Gói thầu: Gói số 02: Chi phí thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Chi phí thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 23:00:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 684,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02624E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị lọc cho công trình nước sạch sinh hoạt, có sử dụng thiết bị khử trùng. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 514.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấpphụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết: Trong thời gian bảo hành nếu gặp sự cố nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có đủ chuyên môn đến kiểm tra, khắc phục nếu do lỗi nhà thầu. Thời gian có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố tối đa là 48 tiếng từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường ống cho hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổt nghiệp trung học phổ thông trở lên;- Có chứng chỉ nghề thợ hàn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Chi phí thiết bị công trình Cấp nước sinh hoạt bản Hợp 1, bản Hợp 2 và trung tâm xã Bản Lang, huyện Phong Thổ 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2022 (đến 31/12/2022 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. - Các tài liệu kèm để đánh giá về năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa; - Chứng nhận xuất sứ hàng hóa (CO) đối với thiết bị nhập khẩu; - Chứng nhận chất lượng (CQ); - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… - Các tài liệu kèm theo phải được viết bằng ngôn ngữ tiếng Việt. Nếu tài liệu không kèm theo ngôn ngữ tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt được công chứng, dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc nước ngoài hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Cái tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu, các tài liệu để phục vụ công tác đối chiếu, các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình lọc áp lực | Bình lọc áp lực | 1 | Bộ | - Kích thước (DxH)=(1,4x2,8)m bao gồm cả chân- Vật liệu: Inox 304 dày 5mm- Số lượng: 02 bình- Công suất lọc: 300 m3/ngày.đêm;- Cửa nạp, xả vật liệu lọc: DN250- Đường kính ống vào-ra: D100;- Nguyên lý lọc: Nước thô được đưa vào các bình lọc qua các hệ thống đường ống, van, qua các lớp vật liệu lọc cuối cùng được thu lại dưới đáy bình;- Có đầy đủ hồ sơ thông số kỹ thuật, chất lượng sản phẩm bằng Tiếng Việt hoặc bản dịch sang Tiếng Việt được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền | |
| 2 | Cát thạch anh | Cát thạch anh | 2,46 | m3 | Kích thước hạt 0,5-1,25mm; độ dày 0,8mVật liệu có đầy đủ thí nghiệm của đơn vị cung cấp, đáp ứng yêu về chất lượng và kỹ thuật. | |
| 3 | Sỏi thạch anh | Sỏi thạch anh | 0,62 | m3 | Kích thước hạt 0,5-1,0cm; độ dày 0,2mVật liệu có đầy đủ thí nghiệm của đơn vị cung cấp, đáp ứng yêu về chất lượng và kỹ thuật. | |
| 4 | Sỏi lót | Sỏi lót | 0,92 | m3 | Kích thước hạt 2-4cm; độ dày 0,3mVật liệu có đầy đủ thí nghiệm của đơn vị cung cấp, đáp ứng yêu về chất lượng và kỹ thuật. | |
| 5 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 100mm | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 100mm | 11 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 6 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 65mm | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 65mm | 1 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 7 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 50mm | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 50mm | 2 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,23 | 100m | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,01 | 100m | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,012 | 100m | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính cút 100mm | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính cút 100mm | 19 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính cút 65mm | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính cút 65mm | 1 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính cút 50mm | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính cút 50mm | 4 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, đường kính 100mm | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, đường kính 100mm | 9 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 15 | Lắp đặt bích thép, ĐK 100mm | Lắp đặt bích thép, ĐK 100mm | 17 | Cặp bích | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 16 | Lắp đặt bích thép, ĐK 65mm | Lắp đặt bích thép, ĐK 65mm | 1 | Cặp bích | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 17 | Lắp đặt bích thép, ĐK 50mm | Lắp đặt bích thép, ĐK 50mm | 3 | Cặp bích | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | 2 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu bích, ĐK 110mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu bích, ĐK 110mm | 1 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 21 | Măng sông DN15 | Măng sông DN15 | 2 | Cái | Hàng hóa là hàng mới 100%, không bị lỗi hoặc khuyết tật | |
| 22 | Bộ thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV) | Bộ thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV) | 1 | Bộ | - Công suất: 10-15m3/h- Loại rửa bóng tự động- Số lượng: 03 bóng- Công suất 80w/bóng- Nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz- Xuất xứ: Trung Quốc- Thiết bị kèm theo: Adapter đổi nguồn và ổn áp Lioa- Có đầy đủ hồ sơ thông số kỹ thuật, chất lượng sản phẩm bằng Tiếng Việt hoặc bản dịch sang Tiếng Việt được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền.- Chi tiết bộ thiết bị tại bản vẽ thiết kế kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02624E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị lọc cho công trình nước sạch sinh hoạt, có sử dụng thiết bị khử trùng. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 514.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấpphụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết: Trong thời gian bảo hành nếu gặp sự cố nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có đủ chuyên môn đến kiểm tra, khắc phục nếu do lỗi nhà thầu. Thời gian có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố tối đa là 48 tiếng từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường ống cho hệ thống | 1 | - Tổt nghiệp trung học phổ thông trở lên;- Có chứng chỉ nghề thợ hàn còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi