Gói thầu: Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900528-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220788327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-04 14:45:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,261,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78349E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành cơ sở hạ tâng hoặc tương đương. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Một số máy khác
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đưa ra để phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng sân vận động xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Chi Địa chỉ: Xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. - Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát – Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thanh Chương ; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Chi Địa chỉ: Xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Chi Địa chỉ: Xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Trần Thị Trúc; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Chi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: xóm Sơn Thịnh xã Phong Thịnh huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng trụ cổng đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT9,331m3
2Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT3,11m3
3Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục C chương V của E-HSMT0,588m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT33,6kg
5Đổ bê móng đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT1,7151m3
6Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT10,2kg
7Cốt thép trụ cổng đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT76,5kg
8Bê tông trụ cổng đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT0,3679m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT3,8096m3
10Trát trụ cổng vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT19,76m2
11Đắp phào đơn trụ cổng, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT7,8m
12Đắp phào kép trụ cổng, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT7,8m
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT28,6m
14Đắp đầu trụMục C chương V của E-HSMT3trụ
15Gia công cổng sắtMục C chương V của E-HSMT334kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT23,9213m2
17Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMục C chương V của E-HSMT13,1294m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT19,76m2
B CỔNG PHỤ
1Đào móng trụ cổng đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT6,221m3
2Đắp đất móng trụ cổng độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT2,07m3
3Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục C chương V của E-HSMT0,392m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT11,2kg
5Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT1,1435m3
6Cốt thép trụ cổng đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT5,9kg
7Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT45,5kg
8Bê tông trụ cổng đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT0,2081m3
9Xây ốp trụ cổng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT0,9006m3
10Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT7,74m2
11Đắp trang trí đầu trụMục C chương V của E-HSMT2trụ
12Đắp phào đơn cột cổng vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT3,6m
13Đắp phào kép cột cổng, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT3,6m
14Trát gờ chỉ cột cổng, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT10,8m
15Gia công cổng sắtMục C chương V của E-HSMT112,1kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT8,178m2
17Lắp dựng cửa sắtMục C chương V của E-HSMT4,55m2
18Sơn cột cổng tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT7,74m2
C HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng hàng rào đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT216,1m3
2Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục C chương V của E-HSMT22,134m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT110,67m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT92,5kg
5Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT566,3kg
6Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT6,9705m3
7Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT72,03m3
8Xây trụ hàng rào gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều cao Mục C chương V của E-HSMT19,1044m3
9Xây tường hàng rào gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT38,6472m3
10Xây tường hàng rào gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT4,3105m3
11Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT211,4838m2
12Trát tường ngoài hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT510,6898m2
13Đắp đầu trụMục C chương V của E-HSMT113cái
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT149,16m
15Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT708,3m
16Sơn cột tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT722,1736m2
17Gia công hàng rào song sắtMục C chương V của E-HSMT3.386,3kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT278,5998m2
19Lắp dựng hàng rào song sắtMục C chương V của E-HSMT184,707m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT284,8m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT94,93m3
3Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục C chương V của E-HSMT20,1295m3
4Đổ bê tông móng mương, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT20,8911m3
5Đổ bê tông thân mương đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT26,1139m3
6Đổ bê mũ mố đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT9,248m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục C chương V của E-HSMT5,5104m2
8Cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMT1.259,5kg
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT14,145m3
10Lắp đặt tám đanMục C chương V của E-HSMT272cấu kiện
E SAN NỀN
1Đào bóc đất hữu cơMục C chương V của E-HSMT1.902,12m3
2San nền mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,9Mục C chương V của E-HSMT14.834,33m3
F SÂN KHẤU
1Đào móng tường sân khấu đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT31,7181m3
2Đào móng cột sân khấu đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT12,65m3
3Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục C chương V của E-HSMT4,9535m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT95kg
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT83,4kg
6Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT3,9967m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT31,2456m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT10,199m3
9Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày Mục C chương V của E-HSMT0,6411m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT13,3kg
11Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT74,9kg
12Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT0,5896m3
13Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT122,5m3
14Đá đệm móng bậc tam cấpMục C chương V của E-HSMT3,1265m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT11,9674m3
16Xây tám cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT15,477m3
17Trát chân móng vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT23,13m2
18Cốt thép cột đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT21,5kg
19Cốt thép cột đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT120kg
20Bê tông cột đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT0,8712m3
21Xây tường sân khấu gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT13,3575m3
22Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT9,4kg
23Cốt thép xà giằng tường đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT74,9kg
24Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT0,6213m3
25Trát tường ngoài sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT133,68m2
26Trát trụ cột sân khấu chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT7,92m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT141,6m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT190,7873m2
29Gia công cột bằng thép hìnhMục C chương V của E-HSMT412,3kg
30Lắp thép các loạiMục C chương V của E-HSMT412,3kg
31Bu lông cường độ cao D22Mục C chương V của E-HSMT58cái
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT309kg
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT347,3kg
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT656,3kg
35Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT511kg
36Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT511kg
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT182m2
38Ke chống bão 4 cái/1m2Mục C chương V của E-HSMT790,16Cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục C chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục C chương V của E-HSMT150m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT60m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục C chương V của E-HSMT90m
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT6bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT3cái
G HẠNG MỤC CỔNG VÀO
1Đào nền đường đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT27,526m3
2Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMục C chương V của E-HSMT161,9m2
3Đắp cát tạo phẳng mặt đường bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT4,857m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMục C chương V của E-HSMT161,9m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT29,142m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78349E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành cơ sở hạ tâng hoặc tương đương. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
9 Máy đầm cóc Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg1
10 Máy ủi Công suất 110 CV1
11 Một số máy khác Nhà thầu tự đưa ra để phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->