Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 3 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901547 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 14:05:00 đến ngày 2022-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho đơn vị Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho đơn vị 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trach, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251518202, Fax: 0251519202, DĐ: 0395.08.11.85 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0395.08.11.85 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính, Trung tâm bảo đảm Kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0395.08.11.85 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tạ Chí Hùng, Tài chính, Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0395.08.11.85 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang vải | COTON30X40 | 500 | cái | - Vải kháng khuẩn, ngấm nước tốt.- Chiều dài: khoảng 17cm ( Không kể dây)- Chiều rộng: khoảng 10cm- Xuất xứ: Việt nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 2 | Găng tay sợi | VMT | 500 | đôi | - Găng tay 5 ngón, bằng sợi Coton, ngấm nước tốt.- Chịu được dầu- Không trơn, khi sử dụng- Xuất xứ: Việt nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 3 | Giẻ lau | VT | 500 | kg | - Loại giẻ lau sạch, ngấm nước tốt.- Chiều dài: khoảng 40mm ÷ 50mm- Chiều rộng: khoảng 20mm ÷ 30mm- Có thể chiều dài và chiều rộng nhỏ hơn nhưng phải may lại từ 2 đến 4 tấm với nhau.- Xuất xứ: Việt nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 4 | Vải mộc thô | DY 420D | 200 | m | - Vải sợi thô KT 800- Khổ 1m, cuộn tròn. SX năm 2022 sử dụng để lau, lót - Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Vải bạt khổ 1,4 mét PVC NTT | VHBQ-03 | 5 | cuộn | - Ký hiệu: DY 1400D- Độ dày: 0,2mm Độ dài: 50m. Khổ: 140 cm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất | |
| 6 | Dầu bảo quản BO | PVK | 350 | lít | - Dầu bảo quản BO là chất lỏng trong suốt, màu vàng sẫm đến nâu đỏ. - Khối lượng riêng ở 200C: 1,100-1,250g/ml. - Độ nhớt động học ở 200C: 5-8cSt. - Nhiệt độ đông đặc: -150 C - Thành phần gồm: (Dầu nhờn, dầu động cơ: có độ nhớt động học không nhỏ hơn 15cSt ở 10000C; phụ gia chống gỉ: có độ nhớt động học không lớn hơn 25cSt ở 10000C; Phụ gia chống vi sinh vật: Tinh khiết; Phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết. | |
| 7 | Mỡ PP95/5 | CnH2n+2 | 300 | kg | - Dạng bề ngoài: mỡ đồng nhất màu nâu sẫm; - Nhiệt độ nhỏ giọt, 00C >60; - Hàm lượng : Nước: 0 %, Pharafin: 5%- Độ lún kim ở 250C, 1/10mm: 90+150; - Đựng trong hộp sắt: 20kg;- Sản suất tại Việt Nam năm 2022. Hạn dùng: 3 năm. | |
| 8 | Giấy bao gói tráng paraphin, khổ1m | GI CnH2n+2 | 500 | kg | - Hàm lượng paraffin trên giấy ≥ 30 %; tính hút ẩm ≤ 30 g/m và pH nước chiết trong khoảng 6,5 ÷ 8,5. - Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 9 | Gôm lắc 40% | GBG1.2M | 100 | lít | - Gôm lắc dùng bảo quản bề mặt kim loại đồng, gỗ là chất lỏng trong suốt, màu vàng cánh dán. - Thành phần gồm: Cánh kiến, Cồn tinh khiết 900: - Phụ gia chống gỉ; Phụ gia chống vi sinh vật: Tinh khiết; Phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết.- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 10 | Bàn chải chà rỉ thép | Silicagel | 200 | cái | - Cán gỗ kích thước 235x30x10mm. Cước thép dài 15mm, gồm 7 hàng dài: 20mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 11 | Bàn chải chà rỉ đồng | GOM 40 | 100 | cái | - Cán gỗ kích thước 235x30x10mm. Cước đồng dài 15mm, gồm 7 hàng dài: 20mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 12 | Giấy ráp vải A180 | RP7 | 1.000 | tờ | - Giấy nhám vải A180 kích thước: 230 x 280mm- Đô nhám 180- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 13 | Viên chì niêm phong 10 TVKC 05 | GMP 163 | 50 | kg | - Hạt chì niêm phong 10 TVKC 05- Đường kính 10mm, dày 3mm- có 2 lỗ xỏ dây thép- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 14 | Dây thép niêm phong TVKC 06 | DGΦ3 | 20 | cuộn | - Dây niêm phong TVKC 06- Đường kính Ф1mm mạ kẽm, 1 cuộn 1kg = 450m- 2 sợi xoắn vào nhau, độ bền dẻo- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 15 | Keo dán 502 | GWS-100ET | 10 | lọ | - Keo khô nhanh 502- Thành phần gồm Methylene Chloride, Ethyl Acetate và Toluene- Lọ dung tích 60cc- Hàng mới sản xuất tháng 8 năm 2022 | |
| 16 | Máy xiết đai | Ф90X14 | 2 | bộ | - Máy xiết đai thép HM93- Dùng xiết đai thép rộng 20mm. - Chất liệu: thép không rỉ, tay cầm được bọc nhựa- Xuất sứ: Đài loan.- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ | |
| 17 | Chổi sơn 50 | T 235x30x10 | 50 | cái | - Chổi sơn tay rộng 50mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 18 | Con lăn sơn 110 | Đ 235x30x10 | 100 | cái | - Con lăn sơn dài 110mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 19 | Đinh vít 5cm | CEC 2.5CM | 25 | kg | - Đinh vít bằng thép dài 5 cm, mũ dập, tiện vít- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 20 | Đinh 5cm | CEC 5.0CM | 25 | kg | - Đinh vít bằng thép Ф3, dài 5 cm, mũ dập.- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | |
| 21 | Sơn lót chống rỉ nâu | VM11CM | 200 | lít | - Sơn Aikid biến tính chống rỉ màu nâu đỏ- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 22 | Sơn phủ đen | VM24CM | 120 | lít | - Sơn Aikid biến tính phủ màu đen- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 23 | Sơn phủ xanh cỏ úa | VIT3CM | 200 | lít | - Sơn Aikid biến tính màu cỏ úa- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 24 | Sơn phủ xám sáng | KCĐ 84035 | 200 | lít | - Sơn Aikid biến tính phủ màu xám sáng- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 25 | Dung môi sơn | CANKI 0.4 | 100 | lít | - Đúng ký, mã hiệu. - Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 26 | Ống luồn dây điện SP9040 | AMQ X150 | 50 | cuộn | - Ống đàn hồi- Độ dài 25m/cuộn, độ dày 40mm- Tự chống cháy và phù hợp với tiêu chuẩn IEC-2-4/405- Xuất xứ: Việt nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. | |
| 27 | Công tắc panasonic | AMQ X631 | 10 | bộ | - Dòng công tắc D, 1 chiều, 2 tiếp điểm, Loại bắt vít- Kích thước mặt hạt: 42x22.7mm- Điện áp định mức: 250V- Dòng điện định mức: 16A- Chất liệu nhựa: Nhựa chất lượng cao- Xuất xứ: Nhật- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. | |
| 28 | Máy khoan SPARKY BUR | AMQ X705 | 1 | cái | - Ký hiệu: BUR 150E-W13- Công suất: 600w; 2.8A- Điện áp: 200v÷230v - Tần số: 50Hz- Vòng quay: 2800 v/ph- Xuất xứ: BERLIN GERMANY – MADE IN EU- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi