Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 16:12:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).+ Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải có thư cam kết của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẽ cử đội ngũ cán bộ kỹ thuật chuyên môn, là nhân sự của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam thực hiện việc thi công, lắp đặt thiết bị của gói thầu này để đảm bảo đúng quy trình kỹ thuật lắp đặt của nhà sản xuất.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị Khu vui chơi tổ dân phố Tiền Huân, tổ dân phố Thiều Xuân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã được kiểm toán; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, cùng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; - Nhà thầu đáp ứng năng lực, kỹ thuật, tài chính và được chấp thuận thương thảo phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT để chủ đầu tư đối chiếu, kiểm tra và trình được toàn khối lượng hàng mẫu trước ký thương thảo (Nếu chủ đầu tư yêu cầu hàng mẫu). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (hoặc công chứng) các tài liệu này để phục vụ đối chiếu theo quy định hoặc yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình chấm xét thầu (nếu cần) và thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật bằng tiếng Việt ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). Ưu tiên những thiết bị được lắp ráp từ ít nguồn chi tiết, thiết bị nhất. - Các hàng hóa, thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh, giấy bảo hành theo từng hàng hóa, thiết bị, xuất xứ… (Bản dịch Catalogue; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt). - Đối với thiết bị là hàng sản xuất từ nhiều bộ phận, lắp ráp trong nước thì Nhà thầu cần nêu rõ: bộ phận nào sản xuất trong nước, bộ phận nào nhập khẩu (các bộ phận nhập khẩu phải có giấy từ chứng minh xuất xứ và chi tiết nhập khẩu kèm theo ....). - Thời gian bảo hành: >= 12 tháng. - Nhà thầu phải chứng minh hàng hóa hợp lệ của nhà thầu gồm: Hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với đơn vị cung cấp hàng hóa hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có chứng chỉ đại lý ủy quyền của nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu đối hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đại lý cung cấp; Giấy chứng nhận xuất xưởng của từng sản phẩm ...; - Đối với hàng hóa, thiết bị do nhà thầu sản xuất phải cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu sau: + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu phù hợp với yêu cầu tiêu chuẩn của thiết bị. + Giấy chứng nhận xuất xưởng của từng sản phẩm...; - Đối với hàng nhập khẩu nước ngoài nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin như sau: + Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu có bản dịch tiếng Việt bản gốc hoặc công chứng. Phải xuất trình được những giấy tờ này kèm theo từng thiết bị, hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu cung cấp bản gốc (hoặc công chứng) Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu phù hợp với yêu cầu tiêu chuẩn của thiết bị. - Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất, Nhà thầu phải có bản gốc (hoặc công chứng) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam cho cửa hàng, đại lý kinh doanh thiết bị gói thầu này. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất. - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Viên Sơn. Địa chỉ: Phù Sa, phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 01 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Tòa nhà Trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. SĐT: (024) 38256637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33831915. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà đơn | 2 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 2 | Xà kép | 2 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 3 | Thiết bị đi bộ trên không | 5 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 4 | Thiết bị đi bộ lắc tay | 4 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 5 | Thiết bị tập lưng bụng | 3 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 6 | Thiết bị tập chèo thuyền | 3 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 7 | Thiết bị xe đạp tựa lưng | 4 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 8 | Thiết bị đạp chân đôi | 4 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 9 | Thiết bị tập lưng eo | 4 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 10 | Thiết bị tập vai đơn | 4 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. | ||
| 11 | Thiết bị tập toàn thân | 5 | bộ | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCL ISO 9001:2015. - Vật liệu chính: khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. - Kích thước cột trụ chính: trụ đơn D140. - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị TDTT và lắp đặt nơi công cộng. - Lắp đặt: gắn cố định xuống nền. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).+ Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải có thư cam kết của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẽ cử đội ngũ cán bộ kỹ thuật chuyên môn, là nhân sự của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam thực hiện việc thi công, lắp đặt thiết bị của gói thầu này để đảm bảo đúng quy trình kỹ thuật lắp đặt của nhà sản xuất.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi