Gói thầu: Mua sắm phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu và trang bị khác cho công chức Quản lý thị trường năm 2022 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu và trang bị khác cho công chức Quản lý thị trường năm 2022 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839001 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 12:08:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,223,836,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2335754E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là hợp đồng có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có hệ thống chi nhánh, cửa hàng, địa điểm kinh doanh, văn phòng đại diện hoặc đại lý để thực hiện việc lấy số đo, sửa chữa và bảo hành sản phẩm: Tối thiếu 35 điểm ở các miền Bắc, Trung, Nam;- Nhà thầu phải có nhà xưởng, máy móc thiết bị chuyên dùng may đo theo số đo, có công nghệ đồng bộ phù hợp sản xuất may theo số đo. (Tài liệu cần nộp: Sơ đồ mặt bằng nhà xưởng và bảng thống kê máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc kinh tế, tài chính, luật. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này trong thời gian từ năm 2019 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật/ Sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành dệt, may. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này trong thời gian từ năm 2019 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành dệt, may. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này trong thời gian từ năm 2019 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng cục Quản lý thị trường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu và trang bị khác cho công chức Quản lý thị trường năm 2022 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung Mua sắm trang phục; mua sắm cặp tài liệu; mua sắm phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu và trang bị khác cho công chức Quản lý thị trường năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Đối với vải, da mũ giầy, đế giầy phải có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị được cơ quan có thẩm quyền cấp phép và vải phải thỏa mãn QCVN 01/2017/BCT; - Nhà thầu được chứng nhận có hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Cam kết hàng hoá chào thầu phải mới 100%, chưa sử dụng, có năm sản xuất năm 2022 trở lại đây (có gắn nhãn mác, tên đơn vị sản xuất, năm sản xuất); - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn mẫu sản phẩm trong quá trình chuẩn bị E-HSDT và nộp mẫu cho chủ đầu tư, mẫu sản phẩm phải tuân theo Nghị định số 33/2022/NĐ-CP ngày 27/5/2022 của Chính phủ gồm: 01 cái mũ kê pi (bao gồm phù hiệu liền cành tùng); 01 cái mũ mềm (bao gồm phù hiệu liền cành tùng); 01 cái mũ bông (bao gồm phù hiệu liền cành tùng); 01 đôi giầy da nam; 01 đôi giầy da nữ; 01 thắt lưng nam; 01 cà vạt; 01 đôi tất; 01 bộ cấp hiệu ve áo; 01 bộ cấp hiệu vai áo Tổng cục trưởng; 01 bộ cấp hiệu vai áo cấp Cục trưởng/Vụ trưởng/Chánh Văn phòng; 01 bộ cấp hiệu vai áo cấp Trưởng phòng/Đội trưởng; 01 bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên thị trường và tương đương; 01 cái biển hiệu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng của Bên mời thầu (có danh mục địa chỉ giao hàng trong Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu kèm theo E-HSDT của Nhà thầu được đánh giá là đạt các yêu cầu của E-HSMT, có giá dự thầu thấp nhất và không vượt giá gói thầu được phê duyệt. Các tài liệu phục vụ đối chiếu được đánh giá là đáp ứng so với các tài liệu mà Nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũ kêpi (bao gồm phù hiệu liền cành tùng) - nam | 28 | Cái | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mũ mềm (bao gồm phù hiệu liền cành tùng) - nữ | 18 | Cái | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Mũ bông (bao gồm phù hiệu liền cành tùng) | 1.179 | Cái | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cà-vạt | 46 | Cái | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thắt lưng nam | 28 | Cái | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giầy da nam | 3.685 | Đôi | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giầy da nữ | 1.239 | Đôi | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tất | 19.512 | Đôi | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ cấp hiệu ve áo | 9.762 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên trung cấp thị trường và tương đương | 686 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên thị trường và tương đương | 5.402 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên chính thị trường và tương đương | 150 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ cấp hiệu vai áo cấp Phó Trưởng phòng/Phó Đội trưởng | 1.986 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ cấp hiệu vai áo cấp Trưởng phòng/Đội trưởng | 1.080 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ cấp hiệu vai áo cấp Phó Cục trưởng/Phó Vụ trưởng/Phó Chánh Văn phòng | 326 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ cấp hiệu vai áo cấp Cục trưởng/Vụ trưởng/Chánh Văn phòng | 122 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ cấp hiệu vai áo cấp Phó Tổng cục trưởng | 8 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ cấp hiệu vai áo cấp Tổng cục trưởng | 2 | Bộ | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Biển hiệu | 337 | Biển | Chi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2335754E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là hợp đồng có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có hệ thống chi nhánh, cửa hàng, địa điểm kinh doanh, văn phòng đại diện hoặc đại lý để thực hiện việc lấy số đo, sửa chữa và bảo hành sản phẩm: Tối thiếu 35 điểm ở các miền Bắc, Trung, Nam;- Nhà thầu phải có nhà xưởng, máy móc thiết bị chuyên dùng may đo theo số đo, có công nghệ đồng bộ phù hợp sản xuất may theo số đo. (Tài liệu cần nộp: Sơ đồ mặt bằng nhà xưởng và bảng thống kê máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc kinh tế, tài chính, luật. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này trong thời gian từ năm 2019 đến nay. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật/ Sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành dệt, may. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này trong thời gian từ năm 2019 đến nay. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 5 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành dệt, may. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này trong thời gian từ năm 2019 đến nay. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi