Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901427-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 12:06:00 đến ngày 2022-09-16 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,373,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0119504E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông đường bộ (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có chuyên môn cấp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trong đó có các hạng mục: Sân bê tông và sân bê tông cốt thép, hệ tống cấp, thoát nước (bao gồm cấp nước PCCC,...), lắp đặt tủ cứu hỏa, trụ cấp nước chữa cháy(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công công trình dân dụng - công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có chuyên môn cấp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc tự động có kinh nghiệm ít nhất 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô mô tương tự gói thầu đang xét, có các hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà có hạng mục: Lắp dựng trụ đèn, lắp dựng đường dây và bóng đèn cao áp(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy, chữa cháy- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nèn khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng người, chiều cao nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt khe bê tông MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình NSNN năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lưc và kinh nghiệm, kỹ thuật... theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi, số 02 Trương Quang Giao, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3817775. Fax: 0255.3817775. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi (Địa chỉ: 02 Trương Quang Giao, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Điện thoại: (0255) 3817775); Fax: (0255) 3817775) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi (Địa chỉ: 02 Trương Quang Giao, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Điện thoại: (0255) 3817775); Fax: (0255) 3817775). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi (Địa chỉ: 02 Trương Quang Giao, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Điện thoại: (0255) 3817775); Fax: (0255) 3817775) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi (Địa chỉ: 02 Trương Quang Giao, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Điện thoại: (0255) 3817775); Fax: (0255) 3817775). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi (Địa chỉ: 02 Trương Quang Giao, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Điện thoại: (0255) 3817775); Fax: (0255) 3817775) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi (Địa chỉ: 02 Trương Quang Giao, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Điện thoại: (0255) 3817775); Fax: (0255) 3817775). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa tường rào, cổng ngõ (Phần tháo dỡ). | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1446 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,703 | m3 |
| 3 | Chi phí nhân công tháo dỡ, sửa chữa và lắp dựng cổng đậy tai M2A-M2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ khung thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,145 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8476 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,238 | m3 |
| B | Sửa chữa tường rào, cổng ngõ. Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1628 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,228 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5819 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3016 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0985 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6328 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7407 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7947 | Tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0879 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4452 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,25 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,14 | m |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m2 |
| 21 | SXLD bộ chữ inox màu đồng chữ cao 180-220 ( hoàn thiện)Dòng chữ: "CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG NGÃI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chữ |
| 22 | SXLD bộ chữ a lu màu đồng chữ cao 220-270 ( hoàn thiện)Dòng chữ: "CHI CỤC HẢI QUAN CÁC KCN QUẢNG NGÃI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Chữ |
| 23 | SXLD bộ chữ a lu màu đồng chữ cao 120-150 ( hoàn thiện)Dòng chữ: "ĐỊA CHỈ: XÃ TỊNH PHONG, HUYỆN SƠN TỊNH, TỈNH QUẢNG NGÃI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Chữ |
| 24 | Ốp đá nhám 150x300 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,087 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,807 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,807 | m2 |
| 27 | SXLD hàng rào song sắt theo thiết kếVật liệu:+ Song sắt đứng bằng sắt hộp (14x14x1,2)mm khôngrỉ,khoảng cách 120cm, sơn 2 thành phần màu xám đậm+ Song sắt ngang,dứng bằng sắt hộp không rỉ(30x60x1,4)mm, sơn 2 thành phần màu dám đậmXuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,478 | m2 |
| 28 | Tạo đầu cột theo thiết hình bánh ú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | SXLD cổng xếp Inox 304Kết cấu: Khung chính bao quanh bằng Inox hộp 304 tiết diện30x60 mm dày 2.0mm, các thanh ngang chính bằng Inox hộp304 tiết diện 30x60 mm dày 2.0mm; các song đứng phụ vàsong ngang bằng thanh inox hộp tiết diện 30x30 mm dày 1.2mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 30 | Bộ truyền động điều kiển cho cổng xếp từ xaMã sản phẩm : YH-800Sức nâng 800kg,Điện áp: 220VCông suất động cơ: 3/4 HP - 560WXuất xứ Đài LoanBảo hành: 24 thángBao gồm: 01 thân động cơ, 01 bộ mặt bích, 02 tay điều khiểntừ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| C | Sửa chữa tường rào, cổng ngõ. Sơn tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,448 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,54 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,448 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,54 | m2 |
| D | SỬA CHỮA ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bóng |
| 2 | Tháo dỡ di dời trụ đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m3 |
| 5 | SXLD bu lông neo M16 L=75Vật liệu: Bulon mạ kẽm đường kính D=16 mm, chiều dàiL=75cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0000cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | SXLD thép bảng mã 400x400x6(7,536 kg)Vật liệu: Thép bảng mã 400x400x6 (7,536kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,504 | kg |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét V63X63 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2X 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 16 | Lắp bóng cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bóng |
| 17 | Đèn pha cao áp Rainbow Dim Son 250/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tròn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng bảng tên 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | SXLD gạch thẻ dấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| 22 | Đo hệ thống tiếp địaNhân công: đo đạc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| E | SỬA CHỮA CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | nối |
| 6 | Chèn vữa M75 vào mối cốngVật liệu:vữa M75Nhân công: chèn vữa vào mối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mối |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (Cấp nước ngoài nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ĐK 110mmNhãn hiệu:HebeiXuất xứ Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa gang xoay chiều D110Nhãn hiệu:BoldingXuất xứ Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tủ và lắp đặt tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ cấp nước (bao gồm phụ kiện khi lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (Thoát nước ngoài nhà) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đanMô | tả kỹ thuật theo chương V | 129 | C kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m3 bùn |
| 3 | Thay mới 5 tấm đan bi hỏng 1000x600, Bao gồm chi phí sản xuất 5 tấm đan bi hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tấm |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | C kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (Phần thi công mới mương và hố ga) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0281 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1824 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,888 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | Tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4581 | 100m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (Phần nắp đan, hố ga) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,192 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | C kiện |
| K | SỬA CHỮA NHÀ KIỂM HÀNG (Phần mở cửa mới) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 5 | Chỉnh sửa mở rộng cửa đi bằng khung thép ốp tole dày 4mmVật liệu: Khung thép ốp tole dày 4mmXuất xứ Việt NamKhung thép 40x40x1,8mmTole dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| L | SỬA CHỮA NHÀ KIỂM HÀNG (Phần sê nô chống thấm) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp nền sê nô rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,34 | m2 |
| 2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,34 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,34 | m2 |
| 4 | SXLD cùm chống bảo trên mái 1m/ cái dọc theo phương xà gồ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| M | SỬA CHỮA NHÀ KIỂM HÀNG (Phần thân) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 3 | Sơn lại cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| N | SỬA CHỮA NHÀ KIỂM HÀNG (Phần vệ sinh quét vôi, lăn sơn) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,78 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt khun kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6687 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6687 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,78 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | 100m2 |
| O | SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1148 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,459 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,574 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4689 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,341 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1752 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5718 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8708 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3578 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5429 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2082 | Tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2485 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,299 | 10m |
| 18 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,99 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn thanh thép truyền lực đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | 100m |
| P | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ (Phần sê nô chống thấm) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp nền sê nô rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 4 | SXLD cùm chống bảo trên mái 1m/ cái dọc theo phương xà gồXuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | cái |
| Q | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ (Phần thân) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lâu chùi kính 2 mặt bám bẩn dùng giấy báo và dungdịchVật liệu: Giấy báo, dung dịch lau chùiXuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| R | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ (Phần vệ sinh quét vôi, lăn sơn) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,86 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,45 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,86 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,45 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0119504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông đường bộ (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có chuyên môn cấp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình: | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trong đó có các hạng mục: Sân bê tông và sân bê tông cốt thép, hệ tống cấp, thoát nước (bao gồm cấp nước PCCC,...), lắp đặt tủ cứu hỏa, trụ cấp nước chữa cháy(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công công trình dân dụng - công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có chuyên môn cấp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc tự động có kinh nghiệm ít nhất 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô mô tương tự gói thầu đang xét, có các hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà có hạng mục: Lắp dựng trụ đèn, lắp dựng đường dây và bóng đèn cao áp(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy, chữa cháy- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0.4m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy nèn khí | ≥ 300m3/h | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước dung tích | 5m3 | 1 |
| 12 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 3 |
| 13 | Đầm dùi | 1.5KW | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông công suất | 7.5kW | 1 |
| 16 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép công suất | 5kW | 1 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | 0,62kW | 1 |
| 19 | Xe nâng người, chiều cao nâng | 12m | 1 |
| 20 | Máy cắt khe bê tông MCD | MCD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi