Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 16:01:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,472,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,25m3, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9 tấn máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150L máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 Kg máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại >= 24x máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5KW máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7KW máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,75 KW máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1KW máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Khu vui chơi tổ dân phố Tiền Huân, tổ dân phố Thiều Xuân 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý 1 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Viên Sơn. Địa chỉ: Phù Sa, phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832740. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 01 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. SĐT: (024) 38256637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33831915. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VUI CHƠI TDP TIỀN HUÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,323 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,313 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III để đắp, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.662,002 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,723 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,323 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,323 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,454 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 11 | Rải cát đen đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,099 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (cấp bền B12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,296 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 17 | Cụm Bulong neo M16x180x180x550 + Bản mã 250x250 đế móng thiết bị thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cụm |
| 18 | Lắp đặt thiết bị thể dục ngoài trời, xà đơn, xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | thiết bị |
| 19 | Khung móng cột đèn chiếu sáng, khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Lắp dựng cột đèn. Cột bát giác, đầu tròn mạ kẽm cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 23 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời, công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Đèn led năng lượng mặt trời 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,94 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ ghế, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông mố rãnh, mố ga thu nước, đá 1x2, mác 250 (cấp bền B20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,992 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (cấp bền B20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (cấp bền B20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,274 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,457 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,218 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,036 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,218 | m2 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá tự nhiên, kích thước 180x220x1000mm, vát cạnh R30. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,54 | m |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, tấm đan hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 cấu kiện |
| 41 | Trồng cây bóng mát, đường kính cây D>=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,893 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,863 | m3 |
| 44 | Lát gạch sân, bằng bê tông giả đá kích thước 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.692,1 | m2 |
| B | KHU VUI CHƠI TDP THIỀU XUÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,234 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 để đắp nền, chiều dày lớp đắp 30cm, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,09 | m3 |
| 6 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,033 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 13 | Cụm Bulong neo M16x180x180x550 + Bản mã 250x250 đế móng thiết bị thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cụm |
| 14 | Lắp đặt thiết bị thể dục ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thiết bị |
| 15 | Khung móng cột đèn chiếu sáng, khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 18 | Lắp dựng cột đèn. Cột bát giác, đầu tròn mạ kẽm cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời, công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Đèn Led năng lượng mặt trời 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bệ ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (cấp bền B20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,258 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,418 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,258 | m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá tự nhiên, kích thước 180x220x1000mm, vát cạnh R30. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,69 | m |
| 29 | Trồng cây bóng mát đường kính cây D>=150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,145 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (cấp bền B12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,175 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, bằng bê tông giả đá kích thước 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,25m3, máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng >= 9 tấn máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150L máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Trọng lượng >= 70 Kg máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 23KW máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Độ phóng đại >= 24x máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >= 5KW máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7KW máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất >= 10KW máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất >= 0,75 KW máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Đầm bàn | Công suất >= 1KW máy còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi