Gói thầu: Mua sắm trang phục công chức Quản lý thị trường năm 2022 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900915-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng cục Quản lý thị trường
Tên gói thầu Mua sắm trang phục công chức Quản lý thị trường năm 2022 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung
Số hiệu KHLCNT 20220839001
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 08:55:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,034,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1052153E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021043E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là hợp đồng có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.824.338.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có hệ thống chi nhánh, cửa hàng, địa điểm kinh doanh, văn phòng đại diện hoặc đại lý để thực hiện sửa chữa và bảo hành sản phẩm: Tối thiểu 35 điểm ở các miền Bắc, Trung, Nam.- Nhà thầu phải có nhà xưởng, máy móc thiết bị chuyên dùng may đo theo số đo, có công nghệ đồng bộ phù hợp sản xuất may trang phục theo số đo (Tài liệu cần nộp: Sơ đồ mặt bằng nhà xưởng và bảng thống kê máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc kinh tế, tài chính, luật. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật/ Sản xuất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành dệt, may. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành dệt, may. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng cục Quản lý thị trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang phục công chức Quản lý thị trường năm 2022 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung
Mua sắm trang phục; mua sắm cặp tài liệu; mua sắm phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu và trang bị khác cho công chức Quản lý thị trường năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Phát. Địa chỉ: Số 9, Lô E, Khu đô thị Đại Kim - Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0966940840;


- Bên mời thầu: Tổng cục Quản lý thị trường , địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868


E-CDNT 10.1(a)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Đối với vải dùng để may mặc trang phục phải có phiếu kết quả thử nghiệm vải của đơn vị được cơ quan có thẩm quyền cấp phép và vải phải thỏa mãn QCVN 01/2017/BCT; - Nhà thầu được chứng nhận có hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Cam kết hàng hoá chào thầu phải mới 100%, chưa sử dụng, có năm sản xuất năm 2022 trở lại đây (có gắn nhãn mác, tên đơn vị sản xuất, năm sản xuất); - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng của Bên mời thầu (có danh mục địa chỉ giao hàng trong Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu kèm theo E-HSDT của Nhà thầu được đánh giá là đạt các yêu cầu của E-HSMT, có giá dự thầu thấp nhất và không vượt giá gói thầu được phê duyệt. Các tài liệu phục vụ đối chiếu được đánh giá là đáp ứng so với các tài liệu mà Nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, phố Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 38255868;
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo sơ mi ngắn tay nam7.344ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2Áo sơ mi ngắn tay nữ2.464ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3Áo sơ mi dài tay nam7.344ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4Áo sơ mi dài tay nữ2.464ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5Áo sơ mi mặc trong áo khoác nam7.326ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6Áo sơ mi mặc trong áo khoác nữ2.453ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7Áo khoác nam28ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8Áo khoác nữ18ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9Quần âu nam7.344ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10Quần âu nữ1.232ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11Váy (Juyp nữ)1.232ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12Áo măng tô nam450ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13Áo măng tô nữ121ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14Áo bông (nam)926ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15Áo bông (nữ)253ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16Áo gi-lê4.878ChiếcChi tiết tham chiếu theo Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1052153E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021043E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là hợp đồng có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.824.338.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có hệ thống chi nhánh, cửa hàng, địa điểm kinh doanh, văn phòng đại diện hoặc đại lý để thực hiện sửa chữa và bảo hành sản phẩm: Tối thiểu 35 điểm ở các miền Bắc, Trung, Nam.- Nhà thầu phải có nhà xưởng, máy móc thiết bị chuyên dùng may đo theo số đo, có công nghệ đồng bộ phù hợp sản xuất may trang phục theo số đo (Tài liệu cần nộp: Sơ đồ mặt bằng nhà xưởng và bảng thống kê máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc kinh tế, tài chính, luật. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu có quy mô, tính chất tương tự75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật/ Sản xuất 2 Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành dệt, may. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu có quy mô, tính chất tương tự53
3 Kỹ thuật viên 10 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành dệt, may. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu có quy mô, tính chất tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->