Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông thôn Cao Thượng - Trại Mới - Mỹ Hưng xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901670-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông thôn Cao Thượng - Trại Mới - Mỹ Hưng xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang
Số hiệu KHLCNT 20220901655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-04 17:22:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,797,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô: đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 10 ÷ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông thôn Cao Thượng - Trại Mới - Mỹ Hưng xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang
Đường giao thông thôn Cao Thượng - Trại Mới - Mỹ Hưng xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; địa chỉ: xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 430
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH dịch vụ xây dựng Bắc Giang; địa chỉ: Số 98, đường Trần Khát Chân, Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0988677266 - Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang; Địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang - Công ty TNHH xây dựng 24H; địa chỉ: Thôn Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; địa chỉ: xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 430


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; địa chỉ: xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Hưng; địa chỉ: xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,8032100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,7299100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT1,8974100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,119100m3
5Mua đất cấp 3 về đắp K98 đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT2,201100m3
6Mua đất cấp 3 về đắp K95 đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,1781100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT28,031510m³/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mục II Chương V trong E-HSMT1,1693100m3
9Ninon chống thấmMục II Chương V trong E-HSMT958,916m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT239,729m3
11Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,7124100m2
12Cắt khe co, khe giãnMục II Chương V trong E-HSMT28,910m
13Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,912m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT158,986m2
B TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT84,34m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp, đào hoàn trả kênh đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT4,7032100m3
3Đắp hoàn trả bờ kênh đất, tận dụng đất từ khối lượng đào hữu cơ, đánh dấpMục II Chương V trong E-HSMT0,3669100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT51,79710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT51,79710m³/1km
6Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,066100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT8,3314100m3
8Mua đất cấp 3 về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0.95Mục II Chương V trong E-HSMT594,9902m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT3,7749100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT1,927100m2
11Rải nilong cách lyMục II Chương V trong E-HSMT4.043m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT606,78m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT12,4441100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT124,44110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT124,44110m³/1km
16Đắp đất hoàn trả móng tường chẵn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT7,1732100m3
17Mua đất cấp 3 về đắp hoàn trả móng tường chắn độ chặt yêu cầu K = 0.95Mục II Chương V trong E-HSMT810,5716m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT49,62m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT289,4m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT338,5m3
21Mua + lắp đặt ống PVC thoát nước ngầm, D60Mục II Chương V trong E-HSMT605m
22Ván khuôn móng bê tông lót móngMục II Chương V trong E-HSMT0,0039100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,76m3
24Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT68,01m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT71,38m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT535,27m2
C TUYẾN 7
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT4,4942100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,5437100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,2332100m3
4Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,2389100m3
5Đắp đất nền, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT7,4849100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền, lềMục II Chương V trong E-HSMT753,7326m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT1,3735100m3
8Rải nilon cách lyMục II Chương V trong E-HSMT913,12m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT184,05m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục II Chương V trong E-HSMT2410m
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT1,7m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1232100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT2,62m3
14Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,1188100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,28m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,77m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT22,03m2
18Ván khuôn mũ mốMục II Chương V trong E-HSMT0,1476100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0297tấn
20Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT1,56m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,1036100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,299tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT1,9m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT181cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,041100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,9196100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,4273100m3
28Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,3306100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,09m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT51,24m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT41,19m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT230,92m2
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT57,24110m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT57,24110m³/1km
D TUYẾN 13
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,5695100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT0,0511m3
3Đắp đất nền, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1272100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,4423100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT0,3318100m3
6Rải nilon cách lyMục II Chương V trong E-HSMT219,35m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT43,87m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục II Chương V trong E-HSMT31,8710m
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT15,23m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,216m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT57,322m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1287100m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMục II Chương V trong E-HSMT0,1247100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V trong E-HSMT0,18m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT1,12m3
16Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,1124100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,16m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,95m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT29,98m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,114100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,2478tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT1,9m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT381cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô: đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất 7,5kW1
2 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW2
4 Đầm bàn Công suất ≥1,0 KW2
5 Máy đầm cầm tay Lực đầm >= 70kg1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
7 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng từ 10 ÷ 16T1
8 Máy trộn bê tông Dung tích >=250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->