm đứng; Đường kính tiêu chuẩn 6mm; Giá trị điện trở (1-470)KΩ ±5%; Công suất chịu đựng 1 W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 200) 0C | Bao gói nilon |
| 278 | Nút ấn | LA-38-11D | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: LA-38-11D; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 279 | Nút ấn | 4P-SMD | 6 | Cái | Nút ấn 2 chức năng dạng dán, 2 cặp tiếp điểm; chân SMD; Điện áp chịu đựng: 150V; Dòng chịu đựng: 0,5A | Bao gói nilon |
| 280 | Nút ấn | 4 chân | 6 | Cái | Nút ấn 2 chức năng, 2 cặp tiếp điểm; chân SMD; Điện áp chịu đựng: 150V; Dòng chịu đựng: 0,5A | Bao gói nilon |
| 281 | Nút ấn | YSP 12-11 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu: YSP 12-11; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 282 | Pha đèn | ФCT | 1 | Bộ | Đúng ký hiệu; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Chất liệu mica chịu nhiệt, hình trụ rỗng, đúc liền khối, không hấp thụ ánh sáng. | Bao gói nilon |
| 283 | Phích cắm | 2 | Cái | Chất liệu vỏ nhựa, chân cắm bằng thép mạ đồng, khả năng chịu điện áp đến 500V, dòng điện đến 5A. | Bao gói nilon | |
| 284 | Pin | BR-2325-1HC | 4 | Khối | Đúng ký hiệu: BR-2325-1HC; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 285 | Quạt | EBMPAPST 8314, 24VDC, 80x80x32 | 1 | Cái | Nguồn 24VDC, dòng max 2A, KT: 80x80x32 | Bao gói nilon |
| 286 | Quạt | Tico 30AV6 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu: Tico 30AV6; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 287 | Quạt | 150x150, 220V | 1 | Cái | Nguồn 220VAC, dòng max 3A, KT: 150x150 | Bao gói nilon |
| 288 | Rơ le | 14P-10A-110V | 3 | Cái | Đúng ký hiệu, 14 chân ,dòng chịu dựng 10A, điện áp nguồn nuôi 110V. | Bao gói hộp carton |
| 289 | Rơ le | 24V | 2 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 3825 Ω đến 5175 Ω. Điện áp làm việc: 7 V ÷ 15 V. Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,1 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | Bao gói hộp carton |
| 290 | Rơ le | 3Y1 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu 3Y1; Cuộn dây 24V, 2 cặp tiếp điểm, dòng mạch 3A, điện áp 30VDC, kích thước (D×R×C) 11,1×6,1×21mm | Bao gói hộp carton |
| 291 | Rơ le | 3Y2 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu 3Y2; Cuộn dây 24V, 2 cặp tiếp điểm, dòng mạch 3A, điện áp 30VDC, kích thước (D×R×C) 11,1×6,1×21mm | Bao gói hộp carton |
| 292 | Rơ le | MT22-22A | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 12 V; Điện trở khi mở: 500 MΩ; Dòng điện chịu đựng: 1 A; Công suất tiêu thụ: 200 mW | Bao gói hộp carton |
| 293 | Rơ le | MY2 | 8 | Cái | Điện áp chịu đựng: 250V; Dòng chịu đựng: 10A; 3 cặp tiếp điểm | Bao gói hộp carton |
| 294 | Rơ le | PC-14Б1 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu quy cách PC-14Б1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp carton |
| 295 | Rơ le | PC-57 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu quy cách PC-57; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp carton |
| 296 | Rơ le | TKE-56 | 3 | Cái | Kiểu đóng vỏ: Vỏ sắt; Cuộn dây rơ le: 26V/150mA; Dòng tiếp điểm: 40A; Khả năng cách điện: 600V | Bao gói hộp carton |
| 297 | Rơ le | Ρ-Π | 1 | Cái | Cuộn dây rơ le 24V max; Dòng tiếp điểm chịu đựng được 8A; Điện áp qua tiếp điểm có thể đến 500VAC | Bao gói hộp carton |
| 298 | Rơ le | РП 1500 | 1 | Cái | Cuộn dây rơ le 24V max; Dòng tiếp điểm chịu đựng được 8A; Điện áp qua tiếp điểm có thể đến 1500VAC | Bao gói hộp carton |
| 299 | Sơn bảo vệ mạch (300g) | CRC70 | 6 | Hộp | Dạng lỏng, màu trong suốt ánh vàng; Nồng độ axit thấp; Chịu nhiệt; Chống oxy hóa; Độ cách điện > 50KV/mm; | Hộp sắt |
| 300 | Sứ cách điện cao tần | Dạng chóp nón cụt, rỗng cao 40x5 | 2 | Cái | Đường kính chóp cụt: cao 40mm, dày 5mm | Bao gói hộp carton |
| 301 | Thạch anh | TXC 8,19Dx34 | 6 | Cái | Đúng ký hiệu quy cách TXC 8,19Dx34; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 302 | Thạch anh | 16,12 PD | 2 | Cái | Thạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 16,12MHz | Bao gói nilon |
| 303 | Thạch anh | 20.954MHz | 1 | Cái | Thạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 20.954MHz | Bao gói nilon |
| 304 | Thiếc hàn | SANKI | 5,5 | Kg | Không độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C | |
| 305 | Tôn si líc | BCC-1500V | 2 | Bộ | Đúng ký hiệu quy cách; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu; | Bao gói hộp carton |
| 306 | Tôn si líc | CH TA-400V | 4 | Bộ | Đúng ký hiệu quy cách; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu; | Bao gói hộp carton |
| 307 | Tôn silíc | CHCC-1200V | 4 | Bộ | Đúng ký hiệu quy cách; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu; | Bao gói hộp carton |
| 308 | Tôn silic | Lõi E,I | 3 | Bộ | Đúng ký hiệu quy cách, lõi E,I; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu; | Bao gói hộp carton |
| 309 | Tôn silic | Lõi I | 6 | Bộ | Đúng ký hiệu quy cách, lõi I; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu; | Bao gói hộp carton |
| 310 | Tôn silic | Lõi I/BAN | 1 | Bộ | Đúng ký hiệu quy cách, lõi I; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu; | Bao gói hộp carton |
| 311 | Trụ đồng lục giác | M3x10mm | 34 | Bộ | Loại ốc: M3; Đường kính ngoài: 4.7-5.3mm; Chiều dài: 10mm; Đường kính ren: 3mm; Độ dài ren vặn: 6mm; Chất liệu: Đồng; Chiều dài trụ đồng: 10mm; Độ cao ren: 6mm; ren M3 (3mm); | Bao gói nilon |
| 312 | Tụ bán chuẩn | (0 ÷ 10)pF | 2 | Cái | Điện dung điều chỉnh: (0-10)pF; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 313 | Tụ bán chuẩn | (15-270)pF | 5 | Cái | Điện dung điều chỉnh: (15-270)pF; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 314 | Tụ bán chuẩn | (5-40)pF | 2 | Cái | Điện dung điều chỉnh: (5-40)pF; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 315 | Tụ dán | SMD-0805 | 40 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; dạng dán; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 316 | Tụ dầu | 4mF/500V | 4 | Cái | Điện dung 4mF; U max ≤500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 317 | Tụ dầu | 4μF/1500V | 2 | Cái | Điện dung 4mF; U max ≤1500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 318 | Tụ dầu | 10μF/1000V | 2 | Cái | Điện dung 10mF; U max ≤1000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 319 | Tụ dầu | 4μF/3000V | 2 | Cái | Điện dung 4mF; U max ≤3000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 320 | Tụ điện | (0,47-1)mF/160V | 15 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤160V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 321 | Tụ điện | 0,47mF/500V | 10 | Cái | Điện dung 0,47mF; U max ≤500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 322 | Tụ điện | (4,7-100)mF/50V | 21 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 323 | Tụ điện | (1500-4700)pF/500V | 74 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 324 | Tụ điện | 2,2nF/100V | 3 | Cái | Điện dung 2,2nF; U max ≤100V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 325 | Tụ điện | 100 pF; 220 pF/3.5KV | 6 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤3500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 326 | Tụ điện | 27pF; 56pF/6KV | 6 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤6000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 327 | Tụ điện | 2200pF/1500V | 4 | Cái | Điện dung 2200pF; U max ≤1500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 328 | Tụ điện | 24000pF/600V | 22 | Cái | Điện dung 24000pF; U max ≤600V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 329 | Tụ điện | 3,3pF÷33pF/50V | 28 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 330 | Tụ điện | ОКБГ-МН 8МКФ±10% 400В | 40 | Cái | Điện dung 8mF; U max ≤400V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 331 | Tụ điện | MC22FF161J-F | 20 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 332 | Tụ điện | MC12FF100D-F | 18 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 333 | Tụ điện | MC18FF251D-F | 15 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 334 | Tụ điện | (1-2,2)µF/100V | 15 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤100V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 335 | Tụ điện | 470μF/50V | 8 | Cái | Điện dung 470μF; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 336 | Tụ điện | 10µF/22µF/50V | 19 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 337 | Tụ điện | 20μF/450V | 6 | Cái | Điện dung 20μF; U max ≤450V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 338 | Tụ điện | (220-2200)uF/25V | 12 | Cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤25V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 339 | Tụ điện | 4700pF/1600V | 22 | Cái | Điện dung 4700pF; U max ≤1600V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 340 | Véc ni cách điện | ULTIMEG 2000 | 94 | lít | Thành phần Resin: ALKYD, chịu nhiệt đến 155 độ, làm tăng khả năng cách điện, tạo lớp bảo vệ cho các đường rò rỉ trong các động cơ, biến áp, bảng mạch…. | Bao gói Can nhựa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.955.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | 01 nhân viên hỗ trợ dịch vụ, bảo hành hàng hóa | 1 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | 01 nhân viên bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi