Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa TBKT đợt 5-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900524-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa TBKT đợt 5-2022
Số hiệu KHLCNT 20220886298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 16:22:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 989,714,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.955.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 nhân viên hỗ trợ dịch vụ, bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 nhân viên bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa TBKT đợt 5-2022
Mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Attomat 3 phaАК50К-3mГ ~380V/50Нz1CáiLoại 4 cực 3 pha. Điện áp U max = 400V~/50Hz; Dòng điện: I max=100A; Dòng cắt ngắn mạch: 6kA; Kiểm soát, bảo vệ quá tải. Đúng kí hiệu АК50К.Bao gói hộp carton
2Bán dẫn2N2222A12CáiBán dẫn NPN; Kiểu dáng TO-92; Điện áp VCBO = 60 V; Dòng điện IC = 600 mA; Công suất PC = 625 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
3Bán dẫn2N2907A5CáiChân cắm, 3 chân, bán dẫn phân cực thuận PNP, gói TO-18. Điện áp cực CEO: - 60V. Điện áp cực CBO: -60V. Điện áp cực EBO: -5VBao gói nilon
4Bán dẫn2N37112CáiDạng bán dẫn cao tần NPN, trong dải tần số âm thanh, kiểu đóng vỏ TO 92B; Điện áp trên cực C tối đa 30V; Dòng điện tối đa 200 mA; Tần số làm việc tối đa 2MHzBao gói nilon
5Bán dẫn2N39042CáiLoại NPN; kiểu 3 chân cắm; Công suất 350mW; Nhiệt độ chịu đựng 150°C; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
6Bán dẫn2N44165CáiKý hiệu: 2N4416; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
7Bán dẫn2N54018CáiBán dẫn: NPN; Điện áp Vc-e:150V; Điện áp Vc-b: 160V;  Điện áp Ve-b:5V; Dòng Ic: 600mA; Dải nhiệt độ: -55 to 150C.Bao gói nilon
8Bán dẫn2N55518CáiLoại transistor: NPN; Dòng điện Ic max: 0.6A; Điện áp Vce max: 160 V; Kiểu đóng gói: TO-92; Kiểu chân: Xuyên lỗ; Số chân: 3; Công suất : 0.625 W; Nhiệt độ min: -55 °C; Nhiệt độ max: 150 °CBao gói nilon
9Bán dẫn2P44M-DS44CáiĐiện áp VRSM(sat)(Max): 500V;Điện áp VDSM(Max): 500V;Điện áp VRRm(Max): 400V;Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
10Bán dẫn2SA116222CáiBán dẫn PNP; Kiểu dáng SC-59; Điện áp VCBO = -50 V; Dòng điện IC = -150 mA; Công suất PC = 150 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
11Bán dẫn2SA1576R27CáiBán dẫn PNP; Kiểu dáng SOT-323; Điện áp VCBO = -60 V; Dòng điện IC = -150 mA; Công suất PC = 200 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
12Bán dẫn2SB909M14CáiKý hiệu: 2SB909M; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
13Bán dẫn2SC23444CáiBán dẫn công suất; Loại bán dẫn: N-P-N; Điện áp Collector – Base cực đại: 180V;Điện áp Base - Emitter cực đại: 6V; Dòng Collector cực đại: 1.5A; Công suất cực đại: 25W; Tần số cắt: 100MHz; Dải nhiệt độ làm việc: - 65°C đến 150°CBao gói nilon
14Bán dẫn2SC271219CáiKý hiệu: 2SC2712; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
15Bán dẫn2SC33065CáiDạng bán dẫn công suất NPN, trong dải tần số âm thanh, kiểu đóng vỏ TO 247; Điện áp trên cực C tối đa 400V; Dòng điện tối đa 10 A; Tổng công suất 100W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 150 độC)Bao gói nilon
16Bán dẫn2SC37708CáiBán dẫn NPN; Kiểu dáng CP3; Điện áp VCBO = 30V; Dòng điện IC = 30 mA; Công suất PC = 250 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
17Bán dẫn2SC377216CáiKý hiệu: 2SC3772; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
18Bán dẫn2SC408117CáiBán dẫn NPN; Kiểu dáng MCP; Điện áp VCBO = 25 V; Dòng điện IC = 70 mA; Công suất PC = 150 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
19Bán dẫn2SJ1069CáiKý hiệu: 2SJ106; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
20Bán dẫn2T630Б5CáiBán dẫn NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V; Ic=150mA là 80÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V; Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 80V; điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V; điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V; thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Bao gói nilon
21Bán dẫn2T808A3CáiCấu trúc bán dẫn P-N-P; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 120V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 20V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 10A; Dòng điện dò IKЭ ≤ 1mA khi UKЭ = 20V; Hệ số khuếch đại dòng điện: 20÷60; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125) độ CBao gói nilon
22Bán dẫnAM16312CáiKý hiệu: AM1631; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
23Bán dẫnBF9822CáiChân cắm, bán dẫn trường 2 kênh cực N. Điện áp Udmax=20V. Dòng điện Idmax=40mA. Công suất tối đa 225mWBao gói nilon
24Bán dẫnBSR132CáiChân dán, 3 chân, bán dẫn phân cực ngược NPN. STO-23. Điện áp cực CEO: 30V. Điện áp cực CBO: 60V. Điện áp cực EBO: 5.0V. Công suất tối đa 250mW. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
25Bán dẫnBSR152CáiChân dán, 3 chân, bán dẫn phân cực thuận PNP. STO-23. Điện áp cực CEO: -40V. Điện áp cực CBO: -60V. Điện áp cực EBO: -5V. Công suất tối đa 250mW. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
26Bán dẫnC23833CáiDạng bán dẫn NPN ứng dung trong các mạch khuếch đại hoặc điều khiển, kiểu đóng vỏ TO92; Điện áp trên cực C tối đa 160V; Tần số làm việc tối đa 15MHz; Dòng điện tối đa 2 A; Tổng công suất 400 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 150độC)Bao gói nilon
27Bán dẫnDTA144EU25CáiĐiện áp nguồn danh định: 50 V; Dòng điện cực đại: 100 mA; Nhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚CBao gói nilon
28Bán dẫnFMS14CáiKý hiệu: FMS1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
29Bán dẫnMП-16B2CáiKý hiệu: MП16Б, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
30Bán dẫnMП-21A4CáiKý hiệu: MП-21A, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 0,1mV; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
31Bán dẫnPAS10641CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
32Bán dẫnPAS10651CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
33Bán dẫnPAS10662CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
34Bán dẫnRN14049CáiKý hiệu: RN1404; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
35Bán dẫnSD14802CáiKý hiệu: SD1480; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
36Bán dẫnT25-3.38-73CáiĐiện áp nghịch đảo đỉnh cổng tối đa: N / A; Dòng kích hoạt cổng tối đa: 150 mA; Điện áp kích hoạt cổng tối đa: 2,5 V; Gắn kết: Stud; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 100 ° C; Bao bì: N / A; Điện áp trên trạng thái cao nhất:: 2.5@100A V; Số lượng chân: 3; Dòng điện ngoài trạng thái cao nhất lặp lại: 4 mA; điện áp ngược đỉnh lặp đi lặp lại: 500 V; dạng đống gói TO-48.Bao gói nilon
37Bán dẫnП 304A4CáiCấu tạo: bán dẫn trường kênh P; UCE max: 30V; ICE max: 30 mA; Công suất tối đa: 200 mW; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CBao gói nilon
38Bán dẫnTIP1202CáiKý hiệu: TIP120; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
39Bán dẫn trường2SK209Y11CáiKý hiệu: 2SK209Y; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
40Bán dẫn trường2SK2108CáiBán dẫn trường kênh N; Kiểu dáng 2-3F1C; Điện áp VDS = 18 V; Dòng điện ID = 10 mA; Công suất PD = 100 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
41Bán dẫn trường2SK302Y3CáiMOSFET kênh N; Kiểu dáng 2-3F1C; Điện áp VDS = 20 V; Dòng điện ID = 30 mA; Công suất PD = 150 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
42Bán dẫn trường2SK53614CáiKý hiệu: 2SK536; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
43Bìa cách điện nomexδ =0,271,5mGiấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mm.Bao gói nilon
44Biến áp cao ápT2-LN22CáiKý hiệu: T2-LN; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
45Biến áp điều chếYЭ4 734 0031CáiKý hiệu: YЭ4 734 003; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
46Biến áp lọc nhiễu đầu vàoFiter noise T1-LN22CáiKý hiệu: T1-LN; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
47Biến áp nguồnTH16 220V/50Hz1CáiGồm 1 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra , trở kháng vào 0,5kΩ, trở kháng ra 0,4kΩ , hệ số ghép =0,7Bao gói nilon
48Biến áp tín hiệu T10,5V/1V (28MHz)1CáiDạng 4 chân hàn; Điện áp vào ~0,5V/0,1A; Điện áp ra ~ 1V/0,1A; Tần số 28MHz; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
49Biến áp tín hiệu T45V/3V (29,2-40MHz)1CáiDạng 4 chân hàn; Điện áp vào ~5V/0,1A; Điện áp ra ~ 3V/0,1A; Tần số (29,2-40MHz); Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
50Biến trở2,7KΩ/100W4CáiTrở kháng 2,7kΩ; Công suất 100W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
51Biến trở3296-W-1-10315CáiBiến trở vi chỉnh 3296W; Dạng 3 chân cắm đứng; Kích thước tiêu chuẩn (10 x 10 x 3)mm; Giá trị điện trở 50KΩ ±5%; Công suất chịu đựng 0,5 W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 200) độCBao gói nilon
52Biến trở képTP96D00N15F10KB10KA4CáiBiến trở kép 6 chân; Trở kháng 10kΩ; Đường kính trục 6mm; Điện áp UMax = 10V; Chiều dài trục 15mm; Nhiệt độ làm việc:(-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
53Bộ chỉnh lưuSKB25081CáiNắn dòng, điện áp vào: xoay chiều 220V-240V/400Hz thành điện áp 1 chiều 25VDCBao gói nilon
54Bộ chỉnh lưuHP5082-31884CáiNắn dòng, điện áp vào: xoay chiều 220V-240V/400Hz thành điện áp 1 chiều 50VDCBao gói nilon
55Bộ lọcMCL+01615 MIQA-21D2CáiKý hiệu: MCL+01615 MIQA-21D; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
56Bộ lọcCW4L2-20A-S1CáiKý hiệu: CW4L2-20A-S; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
57Bộ lọc16M154B4CáiKý hiệu: 16M154B; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
58Bộ lọc25M15D/RS1CáiKý hiệu: 25M15D/RS; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
59Bộ lọc10E-YLCB-312162NO1CáiKý hiệu: 10E-YLCB-312162NO; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
60Bộ lọcFPT62373BộKý hiệu: FPT6237; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
61Bộ trộnSPL-11CáiKý hiệu: SPL-1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
62Bóng đèn12V-21W12CáiĐiện áp định mức: 12V Thời gian làm việc tối thiểu: 600h, công suất 21W.Bao gói hộp carton
63Bóng đèn 3 chân12V-50/55W2CáiĐiện áp định mức: 12V; Dòng định mức: 50mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h, công suất 55W.Bao gói hộp carton
64Bóng, đui chụp đèn báo sáng6,3V7BộĐiện áp định mức: 6,3V; Công suất đến 0,3W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h; Chiều dài: 9 mm; Đường kính: 3,2mmBao gói hộp carton
65Bóng, đui, chụp đèn báo sángTH-038BộKí hiệu: TH-0,3-3; kiểu đèn neon, đui xoáy; Ф10Bao gói hộp carton
66Bột dẫn nhiệtSilicol3HộpTrọng lượng riêng: 2.3G/Cc; Độ dẫn nhiệt: 4.8W/M-K; Nhiệt độ: (-58 đến 392) độFDạng tuýp
67Cáp bẹA82BộLoại cáp dẹt, 8 dây song song cách điện, mỗi dây bện sợi đồng emay,
68Cáp bọc kimRG-58/AF4mCáp cao tần 50 ôm; Lớp cách điện giữa hai đường dây là Tefnol; Vỏ bọc nhiễu dạng lưới có khả năng chổng nhiễu tốt; Vỏ bên ngoài dạng vật liệu PVC màu đenBao gói nilon
69Cáp điện6x2180mĐiện áp chịu đựng 500-1000V. Dạng dây 2 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 6mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 100m, 1 cuộn 80m.Bao gói nilon
70Cáp điện4x2,520mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây 4 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 20m.Bao gói nilon
71Cáp điện3x1,540mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây 3 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 40m.Bao gói nilon
72Cáp đồng trục RF lưới mạ bạcRG316, 50W20mĐầu cáp BNC Male thẳng đến BNC Male thẳng, lưới mạ bạc, trở kháng 50W. Nhiệt độ làm việc: (từ-40 đến +85)°CBao gói nilon
73Cáp tín hiệu nhiều sợiRG-8/AF20mĐiện thế chịu đựng tối đa : 4000 V; Tổng trở: 50 ± 1 Ω; Vỏ bọc: Nhựa polyetylene hoặc nhựa chịu nhiệt chống cháy; Cách điện: Nhựa cách điện có bọt; Dây dẫn: Đồng cáp đồng trục lõi mềm gồm các sợi đồng nguyên chất.Bao gói nilon
74Cầu chì phíp(0,5 ÷ 3)A4BộDòng điện định mức: (0,5-3)A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: phíp, lõi thủy tinh; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°CBao gói nilon
75Cầu chì tự phục hồi1A/12x162CáiDạng ống thuỷ tinh, dòng max 1A; Kích thước 12x16 mmBao gói nilon
76Cầu đấu2P 5A52CáiCầu đấu kép 2 cặp tiếp điểm song song, dòng chịu đựng max 5A, có nắp nhựa bảo vệ, Đúng ký hiệu quy cách.Bao gói nilon
77Cầu nắn24V/30A1CáiCầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp Vmax = ~1000 V; Điện áp ra 24V; Dòng điện Imax = 30A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
78Chân VGADB9- RS4851Cái9 chân cái cong, 2 hàng chân chuẩn RS485; Đúng ký hiệu, quy cách.Bao gói nilon
79Chân VGAD-sub DB151Cái15 chân cái cong, 3 hàng chân, chuẩn D-sub; Đúng ký hiệu, quy cách.Bao gói nilon
80Chiết áp10KΩ/2W1CáiChiết áp dạng tròn, xoay 330 độ, có đầu trục tại khía để lắp núm vặn; Điện trở biến đổi: 0 Ω đến 10KΩ; Công suất: 2W ; Nhiệt độ làm việc: -40 đến 150 độ CBao gói nilon
81Cổng nạpISP5x22CáiĐúng kí hiệu ISP5x2, chuẩn USB; Đúng ký hiệu, quy cách.Bao gói nilon
82Công tắc233/48CáiCó 2 ngả gạt 2 cặp tiếp điểm; kích thước 20x30x50; Dòng max 5ABao gói nilon
83Công tắc220V/2A5CáiKích thước (27 x 15)mm; Điện áp chịu đựng: 220V; Dòng chịu đựng: 2A; 2 vị trí, 3 cặp tiếp điểmBao gói nilon
84Công tắc12V2Cái2 cặp tiếp điểm; Kích thước (30 x 35 x 33)mm; Điện áp chịu đựng: 15V; Dòng chịu đựng: 2ABao gói nilon
85Công tắc gạt4P/12x12x225CáiCó 2 ngả gạt 4 cặp tiếp điểm; kích thước 12x12x22; Dòng max 1ABao gói nilon
86Công tắc hành trìnhMT4-380-30A1CáiĐúng kí hiệu MT4, điện áp max 380V, dòng max 30A.Bao gói nilon
87Cuộn cảm100uH2CáiCuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = 100uHBao gói nilon
88Cuộn chặn2,5mH12CáiDạng dây cuốn trên ống sứ cao tần; Cảm kháng L = 2,5mH, sai số 5%.Bao gói nilon
89Cuộn chặn cao tầnL = (45÷240)μH1CáiDạng chân cắm; Cảm kháng (45÷240)μH, sai số 5%.Bao gói nilon
90Cuộn chặn cao tầnL = 17,5 mH1CáiDạng chân cắm; Cảm kháng L = 17,5 mH, sai số 5%.Bao gói nilon
91Cuộn chặn L111600V1CáiCuộn cảm không khí; Quấn trên thân điện trở 5KΩ/2W; Giá trị cảm kháng: 600uH; Điện áp chịu đựng: 1500VBao gói nilon
92Cuộn cộng hưởng cao tần1L2, 1L34CáiDạng dây cuốn trên ống sứ cao tần; Cảm kháng ghi trên linh kiện, đúng kí hiệu 1L2, 1L3, sai số 5%.Bao gói nilon
93Cuộn dây47mH2CáiDạng chân cắm; Cảm kháng L = 47mH, sai số 5%.Bao gói nilon
94Cuộn dây49,2mH3CáiDạng chân cắm; Cảm kháng L = 49,2mH, sai số 5%.Bao gói nilon
95Cuộn dây53,3mH5CáiDạng chân cắm; Cảm kháng L = 53,3mH, sai số 5%.Bao gói nilon
96Cuộn dây76,5mH8CáiDạng chân cắm; Cảm kháng L = 76,5mH, sai số 5%.Bao gói nilon
97Cuộn dâyLA2247CáiCuộn chặn lọc nhiễu nguồn; Điện cảm L = 0,1 µH; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
98Cuộn dâyLS-2627CáiDạng 2 chân hàn; Dòng tiêu thụ 2mA; Điện cảm 10mH; Điện áp Umax = 30V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
99Cuộn dâyLS-3217CáiDạng 2 chân hàn; Dòng tiêu thụ 2mA; Điện cảm 75mH; Điện áp Umax = 30V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
100Cuộn va ri ô mét378/288 MHz1CáiDải tần số làm việc đến 288MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
101Cuộn va ri ô mét L145/240-10/60МКГН1CáiDải tần số làm việc đến 60MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp carton
102Đảo mạch~380V/50Нz1CáiĐảo mạch 3 pha 220V; đúng kí hiệu ПВ3-10-МЗBao gói hộp carton
103Đảo mạch1 tầng 12 vị trí9BộHình trụ Ф60, có 1 thớt, mỗi thớt có 12 chân; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp carton
104Đảo mạchMY-6-21CáiĐúng kí hiệu MY-6-2, đảo mạch sứ; 2 tầng, 12 vị tríBao gói hộp carton
105Đảo mạch chỉnh tần sốRMS202502011R1CáiĐảo mạch vô cấp; Công suất 2W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói hộp carton
106Đầu cắmH6B-SE-2B-PG 13.55BộĐầu cắm điện CN vuông 6 chân; đúng kí hiệu H6B-SE-2B-PG13.5; Dòng định mức: 16A; IP: 55; Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 70mm.Bao gói nilon
107Đầu cắmШР28П4НШ516BộSa đực tròn, mạ bạc 28 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V; khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Bao gói hộp carton
108Đầu cắmШР28П7НШ95BộSa đực tròn, mạ bạc 28 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V; khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Bao gói hộp carton
109Đầu cắm chân đènM4-2024CáiĐúng kí hiệu M4-20, Đường kính Ф4; 20 chânBao gói nilon
110Đầu kết nốiIDE262CáiDạng 26 chân cắm; Chân nổi IDE26; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
111Đầu kết nốidẹt 14 chân2BộDạng 14 chân ; Chân dẹt; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
112Đầu kết nốidẹt 6 chân2BộDạng 6 chân ; Chân dẹt; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
113Đầu kết nối40p1CáiDạng 40 chân cắm; Chân nổi IDE40, khoảng cách chân 2,54mm; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
114Đầu kết nốiDC-5x2.1mm2CáiSa đực tròn, 5 chân, đường kính chân 2,1mmBao gói nilon
115Đầu kết nốitròn 2 chân5BộSa đực tròn, 2 chân, đường kính chân 2,5mmBao gói nilon
116Đầu kết nốitròn 7 chân10BộSa đực tròn Ф50x45x40, dài 50, có 7 chân; cỡ chân 2x4Bao gói nilon
117Đầu kết nối cao tầnSMA10CáiSMA mạ vàng; Nội trở≤0.003Ω; Điện trở tiếp xúc: dẫn ngoài ≤0.002Ω; Vật liệu chống điện ≥5GΩ; Điện áp chịu đựng lớn nhất: 1kV; Trở kháng: 50Ω; Tần số:0 ~ 18GHzBao gói nilon
118Đầu kết nối mạ bạc96P1CáiCáp kết nối 3x32 chân; Dòng vào:3A; Trở kháng tiếp xúc: 20mΩ max; Trở kháng cách li: 1000MΩ min; Điện áp: AC 1000VBao gói nilon
119Dây cao áp2kV9CáiĐiện áp chịu đựng đến 2kV; chiều dầy cách điện từ 1,5-2mm; đường kính dây 8mm.Bao gói nilon
120Dây cao áp1x4mm16mĐiện áp chịu đựng đến 50KV; Kích thước tiêu chuẩn 4mm; Vỏ Silicon mềmBao gói nilon
121Dây điện1x130mĐiện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 30m.Bao gói nilon
122Dây điện1x1,550mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 50m.Bao gói nilon
123Dây điện1x2,5203mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 2 cuộn 100m, 1 cuộn 3m.Bao gói nilon
124Dây điện1x450mĐiện áp chịu đựng 300-1000V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 4mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 50mBao gói nilon
125Dây điện1x626mĐiện áp chịu đựng 300-1200V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 4mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 26mBao gói nilon
126Dây điện2x1,510mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơnsúp đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 2 cuộn 10m, 1 cuộn 3.Bao gói nilon
127Dây điện2x2,523mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây súp đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 23m.Bao gói nilon
128Dây điệnC8-4-2,53mĐiện áp chịu đựng 300-1000V. Dạng dây 4 lõi đơn nhiều sợi bện cách điện, đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm.Bao gói nilon
129Dây điện chống cháy1x1,5218mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5 mm. Số lượng 2 cuộn 100m, 1 cuộn 18m.Bao gói nilon
130Dây điện chống cháy1x2,555mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5 mm. Số lượng 1 cuộn 55m.Bao gói nilon
131Dây điện chống cháy1x160mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1 mm. Số lượng 1 cuộn 60m.Bao gói nilon
132Dây điện chống cháy1x625mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-1200V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 6 mm. Số lượng 1 cuộn 25m.Bao gói nilon
133Dây đồng e mayΦ(2,1-2,6)17KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф2,1=5kg; Ф0,3=12kg
134Dây đồng e mayФ0,113KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,1=13kg
135Dây đồng e mayФ(0,3-0,9)33,9KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,3=0,4Kg; Ф0,35=4,6Kg; Ф0,4= 10,8Kg; Ф0,5=2,4Kg; Ф0,6=2,2Kg; Ф0,7=12,6Kg; Ф0,8=0,9Kg.
136Dây đồng e mayФ(1-1,5)45,8KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф1=2,3Kg; Ф1,1=6,5Kg; Ф1,2=6,3Kg; Ф1,35=4Kg; Ф1,4=0,9Kg; Ф1,5=25,8Kg
137Dây nguồnL2000/5A1BộDây nguồn dạng 3 chân, chiều dài đến 2m; điện áp chịu đựng đến 500V, dòng chịu đựng đến 5A. Đúng ký hiệu quy cách.
138Dây thít nhựa150x411TúiDây rút nhựa 150x4, chất liệu nhựa PA66, khả năng chịu lực đến 22kg
139Dây tiếp địa1x105mDạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 10mm, vỏ PVC; Số lượng 1 cuộn 5m
140Đế nút ấnLA-38-11D2CáiĐúng kí hiệu LA-38-11D, Đường kính 12mmBao gói nilon
141Đèn báo sángTH-033CáiKiểu đèn neon, đui xoáyBao gói nilon
142Đèn báo sáng 26VMH26-110CáiĐiện áp chịu đựng: 26V; Dòng chịu đựng: 0.12ABao gói nilon
143Đèn báo sáng mắt cua24V6CáiĐiện áp chịu đựng: 24V; Công suất: 1.2WBao gói nilon
144Đèn điện tử6Π14Π1CáiĐèn điện tử 5 cực, 9 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 20mm, cao 75mmBao gói hộp carton
145Đèn điện tửГ-8074CáiKý hiệu: Г-807; Độ bền: ≥ 1000 h; Trọng lượng: ≤ 25 g; U sợi đốt = ~ (6,3 ± 0,6) V; I sợi đốt =0,9 A; U anốt = +750V; Ug2=300V; Ug1=-200V;Bao gói hộp carton
146Đèn điện tửГY-132CáiKý hiệu: ΓY-13 (loại đèn 4 cực, 2 anot) Độ bền: ≥ 1000 h; Trọng lượng: ≤ 25 g; U sợi đốt = ~ (6,3 ± 0,6) V; I sợi đốt = (20 ± 2) A; U anốt = +250V; U max = + (250 ± 25) V.Bao gói hộp carton
147Đèn điện tửГК-712CáiĐèn điện tử 5 cực, 8 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 40mm, cao 90mm, đế nhômBao gói hộp carton
148Đèn điện tửГУ-503CáiĐèn điện tử 5 cực, 8 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 40mm, cao 90mm, đế nhômBao gói hộp carton
149Đèn hồ quang điệnДHECГ-500-122CáiKý hiệu: ДHECГ-500-1. Tạo ánh sáng bằng hồ quang điện vòng cung giữa các điện cực kim loại thông qua một khí trơ trong bóng đèn thủy tinh, với cường độ ánh sáng lớn.Bao gói hộp carton
150Đi ốt1N1074CáiKý hiệu: 1N107; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
151Đi ốt1N40046CáiĐiện áp ngược: 300 V; Điện áp thuận: 1,1 V; Công suất tiêu thụ: 3 W; Package: DO-41-2Bao gói nilon
152Đi ốt1N40072CáiĐiốt chỉnh lưu; Kiểu dáng DO-41; Điện áp VRRM = +1000 V; Dòng điện IFSM = 30 A; Nhiệt độ làm việc (-50 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
153Đi ốt1N414810CáiĐi ốt tiếp điểm, vỏ thủy tinh; Tiêu chuẩn đóng vỏ SOD80; Điện áp chịu đựng 100V; Dòng tối đa 450 mA; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC)Bao gói nilon
154Đi ốt1N5240B2CáiKý hiệu: 1N5240B; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
155Đi ốt1N5246B3CáiKý hiệu: 1N5246B; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
156Đi ốt1N58222CáiKý hiệu: 1N5822; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
157Đi ốt1SS1545CáiKý hiệu: 1SS154; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
158Đi ốt2Д103A4CáiĐiện áp ngược: ≤75 V; Dòng điện định mức: 50mA; Tần số đáp ứng: ≤20 kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CBao gói nilon
159Đi ốtBAS162CáiKý hiệu: BAS16; VrrM:250V; Vrwm: 200V; Vr: 141V; Io: 200mA; Kiểu đóng gói: SOT-23Bao gói nilon
160Đi ốtBBY406CáiKý hiệu: BBY40; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
161Đi ốtBZX84-C2V03CáiĐi ốt zener, SMD 3 chân, STO-23. Dòng điện 250mA. Công suất 300mWBao gói nilon
162Đi ốtBZX84-C3V33CáiĐi ốt zener, SMD 3 chân, STO-23. Dòng điện 250mA. Công suất 300mWBao gói nilon
163Đi ốtDAP202U9CáiKý hiệu: DAP202U; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
164Đi ốtFR-46024CáiĐiện áp làm việc: 5 - 1000V; Dòng điện định mức: 1A; Nhiệt độ làm việc: -65 ~ 175độCBao gói nilon
165Đi ốtMA334B6CáiKiểu dáng SOD123; Điện áp U = +(3 ÷ 25) V; Điện dung C = (2 ÷ 13) pF; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
166Đi ốtRHRP-86088CáiKý hiệu: RHRP-860; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
167Đi ốtД237Б5CáiTương tự nước ngoài: 1N533. Đặc tính kỹ thuật chính của Diode D237B: • Uopp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; • Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;• fd - Tần số hoạt động của diode: 1 kHz;• Unp - Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1 V ở Inp 300 mA;• Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA ở Uobr 400 VBao gói nilon
168Đi ốtД 814A6CáiKý hiệu: Д814A, cấu tạo vỏ kim loại; kích thước F(7x5)x9; dài 54; loại ổn áp (6 ÷ 9,5)V; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
169Đi ốtД 815A3CáiTương đương: 1N3997A. Các thông số kỹ thuật chính của diode zener Д 815Б: • Ổn áp trải rộng: 6,1 ... 7,5 V tại Ist 1 A; • Hệ số nhiệt độ ổn áp: 0,05% / ° С; • Độ ổn định điện áp ổn định tạm thời: ± 4%; • Điện áp thuận không đổi: 1,5 V tại Ipr 500 mA; • Điện trở vi sai của diode Zener: 0,8 Ohm; • Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 50 mA;• Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 1.15 A;• Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode zener: 8 W; • Phạm vi hoạt động nhiệt độ môi trường: -60 ... +125 ° СBao gói nilon
170Đi ốtД10098CáiĐi ốt kép; Đóng kín bằng vỏ phíp; Kích thước (55 x 25 x 13)mm; Điện áp chịu đựng: 600V; Dòng chịu đựng: 10ABao gói nilon
171Đi ốtД1010A42CáiĐi ốt đơn; Đóng kín bằng vỏ phíp; Kích thước (105 x 30 x 15)mm; Điện áp chịu đựng: 2500V; Dòng chịu đựng: 20ABao gói nilon
172Đi ốtДU0Э3-25-43CáiKý hiệu: ДU0Э3-25-4; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
173Điện trở800Ω-10KΩ/0,5W32CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,5W.Bao gói nilon
174Điện trở22Ω÷10KΩ/0,125W208CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,125W.Bao gói nilon
175Điện trở100KΩ-820KΩ/2W67CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 2W.Bao gói nilon
176Điện trở100Ω/5W4CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 100Ω; sai số 5%; Công suất chịu đựng 5W.Bao gói nilon
177Điện trở20kΩ/50W2CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 20kΩ; sai số 5%; Công suất chịu đựng 50W.Bao gói nilon
178Điện trở20kΩ-51kΩ/75W6CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 75W.Bao gói nilon
179Điện trở20Ω/10W2CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 20Ω ; sai số 5%; Công suất chịu đựng 75W.Bao gói nilon
180Điện trở20Ω-20kΩ/20W41CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 20W.Bao gói nilon
181Điện trở2KΩ/100W3CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 2kΩ ; sai số 5%; Công suất chịu đựng 100W.Bao gói nilon
182Điện trở51Ω/15W2CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 51Ω ; sai số 5%; Công suất chịu đựng 15W.Bao gói nilon
183Điện trở dán0,25W40CáiDạng chân dán. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,25W.Bao gói nilon
184Động cơ quạtM2 x 200W1CáiĐúng chủng loại, ký hiệu, công suất 200W.Bao gói hộp carton
185Đồng hồ đo điện áp(0 ÷ 50)V1CáiMặt đồng hồ khắc số từ 0 đến 50; kích thước 150x120x35; có 4 trụ bắt ốc tại 4 góc Ф3; 2 trụ bắt ốc ở giữa Ф5;Bao gói hộp carton
186Đồng hồ đo điện áp(0 ÷ 300)VAC2CáiMặt đồng hồ khắc số từ 0 đến 300; kích thước 150x120x35; có 4 trụ bắt ốc tại 4 góc Ф3; 2 trụ bắt ốc ở giữa Ф5;Bao gói hộp carton
187Đồng hồ đo dòng(0 ÷ 1)A1CáiĐồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 10A chia 10.Bao gói hộp carton
188Đồng hồ đo dòng(0 ÷ 10)A1CáiĐồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 100A chia 10.Bao gói hộp carton
189Đồng hồ đo dòng(0 ÷ 100)mA3CáiĐồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 100mABao gói hộp carton
190Đồng hồ đo dòng(0 ÷ 20)A1CáiĐồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 200A chia 10.Bao gói hộp carton
191Đồng hồ đo dòng(0 ÷ 3)A2CáiĐồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 30A chia 10.Bao gói hộp carton
192Đồng hồ đo dòng(0 ÷ 300)mA2CáiĐồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 300mABao gói hộp carton
193Ghen cách điện sợi thủy tinhΦ3-Φ545mChất liệu amiăng, dạng ống tròn, chịu nhiệt, chống cháy, kích thước Ф3-Ф5x500, với nhiều màu khác nhau.
194Ghen chịu nhiệtΦ3-Φ564mChất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước Ф3-Ф5x500 với nhiều màu khác nhau.
195Giắc cao tầnSC2102 (SMB)2BộDải tần hoạt động: Đến 4 GHz; Công suất chịu đựng: 200 W; Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng; Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω; Chuẩn cáp kết nối: SMB
196ICLM78052CáiIC ổn áp nguồn +5V; Kiểu dáng TO-220-M-1; Điện áp VINMAX = +35 V; Điện áp VO = +(4,8 ÷ 5,2) V; Dòng điện IC = 100 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
197ICµPD4094BG3CáiThanh ghi dịch 8 trạng thái; Số chân: 16; Điện áp VDD ≤ 20V; Dòng tiêu thụ 10mA; Công suất 200mW; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
198ICµPD753082CáiKý hiệu: µPD75308; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
199IC74HC1834CáiBộ giải mã CMOS cổng Silicon tốc độ cao; Hai mức hoạt động thấp và cao *E1/E2 và E3; Độ trễ 13ns tại Vcc = 5V; Đầu ra tiêu chuẩn 10LS TTL; Điện áp hoạt động 2V đến 6V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động (-65 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
200IC74HC40511CáiCổng NAND 4 đầu vào tương thích mức TTL; Số cổng: 2 cổng; Điện áp vào mức cao:>2,4V; Điện áp vào mức thấp: Bao gói nilon
201IC74HC5730 CMR 2672CáiBộ thiết bị CMOS cổng kết nối tốc độ cao và tương thích với pin SchottkyTTL (LSTTL) công suất thấp. HCT573 là các chốt kiểu D-typet trong suốt bát phân có các đầu vào loại D riêng biệt cho mỗi đầu ra 3 trạng thái latchand cho các ứng dụng định hướng bus. Đầu vào cho phép chốt (LE) và cho phép đầu ra (OE) đầu vào được kết hợp với tất cả các chốtBao gói nilon
202IC74HC573D2Cái74HC573 là chốt trong suốt loại D 8 bit với đầu ra 3 trạng thái. Thiết bị các tính năng cho phép chốt (LE) và đầu vào cho phép đầu ra (OE). Khi LE ở mức CAO, dữ liệu ở đầu vào nhập các chốt. Trong điều kiện này, các chốt trong suốt, đầu ra chốt sẽ thay đổi mỗi lần thay đổi đầu vào D tương ứng của nó. Khi LE THẤP, các chốt lưu trữ thông tin đã hiện tại các đầu vào một thời gian thiết lập trước khi chuyển tiếp từ CAO sang THẤP của LE. A CAO trên OE khiến các đầu ra giả định trạng thái TẮT trở kháng cao. Hoạt động của đầu vào OE không ảnh hưởng đến trạng thái của các chốt. Đầu vào bao gồm điốt kẹp. Điều này cho phép sử dụng giới hạn hiện tạiBao gói nilon
203IC74HC574D2CáiIC Flip Flop 8bit; Kiểu dáng SO-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 70 mA; Công suất PD = 500 mW; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
204IC74LS1942CáiKý hiệu: 74LS194; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
205ICAD1672AP-REEL2CáiBộ chuyển đổi tín hiệu tương tự sang kỹ thuật số 12 bit 12 Ngõ vào 4 - 28-PLCC (11,51x11,51)Bao gói nilon
206ICAD73322AR3CáiIC công suất thấp CMOS; Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° СBao gói nilon
207ICAD9852ASTZ3CáiIC tổng hợp kỹ thuật số trực tiếp. Độ phân giải 12 (Bits), 200 MHz. Điều chỉnh độ rộng của từ 48 bits. Gói 80-LQFP (14x14). Điện áp cung cấp: (từ 3,14 đến 3,47)V. Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 85°CBao gói nilon
208ICADC08582CáiBộ giám sát và thu thập dữ liệu tương tự 8 bit đầu vào. Hoạt động như Bộ chuyển đổi A/D nhiều đầu vào thông thường, Bộ chuyển đổi A/D quét tự động hoặc hệ thống ‘‘watchdog’’ tương tự có thể lập trình. 20 chânBao gói nilon
209ICADG431AK2CáiSố kênh: 4; Cấu hình: 4xSPST; Điện áp nguồn: 5V đến +13,2V; Trở kháng: 24; Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C; Kiểu đóng gói: SOIC-16.Bao gói nilon
210ICAM29F040B-70JF1CáiBộ nhớ flash đồng nhất của khu vực 4 Megabit (512 K x 8-Bit) CMOS 5.0 VBao gói nilon
211ICAMS-11171CáiVi mạch ổn áp nguồn tuyến tính; Dòng điện đầu ra 1,0A; Dung sai điện áp đầu ra là 2%; Bảo vệ quá tải nhiệt bên trong; Điện áp đầu vào: 7V đến 15V; Điện áp đầu ra 5.0V; Kiểu đóng vỏ SMD Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150)độCBao gói nilon
212ICANALOG DEVICES ADSP-2196M1Cái160 MIPS DSP điểm cố định 16 bit. 40 Kbyte RAM trên chip, được định cấu hình là RAM 8K từ 24 bit và RAM 8K từ 16 bit; 48 Kbyte ROM trên chip được định cấu hình là 16K bởi 24 bit từ. Giao diện cổng song song 16 bit hỗ trợ các thiết bị Bộ nhớ SRAM, FLASH hoặc EPROM. Cổng máy chủ với khả năng DMA cho giao diện không có kết nối với Bộ xử lý máy chủ 8 hoặc 16-bit. Ba cổng nối tiếp đa kênh hỗ trợ biên dịch luật A hoặc µ-luật và các tiêu chuẩn viễn thông T1 / E1 / H100. Cổng UART; Hai cổng tương thích SPI với phần cứng chọn phụ. 144 Gói LQFP Chì; -40ºC đến + 85ºC phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanhBao gói nilon
213ICATEGA8515L-8MU1CáiNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V ; Dung lượng bộ nhớ FLAH: 8 kB (4K × 16); Kiểu chân: VQFN44 ;Tốc độ xung nhịp: 8 MHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0CBao gói nilon
214ICAtmega128/VXL1CáiNguồn cung cấp: 2,7 ÷ 5,5 V; Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB; Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C; Kiểu chân: TQFP-64Bao gói nilon
215ICBA3308F-E28CáiIC tiền khuếch đại ALC; Kiểu dáng SOP14; Điện áp VCC = +(4,5 ÷ 14) V; Dòng điện IQ = 3,5 mA; Công suất PD = 450 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
216ICBA5264CáiKý hiệu: BA526; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
217ICCD4055BCN3CáiThanh ghi chuyển nối tiếp sang song song, 2 Phần tử, Số lượng bit trên mỗi phần tử: 4 Bit. 16-PDIP. Điện áp cũng cấp (từ 3 đến 18)VBao gói nilon
218ICCY7C1041DV332CáiChip SRAM không đồng Bộ đơn 3,3V 4M-Bit 256K x 16 10ns Khay TSOP-II 44 chânBao gói nilon
219ICDALLAS DS2155 1515C22CáiDS2155 là T1, E1 hoặc J1 có thể lựa chọn phần mềm Bộ thu phát chip đơn (SCT) cho chặng ngắn và các ứng dụng đường dài. DS2155 bao gồm một đơn vị giao diện dòng (LIU), khung, Bộ điều khiển HDLC, và giao diện bảng nối đa năng TDM và được điều khiển bởi một cổng song song 8 bit được định cấu hình cho Intel hoặc Motorola. DS2155 là mã pin và phần mềm tương thích với DS2156. LIU bao gồm truyền và nhận giao diện và một Bộ suy giảm. Sự truyền tải giao diện chịu trách nhiệm tạo ra các các dạng sóng để thúc đẩy mạng và cung cấp trở kháng nguồn chính xác tùy thuộc vào loại của phương tiện được sử dụng. Thế hệ dạng sóng T1 bao gồm các bản dựng dòng DSX-1 cũng như các bản dựng dòng CSU.Bao gói nilon
220ICDM7406N3CáiBộ đệm đảo ngược Hex với đầu ra Bộ thu mở điện áp cao. Thiết bị này chứa sáu Bộ đệm độc lập, mỗi Bộ đệm hoạt động với chức năng INVERT logic. Đầu ra thu hồi mở yêu cầu điện trở kéo lên bên ngoài để hoạt động hợp lý phù hợpBao gói nilon
221ICEMP7256AETI1002CáiIC vi xử lý có lập trình phức tạp CPLD, 84 chân, số lượng Macrocell 256, Thời gian trễ tpd tối đa 7,5ns, gói 100-TQFP(14x14)Bao gói nilon
222ICEPCOS A8247 1604L2CáiBiến áp xung Base-T 350µH LAN 10/100, 1CT: 1CTBao gói nilon
223ICHEF40462CáiVi mạch chuyển mạch điện tử; Bốn cổng vào ra mức TTL; Điện áp hoạt động tối đa 18VBao gói nilon
224ICHEF40492CáiBộ đệm đảo; Điện áp nguồn: VDD = 3V đến 15V; Nhiệt độ làm việc (-40 đến +850C)Bao gói nilon
225ICLA63934CáiKý hiệu: LA6393; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
226ICLC4001BM4CáiVi mạch số cổng NOR tương thích TTL; Đặc điểm đầu ra đối xứng; Tất cả các đầu vào được bảo vệ chống phóng tĩnh với điốt đến VDD và VSS. Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 1 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150)độCBao gói nilon
227ICLM2576-5.02CáiỔn áp kiểu BUCK; Tần số fmax= 52kHz; Điện áp Vout=5V; Dòng điện Imax=3A; Kiểu chân TO 263-6; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
228ICLM324N4CáiBộ khuếch đại thuật toán là điện áp bộ so sánh có dòng điện đầu vào thấp. Tăng điện áp DC lớn: 100dB; Phạm vi cung cấp năng lượng rộng: 3V ~ 32V (hoặc ± 1,5 ~16V); Kiểu đóng vỏ hai hàng chân 14SOP; Điện áp cung cấp: ± 16V hoặc 32V; Công suất thiêu thụ: 640 mW; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 1500C)Bao gói nilon
229ICLM358D3CáiKý hiệu: LM358D; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
230ICLM723CN1CáiĐiện áp nguồn nuôi: 40VDC; Dòng điện đầu ra: 150; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125oC; Kiểu đóng vỏ: Chân cắm (DIP-14)Bao gói nilon
231ICLM78122CáiIC ổn áp nguồn +12V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = +36 V; Điện áp VO = +(11,52 ÷ 12,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
232ICLM78242CáiIC ổn áp, kiểu đóng vỏ TO-220; Điện áp vào lớn nhất Vmax = 40V; Điện áp vào nhỏ nhất Vmin = 27V; Điện áp ra: 24V; Dòng chịu đựng Imax = 2.2A; Nhiệt độ làm việc (-65 đến 1500C)Bao gói nilon
233ICLR408725CáiKý hiệu: LR40872; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
234ICM5218FP8CáiKý hiệu: M5218FP; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
235ICMAX 3488 ESA2CáiBộ chuyển tiếp công suất thấp 3.3V cho giao tiếp RS-485 và RS-422, với tốc độ 10MbpsBao gói nilon
236ICMAXIM MAX510ACWE 16225CáiBộ DAC 4 bit, nối tiếp 8 bit với đầu ra Rail-to-RailBao gói nilon
237ICMC3357P4CáiIC trộn tần FM dải hẹp; Kiểu dáng SO-16; Điện áp VCC = +(4÷8)V; Dòng tiêu thụ I = (2÷3)mA; Nhiệt độ làm việc (-30 ÷ +70)°C.Bao gói nilon
238ICMCF5282CVM661CáiBộ vi điều khiển (MCU) 32 bit dựa trên lõi ColdFire V2 và được tích hợp với Ethernet, CAN và flash (ngoại trừ MCF5280). Với Ethernet MAC 10/100 Mbps tích hợp và phần mềm ứng dụng sẵn sàng cho mạng, MCF5280 có thể kết nối mạng dựa trên tiêu chuẩn cho nhiều ứng dụng MCU truyền thống bao gồm thiết bị dịch vụ ăn uống, hệ thống an ninh, máy bán hàng tự động, thiết bị tập thể dục và Bộ điều khiển công nghiệp. Các ứng dụng trong tất cả các lĩnh vực này sẽ được hưởng lợi từ các chức năng mạng như giao diện người dùng dựa trên web, đồng Bộ hóa thời gian mạng và chức năng Bộ định tuyến / cổng cho các giao thức nối tiếp kế thừa. Phần mềm có sẵn hỗ trợ các giao thức IP, UDP, TCP, ARP, DHCP, ICMP, SNTP, HTTP và TFTP.Bao gói nilon
239ICMCP410102CáiVi mạch trở số 10KOm, 256 mức, điện áp nguồn nuôi 2,5~5,7V, Nhiệt độ làm việc -40°C to 85°CBao gói nilon
240ICMICREL KSZ8041TL1CáiKý hiệu: MICREL KSZ8041TL; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
241ICNXP 74LVT 140 CHK924023CáiBộ nhận bus 8 bit 3.3V kết hợp và trình điều khiển bus 4 bitBao gói nilon
242ICOP27G2CáiBộ khuếch đại vận hành chính xác tốc độ cao, tạp âm thấp, 20 chân. Nhiệt độ làm việc từ – 55 độC đến 125 độCBao gói nilon
243ICOPA31401CáiIC CMOS lưỡng cực; Kiểu dáng SSOP Điện áp VCC = +(1,8 ÷ 5,5) V; Dòng điện ICC = 40 mA; Tần số fIN = (80 ÷ 550) MHz; Nhiệt độ làm việc (-35 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
244ICPLL2001S8CáiKý hiệu:PLL2001S; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
245ICS7116A4CáiKý hiệu: S7116A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
246ICS-80544CáiKý hiệu: S-8054; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
247ICS8054ALB3CáiKý hiệu: S8054ALB; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
248ICS812503CáiKý hiệu: S81250; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
249ICSA5532 51M2CáiKý hiệu: SA5532 51M; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
250ICSC1080 31AS4CáiKý hiệu: SC1080 31AS; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
251ICSPANSION S29JL064J70TF1003CáiFLASH - IC nhớ NOR 64Mb (8M x 8, 4M x 16) Song song 70 ns 48-TSOPBao gói nilon
252ICTA7805S4CáiIC ổn áp nguồn +5V; Kiểu dáng HSIP3-P-2.54A; Điện áp vào VIMAX = +35 V; Điện áp ra VO = +(4,8 ÷ 5,2) V; Công suất PD = 2 W; Nhiệt độ làm việc (-30 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
253ICTB31207AFN4CáiKý hiệu: TB31207AFN; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
254ICTC5082P7CáiKý hiệu: TC5082P; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
255ICTDA1072A1CáiKý hiệu: TDA1072A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
256IC vi xử lýAT89C51/VXL2CáiIC vi điều khiển 8bit; Kiểu dáng VQFP-32; Điện áp VCC = +(3 ÷ 5,5)V; Bộ nhớ RAM 256 Byte; Bộ nhớ EEPROM 2K Byte; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
257IC vi xử lýXILINX SPARTAN XC2S15 TQG 144 AMS 15491CáiIC mảng cổng lập trình trường (FPGA), 86 chân. Tổng số bit RAM 16384 bits. Số phần tử logi /ô: 432. Gói 144-LQFPBao gói nilon
258IC vi xử lýXILINX SPARTAN XC3S200A FTG 255 AGQ 16211CáiIC lập trình FPGA, Bộ xử lý lõi dòng Coldfire V2. Kích thước lõi 32-Bit. Tốc độ 66MHz. Kích thước Bộ nhớ chương trình 512KB (512K x 8). Loại Bộ nhớ chương trình FLASH. Gói thiết bị 256-MAPBGA (17x17)Bao gói nilon
259Keoêbôxy 5111KgKeo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 1:1. Hỗn hợp tự đông cứng sau 1-2 giờ, khô hoàn toàn sau 72 giờ, có khả năng bảo vệ bề mặt, chống thấm.Bao gói nilon
260Keo cao ápResin, 370ml8TúiKeo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 3A:1B. Hỗn hợp tự đông cứng sau 5-6 giờ, có khả năng chịu nhiệt, chịu lực cao.Bao gói nilon
261Keo cao áp (20g)HY520278TuýpĐúng kí hiệu HY520, có khả năng cách điện với điện áp cao; tự đông cứng sau 1-3 giờ, khô hoàn toàn sau 72 giờ, có khả năng bảo vệ bề mặt, chống thấm; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
262Khởi động từLS-3P-32A1CáiKhởi động từ, AC 220V, tiếp điểm 2NO+1NC, Dòng cực đại 32ABao gói nilon
263Khởi động từLS-3P-110V1CáiKhởi động từ, AC 220V, tiếp điểm 2NO+1NC, Dòng cực đại 20ABao gói nilon
264Led3mm Green4CáiĐi ốt quang màu xanh; 2 chân cắm, dòng điện tối đa 13mA; kích thước ɸ3mmBao gói nilon
265LoaEAS-3P127G4CáiLoa trở kháng R = 8 Ω; Công suất P = 500 mWBao gói nilon
266Mạch bảo vệ nạp2GA4MạchDùng cho máy IC-2GA; tự động ngắt khi pin đã nạp đầyBao gói nilon
267Mạch inRF4-1.6/PCB1BMMạch cao tần FR4; Chiều dày tấm mạch 1.6 mm; Độ dày lớp đồng 1OZ; Mạch 2 lớp đồng; Phủ Sodenmack màu xanh lá; Chữ linh kiện màu trắngBao gói nilon
268Mạch inRF4-1.6/PCB 100x1201BMMạch cao tần FR4; Chiều dày tấm mạch 1.6 mm; Độ dày lớp đồng 1OZ; Mạch 2 lớp đồng; Phủ Sodenmack màu xanh lá; Kích thước 100 x 120 mm; Chữ linh kiện màu trắngBao gói nilon
269Mạch in 2 lớp mạ bạc PCB RF4-1.6KT(80x50)mm22BMMạch cao tần FR4; Chiều dày tấm mạch 1.6 mm; Độ dày lớp đồng 1OZ; Mạch 2 lớp đồng; Phủ Sodenmack màu xanh lá; Kích thước 80 x 50 mm; Chữ linh kiện màu trắngBao gói nilon
270Màn hình hiển thịLCM-1602-0555-SCR001CáiMàn hình dạng LCD 2,5inch; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
271Màn hình hiển thị20x4 Blue1CáiMàn hình LCD màu xanh dương; Điện áp Umax = 500V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
272Màn hình hiển thịE-9248-12CáiMàn hình LCD: Dạng E-9248-1; Điện áp Umax = 500V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
273Mô-đunDS13071Ký hiệu: DS1307; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
274Mô-đun nguồn (22-30)V/27AXP Power SMQ600PS27-C1Điện áp đầu vào: (90 ÷ 264) VAC. Tần số đầu vào: (47 ÷ 63) Hz. Dòng điện đầu vào: 8A/ 10A tại 90 VAC. Điện áp đầu ra: (3,3 ÷ 54) VDC. Điều chỉnh điện áp đầu ra ± 5%. Độ trễ khởi động: Tối đa 1 giây ở 120 VAC. Thời gian giữ máy: 20 ms tối thiểu ở 120 VAC & 80% tải. Độ chính xác thiết lập ban đầu: ± 1% điện trở để đầu vào giao diện với điện áp vượt quá VCCBao gói nilon
275Nguồn sạc pin 13,8V BC-364BộĐiện áp vào: 220 VAC; Điện áp ra: 13,8 V ± 10%Bao gói nilon
276Nhựa thông2,7KgDạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất Bao gói nilon
277Núm điều chỉnhФ64CáiBiến trở vi chỉnh 3296W; Dạng 3 chân cắm đứng; Đường kính tiêu chuẩn 6mm; Giá trị điện trở (1-470)KΩ ±5%; Công suất chịu đựng 1 W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 200) 0CBao gói nilon
278Nút ấnLA-38-11D2CáiĐúng ký hiệu: LA-38-11D; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
279Nút ấn4P-SMD6CáiNút ấn 2 chức năng dạng dán, 2 cặp tiếp điểm; chân SMD; Điện áp chịu đựng: 150V; Dòng chịu đựng: 0,5ABao gói nilon
280Nút ấn4 chân6CáiNút ấn 2 chức năng, 2 cặp tiếp điểm; chân SMD; Điện áp chịu đựng: 150V; Dòng chịu đựng: 0,5ABao gói nilon
281Nút ấnYSP 12-114CáiĐúng ký hiệu: YSP 12-11; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
282Pha đènФCT1BộĐúng ký hiệu; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Chất liệu mica chịu nhiệt, hình trụ rỗng, đúc liền khối, không hấp thụ ánh sáng.Bao gói nilon
283Phích cắm2CáiChất liệu vỏ nhựa, chân cắm bằng thép mạ đồng, khả năng chịu điện áp đến 500V, dòng điện đến 5A.Bao gói nilon
284PinBR-2325-1HC4KhốiĐúng ký hiệu: BR-2325-1HC; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
285QuạtEBMPAPST 8314, 24VDC, 80x80x321CáiNguồn 24VDC, dòng max 2A, KT: 80x80x32Bao gói nilon
286QuạtTico 30AV61CáiĐúng ký hiệu: Tico 30AV6; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
287Quạt150x150, 220V1CáiNguồn 220VAC, dòng max 3A, KT: 150x150Bao gói nilon
288Rơ le14P-10A-110V3CáiĐúng ký hiệu, 14 chân ,dòng chịu dựng 10A, điện áp nguồn nuôi 110V.Bao gói hộp carton
289Rơ le24V2CáiĐiện trở cuộn dây: từ 3825 Ω đến 5175 Ω. Điện áp làm việc: 7 V ÷ 15 V. Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,1 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.Bao gói hộp carton
290Rơ le3Y12CáiĐúng ký hiệu 3Y1; Cuộn dây 24V, 2 cặp tiếp điểm, dòng mạch 3A, điện áp 30VDC, kích thước (D×R×C) 11,1×6,1×21mmBao gói hộp carton
291Rơ le3Y22CáiĐúng ký hiệu 3Y2; Cuộn dây 24V, 2 cặp tiếp điểm, dòng mạch 3A, điện áp 30VDC, kích thước (D×R×C) 11,1×6,1×21mmBao gói hộp carton
292Rơ leMT22-22A1CáiĐiện áp làm việc: 12 V; Điện trở khi mở: 500 MΩ; Dòng điện chịu đựng: 1 A; Công suất tiêu thụ: 200 mWBao gói hộp carton
293Rơ leMY28CáiĐiện áp chịu đựng: 250V; Dòng chịu đựng: 10A; 3 cặp tiếp điểmBao gói hộp carton
294Rơ lePC-14Б11CáiĐúng ký hiệu quy cách PC-14Б1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp carton
295Rơ lePC-571CáiĐúng ký hiệu quy cách PC-57; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp carton
296Rơ leTKE-563CáiKiểu đóng vỏ: Vỏ sắt; Cuộn dây rơ le: 26V/150mA; Dòng tiếp điểm: 40A; Khả năng cách điện: 600VBao gói hộp carton
297Rơ leΡ-Π1CáiCuộn dây rơ le 24V max; Dòng tiếp điểm chịu đựng được 8A; Điện áp qua tiếp điểm có thể đến 500VACBao gói hộp carton
298Rơ leРП 15001CáiCuộn dây rơ le 24V max; Dòng tiếp điểm chịu đựng được 8A; Điện áp qua tiếp điểm có thể đến 1500VACBao gói hộp carton
299Sơn bảo vệ mạch (300g)CRC706HộpDạng lỏng, màu trong suốt ánh vàng; Nồng độ axit thấp; Chịu nhiệt; Chống oxy hóa; Độ cách điện > 50KV/mm;Hộp sắt
300Sứ cách điện cao tầnDạng chóp nón cụt, rỗng cao 40x52CáiĐường kính chóp cụt: cao 40mm, dày 5mmBao gói hộp carton
301Thạch anhTXC 8,19Dx346CáiĐúng ký hiệu quy cách TXC 8,19Dx34; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
302Thạch anh16,12 PD2CáiThạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 16,12MHzBao gói nilon
303Thạch anh20.954MHz1CáiThạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 20.954MHzBao gói nilon
304Thiếc hànSANKI5,5KgKhông độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C
305Tôn si lícBCC-1500V2BộĐúng ký hiệu quy cách; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu;Bao gói hộp carton
306Tôn si lícCH TA-400V4BộĐúng ký hiệu quy cách; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu;Bao gói hộp carton
307Tôn silícCHCC-1200V4BộĐúng ký hiệu quy cách; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu;Bao gói hộp carton
308Tôn silicLõi E,I3BộĐúng ký hiệu quy cách, lõi E,I; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu;Bao gói hộp carton
309Tôn silicLõi I6BộĐúng ký hiệu quy cách, lõi I; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu;Bao gói hộp carton
310Tôn silicLõi I/BAN1BộĐúng ký hiệu quy cách, lõi I; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Thép silic, chống nhiễu;Bao gói hộp carton
311Trụ đồng lục giácM3x10mm34BộLoại ốc: M3; Đường kính ngoài: 4.7-5.3mm; Chiều dài: 10mm; Đường kính ren: 3mm; Độ dài ren vặn: 6mm; Chất liệu: Đồng; Chiều dài trụ đồng: 10mm; Độ cao ren: 6mm; ren M3 (3mm);Bao gói nilon
312Tụ bán chuẩn(0 ÷ 10)pF2CáiĐiện dung điều chỉnh: (0-10)pF; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
313Tụ bán chuẩn(15-270)pF5CáiĐiện dung điều chỉnh: (15-270)pF; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
314Tụ bán chuẩn(5-40)pF2CáiĐiện dung điều chỉnh: (5-40)pF; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
315Tụ dánSMD-080540CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; dạng dán; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
316Tụ dầu4mF/500V4CáiĐiện dung 4mF; U max ≤500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
317Tụ dầu4μF/1500V2CáiĐiện dung 4mF; U max ≤1500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
318Tụ dầu10μF/1000V2CáiĐiện dung 10mF; U max ≤1000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
319Tụ dầu4μF/3000V2CáiĐiện dung 4mF; U max ≤3000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
320Tụ điện(0,47-1)mF/160V15CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤160V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
321Tụ điện0,47mF/500V10CáiĐiện dung 0,47mF; U max ≤500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
322Tụ điện(4,7-100)mF/50V21CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
323Tụ điện(1500-4700)pF/500V74CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
324Tụ điện2,2nF/100V3CáiĐiện dung 2,2nF; U max ≤100V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
325Tụ điện100 pF; 220 pF/3.5KV6CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤3500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
326Tụ điện27pF; 56pF/6KV6CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤6000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
327Tụ điện2200pF/1500V4CáiĐiện dung 2200pF; U max ≤1500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
328Tụ điện24000pF/600V22CáiĐiện dung 24000pF; U max ≤600V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
329Tụ điện3,3pF÷33pF/50V28CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
330Tụ điệnОКБГ-МН 8МКФ±10% 400В40CáiĐiện dung 8mF; U max ≤400V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
331Tụ điệnMC22FF161J-F20CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
332Tụ điệnMC12FF100D-F18CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
333Tụ điệnMC18FF251D-F15CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
334Tụ điện(1-2,2)µF/100V15CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤100V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
335Tụ điện470μF/50V8CáiĐiện dung 470μF; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
336Tụ điện10µF/22µF/50V19CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
337Tụ điện20μF/450V6CáiĐiện dung 20μF; U max ≤450V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
338Tụ điện(220-2200)uF/25V12CáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; U max ≤25V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
339Tụ điện4700pF/1600V22CáiĐiện dung 4700pF; U max ≤1600V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
340Véc ni cách điệnULTIMEG 200094lítThành phần Resin: ALKYD, chịu nhiệt đến 155 độ, làm tăng khả năng cách điện, tạo lớp bảo vệ cho các đường rò rỉ trong các động cơ, biến áp, bảng mạch….Bao gói Can nhựa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.955.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 cán bộ phụ trách thực hiện 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu53
2 01 nhân viên hỗ trợ dịch vụ, bảo hành hàng hóa 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu32
3 01 nhân viên bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->