Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72 |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 21:09:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,128,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo chứng minh hợp lệ:1. Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất;2. Về giá trị, khối lượng hoàn thành, đề nghị cung cấp: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành cùng Hóa đơn tài chính; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.(Các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực đúng quy định). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 4 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành nội thất hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp, hoặc Kỹ sư đã phụ trách gói thầu nội thất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu). Đã là phụ trác ít nhất 03 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu.- Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư nhân dân.- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất + Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự thực hiện để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự và số năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư nhân dân.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu-- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng sản xuất và lắp đăt thiết bị nội thất. + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường / hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự thực hiện để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự và số năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất Nội thất tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu scan kèm theo để chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Cam kết: cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu (nếu có); Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (hoặc tài liệu tương đương) với hàng hóa sản xuất trong nước; Có hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt; có giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc bên bán. - Cam kết hàng hóa được bao bọc hoặc vận chuyển nguyên khối. Lắp đặt chắc chắn, đúng quy trình kỹ thuật, thẩm mỹ cao, phù hộ với đơn vị sử dụng. - Cam kết hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. sản xuất năm 2022 (ghi rõ nhãn mác và nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế); hàng hóa đã bao gồm các chi phí vận chuyển, lắp đặt tại đơn vị sử dụng và các loại thuế theo quy định. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu của Chủ đầu tư về quy cách, chất lượng sản phẩm. - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 4 tiếng kể từ ngày nhận được thông báo của bên sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Thiết bị nội thất dù được chế tạo theo tiêu chuẩn nào cũng phải phù hợp với tiêu chuẩn và môi trường của Việt Nam. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nội thất do nhà thầu chào thầu cho dự án/công trình. (Có giấy chứng nhận quan hệ đối tác với Nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là: Hợp đồng đại lý với Nhà sản xuất - Nếu tài liệu là tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc song ngữ); - Hãng sản xuất thiết bị nội thất mà nhà thầu chào thầu đã có văn phòng đại diện hoặc có đại diện được ủy quyền chính thức tại Việt Nam đã hoạt động tối thiểu trên 03 năm (Cung cấp thông tin địa chỉ, số điện thoại, bản chụp được chứng thực Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của hãng sản xuất thiết bị nội thất tại Việt Nam hoặc giấy phép đăng ký kinh doanh của đại lý được Hãng ủy quyền chính thức tại Việt Nam). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu . Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu trong vòng 02 năm sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời hạn cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng: Trong vòng 07 ngày sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nội thất do nhà thầu chào thầu cho dự án/công trình. (Có giấy chứng nhận quan hệ đối tác với Nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là: Hợp đồng đại lý với Nhà sản xuất - Nếu tài liệu là tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc song ngữ); - Hãng sản xuất thiết bị nội thất mà nhà thầu chào thầu đã có văn phòng đại diện hoặc có đại diện được ủy quyền chính thức tại Việt Nam đã hoạt động tối thiểu trên 03 năm (Cung cấp thông tin địa chỉ, số điện thoại, bản chụp được chứng thực Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của hãng sản xuất thiết bị nội thất tại Việt Nam hoặc giấy phép đăng ký kinh doanh của đại lý được Hãng ủy quyền chính thức tại Việt Nam). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội;
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp,
Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm quản lý xây dựng và dịch vụ - Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ kết hợp vách trang trí B | 1 | hệ | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 2 | Bàn họp lớn (A) | 1 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 3 | Bàn trường đơn vị (H) | 1 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 4 | Bàn làm việc (D) | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 5 | Tủ phụ (D1) | 4 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 6 | Ghế họp | 12 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 7 | Ghế nhân viên | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 8 | Ghế trưởng đơn vị | 1 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 9 | Ghế hội trường - GHT1 | 74 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 10 | Bàn hội trường - BHT1 | 14 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 11 | Ghế hội trường - GHT1 | 28 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 12 | Bàn hội trường - BHT 2 | 222 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 13 | Ghế hội trường - GHT2 | 444 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 14 | Bàn họp nhỏ (E) | 1 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 15 | Bàn thư viện | 130 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 16 | Ghế họp | 8 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 17 | Ghế sinh viên 2 | 254 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 18 | Bàn giảng viên 1 | 26 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 19 | Kệ màn hình bàn giảng viên 1 | 26 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 20 | Tủ phụ bàn giảng viên 1 | 17 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 21 | Bàn sinh viên 1 | 648 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 22 | Ghế nhân viên | 10 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 23 | Ghế giảng viên 1 | 26 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 24 | Ghế sinh viên 1 | 648 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 25 | Bàn giảng vien 2 | 50 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 26 | Kệ màn hình bàn giảng viên 2 | 150 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 27 | Tủ phụ bàn giảng viên 2 | 50 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 28 | Bàn sinh viên 2 | 315 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 29 | Ghế giảng viên 2 | 50 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 30 | Ghế sinh viên 2 | 630 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 31 | Bàn làn việc (D) | 7 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 32 | Bàn sinh viên 1 | 37 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 33 | Ghế nhân viên | 14 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 34 | Ghế sinh viên 1 | 37 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 35 | Bàn thực hành chuyên ngành 1 | 10 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 36 | Bàn thực hành chuyên ngành 2 | 5 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 37 | Bàn thực hành chuyên ngành 3 | 6 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 38 | Bàn làm việc D | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 39 | Kệ màn hình bàn giảng viên 1 | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 40 | Tủ phụ bàn giảng viên 1 | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 41 | Ghế nhân viên | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 42 | Ghế sinh viên 1 | 108 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 43 | Bàn thực hành chuyên ngành 1 | 10 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 44 | Bàn thực hành chuyên ngành 2 | 5 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 45 | Bàn thực hành chuyên ngành 3 | 6 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 46 | Bàn giảng vien 1 | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 47 | Kệ màn hình bàn giảng viên 1 | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 48 | Tủ phụ bàn giảng viên 1 | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 49 | Ghế giảng viên 2 | 3 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 50 | Ghế sinh viên 1 | 108 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 51 | Bàn trưởng đơn vị (H) | 2 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 52 | Bàn làm việc (D) | 29 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 53 | Tủ phụ D1 | 35 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 54 | Tủ phụ D2 | 20 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 55 | Ghế nhân viên | 23 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 56 | Ghế phó đơn vị - | 6 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 57 | Ghế trưởng đơn vị | 2 | chiếc | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 58 | Hộc bàn quầy 1 | 1 | bộ | Theo chương V-E-HSMT | ||
| 59 | Hộc bàn quầy 2 | 1 | bộ | Theo chương V-E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo chứng minh hợp lệ:1. Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất;2. Về giá trị, khối lượng hoàn thành, đề nghị cung cấp: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành cùng Hóa đơn tài chính; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.(Các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực đúng quy định). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 4 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | -Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành nội thất hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp, hoặc Kỹ sư đã phụ trách gói thầu nội thất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu). Đã là phụ trác ít nhất 03 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu.- Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư nhân dân.- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất + Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự thực hiện để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự và số năm kinh nghiệm. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư nhân dân.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu-- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng sản xuất và lắp đăt thiết bị nội thất. + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường / hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự thực hiện để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự và số năm kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi