Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông thôn Cao Thượng - Trại Mới - Mỹ Hưng xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông thôn Cao Thượng - Trại Mới - Mỹ Hưng xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 17:22:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,797,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 10 ÷ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông thôn Cao Thượng - Trại Mới - Mỹ Hưng xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang Đường giao thông thôn Cao Thượng - Trại Mới - Mỹ Hưng xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Hưng; địa chỉ: xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Hưng; địa chỉ: xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8032 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7299 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8974 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,119 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp K98 đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,201 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp K95 đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1781 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,0315 | 10m³/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1693 | 100m3 |
| 9 | Ninon chống thấm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 958,916 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 239,729 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7124 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co, khe giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,9 | 10m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,912 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 158,986 | m2 |
| B | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,34 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp, đào hoàn trả kênh đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7032 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bờ kênh đất, tận dụng đất từ khối lượng đào hữu cơ, đánh dấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3669 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,797 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,797 | 10m³/1km |
| 6 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,066 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,3314 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 594,9902 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7749 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,927 | 100m2 |
| 11 | Rải nilong cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.043 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 606,78 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,4441 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 124,441 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 124,441 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng tường chẵn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1732 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 về đắp hoàn trả móng tường chắn độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 810,5716 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,62 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 289,4 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 338,5 | m3 |
| 21 | Mua + lắp đặt ống PVC thoát nước ngầm, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 605 | m |
| 22 | Ván khuôn móng bê tông lót móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,01 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,38 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 535,27 | m2 |
| C | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4942 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5437 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2332 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2389 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4849 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền, lề | Mục II Chương V trong E-HSMT | 753,7326 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3735 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 913,12 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 184,05 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,03 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9196 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4273 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3306 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,09 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,24 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,19 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 230,92 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,241 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,241 | 10m³/1km |
| D | TUYẾN 13 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5695 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0511 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4423 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3318 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 219,35 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,87 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,87 | 10m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,23 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,216 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,322 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1247 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1124 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,98 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2478 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5kW | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥1,0 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm >= 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng từ 10 ÷ 16T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi