Gói thầu: Gói thầu xây lắp, Nâng cấp Tuyến 22
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, Nâng cấp Tuyến 22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế xã quản lý + Vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 11:53:00 đến ngày 2022-09-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,287,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.430548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.861096E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.600.922.400 đồng (VNĐ), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.600.922.400 đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.802.767.200 đồng (VNĐ).+ Quy mô tương tự công trình đang xét: Xây dựng công trình Giao thông (nhưng phải có ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông nông thôn tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.922.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.802.767.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi, đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp, Nâng cấp Tuyến 22 Nâng cấp Tuyến 22 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế xã quản lý + Vốn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thể hiện loại công trình: Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Hòa Nam, Địa chỉ: Xã Bình Hòa Nam, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An; Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng, Địa chỉ: Số 39 Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ; Địa chỉ: Thị trấn Đức Huệ, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Hòa Nam, Địa chỉ: Xã Bình Hòa Nam, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61, Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,548 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất tại chổ đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,284 | 100m3 |
| 4 | Bù phụ đá 0x4 mặt đường (rộng 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 10cm, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | 100m3 |
| B | HM: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | 100m2 |
| 2 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, Xoa mặt + lăn lulo tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn + tưới ron nhựa đường (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | 10m |
| C | HM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 7 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| D | HM: GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố lề bằng máy đào 0,5m3, ngập đất 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m |
| E | HM: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố móng ga bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,838 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Gia công thép L63x63x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Thép L63x63x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 12 | Ống PVC D34 thoát nước tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 13 | Lắp đặt gối cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.430548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.861096E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.600.922.400 đồng (VNĐ), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.600.922.400 đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.802.767.200 đồng (VNĐ).+ Quy mô tương tự công trình đang xét: Xây dựng công trình Giao thông (nhưng phải có ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông nông thôn tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.922.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.802.767.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công. | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | 01 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 2 | Xe máy ủi | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi, đầm bê tông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn bêtông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi