Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901305-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 23:25:00 đến ngày 2022-09-14 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.160273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80039E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 3.080.136.500 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 6.160.273.000 VNĐ (Trong đó: Phần giá trị lắp đặt thiết bị hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là 135.937.200 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.136.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.273.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 Kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 Kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 Kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 Kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 Kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài - công suất: 2,7 Kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110,0 CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện - sức nâng: 0,8 T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5,0 T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS xã Đồng Tâm (Điểm trường Ngọc Lâm), huyện Lạc Thủy 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888.93.95.96 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5978 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,164 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62,328 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can hành lang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,512 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 221,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,3604 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,0796 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6716 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bằng bê tông cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,438 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,3144 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 322,3146 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 334,1776 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,6152 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 250,7688 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thông điện, ống thoát nước mái toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,7244 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,7244 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,7244 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1209 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5104 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,011 | m3 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5978 | 100m2 |
| 23 | Gia công lan can hành lang bằng thép Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,301 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,4688 | m2 |
| 25 | Gia công sen hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6576 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,016 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,8938 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,312 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở quay, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,16 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở hất, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,856 | m2 |
| 31 | Phụ kiện Euro - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện Euro - cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện Euro - cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | Bộ |
| 34 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,164 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,164 | m2 |
| 36 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 221,764 | m2 |
| 37 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,3604 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,14 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,5936 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,22 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 646,1552 | m2 |
| 42 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 356,769 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0245 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1511 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100 lắp nổi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 2-4 module | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nổi tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt máng led tube 2 bóng + 2 bóng đèn Led tube ĐQ LEDFX06 218765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt máng led tube 1 bóng + 1 bóng đèn Led tube ĐQ LEDFX02 18765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led ốp trần LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 92 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31 | m |
| 62 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 310 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 540 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 65 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bình |
| 67 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bình |
| 68 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,34 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 88,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can hành lang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,1768 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 316,5342 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,8408 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8968 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bằng bê tông cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,225 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1528 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,39 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,26 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 391,6121 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 561,056 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,8348 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, và các cấu kiện bê tông khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 164,968 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 333,8868 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống nhựa thoát nước mái, vệ sinh sê nô mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | Công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,0917 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,0917 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,0917 | m3 |
| 19 | Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | ca |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1532 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 320,751 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,972 | m2 |
| 23 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,367 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1912 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1912 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn gỉ lan can cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,4976 | m2 |
| 27 | Sơn lại lan can cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,4976 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5716 | m3 |
| 29 | Gia công lan can hành lang bằng thép Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5824 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can hành lang, dùng XM PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,2336 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn gỉ hoa sắt cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,8883 | m2 |
| 32 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,8883 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64,3368 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,7184 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở quay, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,2568 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm Queen Aluminium, cửa sổ mở trượt, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,4088 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 Queen Aluminium, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,1424 | m2 |
| 38 | Phụ kiện Euro - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện Euro - cửa sổ mở quay 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện Euro - cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | Bộ |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1528 | 100m2 |
| 42 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,39 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng sika top seal | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,39 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,3632 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,0688 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.093,8144 | m2 |
| 47 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 456,2353 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,566 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2584 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 sơn tĩnh điện loại lắp nổi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module lắp nổi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nổi tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần 80w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máng led tube đơn + 1 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 168 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 138 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 584 | m |
| 69 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56 | m |
| 70 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 510 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | hộp |
| 72 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Bình |
| 74 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bình |
| 75 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm C1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,51 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| C | XÂY MỚI NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,094 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,7858 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,55m, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,3882 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6051 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0757 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8681 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8098 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,9322 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,75 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,058 | m3 |
| 12 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4439 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8985 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,5848 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4265 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2125 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2718 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6753 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3728 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8749 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,4251 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0578 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2524 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9154 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3574 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5125 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,4961 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8422 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,949 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3752 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7057 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0198 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3391 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1371 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2345 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3256 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0693 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2865 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,593 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2605 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2342 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2051 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2051 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 112,752 | m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106,958 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5839 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7376 | m3 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0363 | 100m2 |
| 50 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,3m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 52 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4061 | tấn |
| 53 | Chân chụp Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | Cái |
| 54 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang, dùng XM PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,4266 | m2 |
| 55 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,734 | tấn |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0951 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,882 | m2 |
| 58 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,4796 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,76 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,96 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở trượt, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,72 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở hất, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,28 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, vách kính, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,552 | m2 |
| 64 | Phụ kiện Euro - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | Bộ |
| 65 | Phụ kiện Euro - cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Phụ kiện Euro - cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | Bộ |
| 67 | Phụ kiện Euro - cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | Bộ |
| 68 | Chốt + khóa cửa đi thăm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 69,37 | m2 |
| 70 | Quét chống thâm sê nô mái bằng sika top seal | Theo phần II, mục 13 Chương V | 69,37 | m2 |
| 71 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,8338 | m2 |
| 72 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,0094 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 377,9654 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,458 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,45 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 684,0768 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 488,3032 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm và cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 155,6932 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 423,42 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 213,56 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.099,8664 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 713,5348 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8409 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 sơn tĩnh điện âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module lắp chìm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần 80w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | bộ |
| 96 | Lắp đặt máng led tube đơn + 1 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 112 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 122 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 557 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 675 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 105 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Bình |
| 107 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bình |
| 108 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Cái |
| 109 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 112 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cọc |
| 113 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 142 | m |
| 114 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48 | m |
| 115 | Mũ chống dột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm C1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 119 | Rọ chắn rác mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,7715 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8937 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8937 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ nhà cấp 4, lò đốt rác đã có bằng máy đào 1,25m3 có hàm kẹp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5 | ca |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 5km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5 | ca |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7804 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9268 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,115 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3543 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8832 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0934 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường rào, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6361 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9069 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,5505 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,5505 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân trường, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33 | m3 |
| 18 | Lát nền sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 330 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 800x600x300 tôn dày 1,5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ 3 pha 3 giá trực tiếp 10 (100)A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,6m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt buloong M8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt buloong M8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bu lông M8x20 + đai ốc M8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70 | m |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cột điện H7,5A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cột |
| 31 | Thu hồi vật liệu đỉnh cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Vận chuyển cột điện bê tông đến vị trí tập kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | ca |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,18 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1262 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cột điện thông tin H7,5A bằng máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cột |
| 39 | Lắp lại cáp treo hạ thế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | công |
| 40 | Bộ ốp cột fi20 đủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đai thép không rỉ (Inox 304) 300x20x0,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | kg |
| 42 | Khóa đai thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,814 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2002 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8562 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8704 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8704 | m3 |
| 48 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2243 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4767 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5172 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,2991 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,594 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6187 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính d | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2917 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87 | 1 cấu kiện |
| 57 | Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 88,6876 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Bảng dạy học | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Bàn ghế giáo viên phòng chuẩn bị | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.160273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80039E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 3.080.136.500 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 6.160.273.000 VNĐ (Trong đó: Phần giá trị lắp đặt thiết bị hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là 135.937.200 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.136.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.273.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 Kw hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 Kw hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 Kw hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 Kw hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 Kw hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài - công suất: 2,7 Kw hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110,0 CV hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện - sức nâng: 0,8 T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5,0 T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi