Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo hệ thống mương, kè đập Cây Vông đảm bảo môi sinh, môi trường cung cấp nước tưới cho xã Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884590-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo hệ thống mương, kè đập Cây Vông đảm bảo môi sinh, môi trường cung cấp nước tưới cho xã Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220884238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:32:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,700,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.550822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1101644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.383.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >=16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >=25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo hệ thống mương, kè đập Cây Vông đảm bảo môi sinh, môi trường cung cấp nước tưới cho xã Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương
Nâng cấp, cải tạo hệ thống mương, kè đập Cây Vông đảm bảo môi sinh, môi trường cung cấp nước tưới cho xã Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xây dựng Cao Nguyên NA. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ; GIA CỐ MÁI KÈ
1Đào đất cấp 1 dày 50cm bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC107,2044m3
2Đào đất cấp 1 dày 50cm bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,5302100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC210,298m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC103,046100m3
5Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4100m3
6Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diesel công suất 75CVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20ca
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC536,02210m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC536,02210m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.001,589110m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.001,589110m3/1km
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC274,7072m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,1944100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8144100m3
14Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,4729100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC386,541710m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC386,541710m3/1km
17Gia cố mặt đập bằng cấp phối Subase dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0856100m3
18Bê tông khung dầm, bậc lên xuống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC284,8038m3
19Cốt thép khung dầm, bậc lên xuống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7615tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng khung dầm, bậc lên xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,1475100m2
21Nilon lót dầm đỉnh, bậc lên xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3373100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105,7968m2
23Xây đá hộc, xây mái kè, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC777,0353m3
24Đá dăm 1x2 lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC263,6813m3
25Rải vải địa kỹ thuậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,9064100m2
26Đá hộc xếp hộ chânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC179,625m3
27Ống nhựa PVC D34mm L=15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5763100m
B TUYẾN KÊNH 1 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8416m3
2Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1099100m3
3Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5434100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,543m3
5Bê tông kênh đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,629m3
6Bê tông giằng kênh đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4009m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6486100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0668100m2
9Cốt thép giằng kênh đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0754tấn
10Cốt thép kênh đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7984tấn
11Lắp đặt giằng kênh bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC381 cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0183m2
13Bê tông tấm đan cửa điều tiết đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2512m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0128100m2
15Cốt thép tấm đan cửa điều tiết đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0139tấn
16Gia công thép hình khung dàn vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1032tấn
17Van đóng mở V1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
18Đá dăm đệm móng dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,884m3
19Láng vữa XM M75 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,55m2
20Bê tông cống hộp đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,6887m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7268100m2
22Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4158tấn
23Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6237tấn
24Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1877m3
25Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6057100m3
26Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3876100m3
27Bê tông gia cố mái dày 20, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3536m3
28Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6768m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0135100m2
30Bê tông tường cánh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4165m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,126100m2
32Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7915m3
33Đào đất thi công cửa thu bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4274m3
34Đào đất thi công cửa thu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0812100m3
35Đắp đất cửa thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0691100m3
36Bê tông móng cầu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2m3
37Bê tông tường mố cầu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2m3
38Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,83m3
39Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0745tấn
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0248100m2
41Ván khuôn thép, ván khuôn tường mố cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m2
42Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038100m2
43Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,67m3
44Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1273100m3
45Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,093100m3
46Điều phối đất nội bộ công trường bằng ô tô 5T, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4796100m3
C TUYẾN KÊNH 2 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9108m3
2Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,743100m3
3Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1553100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2555m3
5Bê tông kênh đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,0073m3
6Bê tông giằng kênh đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,702m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5951100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,117100m2
9Cốt thép giằng kênh đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1415tấn
10Lắp đặt giằng kênh bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC781 cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1042m2
12Ống nhựa PVC D110mm lấy nước vào kênhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,072100m
13Bê tông móng cầu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3m3
14Bê tông tường mố cầu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m3
15Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,241m3
16Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2103tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0732100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn tường mố cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0966100m2
20Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,89m3
21Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3591100m3
22Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,258100m3
23Điều phối đất nội bộ công trường bằng ô tô 5T, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5105100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.550822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1101644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.383.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT ≥7T , đang hoạt động tốt3
4 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV, đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
6 Lu bánh bánh thép TT >=16T, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu rung TT >=25T, đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt1
11 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->