Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 11:39:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Giám định Y khoa Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giám định Y Khoa Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Minh – Giám đốc Trung tâm Giám định Y Khoa Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Giám định Y Khoa Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3731 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 74,795 | m2 |
| 3 | Phá dỡ, loại bỏ đường dây điện thừa, một số bóng đèn hư hỏng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,345 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6892 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3649 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,8956 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5027 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 178,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lam chắn nắng, lan can | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,0792 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 356,0102 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà - Chiếm 10% KL | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,8586 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà - Chiếm 20% KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 101,7172 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 288,4026 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà - Chiếm 10% KL | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,2004 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - Chiếm 20% KL | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,4007 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 461,7834 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ổ khóa cửa gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | 1bộ |
| 19 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 24 | Hút hầm vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8528 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8528 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8528 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,345 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600nn, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,292 | m2 |
| 30 | Tôn nền bằng cát sảnh chờ tầng 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7137 | m3 |
| 31 | Lát gạch Granite 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,4244 | m2 |
| 32 | Chống thấm bằng màng khò Bitum | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,3678 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,644 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao thả 600x600mm chống ẩm nhà vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,345 | m2 |
| 35 | Vách ngăn Compact HPL chịu ẩm nhà vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,96 | m2 |
| 36 | Giá đỡ bằng Inox cho Lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,2004 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,8586 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92,059 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 970,3694 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 412,0037 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,835 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,44 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,45 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở hất - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,07 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, song bằng thép hộp mạ kẽm, pa nô thép tấm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,565 | m2 |
| 47 | Lắp ổ khóa cửa đi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | 1bộ |
| 48 | Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 49 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,31 | m2 |
| 50 | Ốp tường sân khấu phòng hội trường bằng tấm nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,678 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3734 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão (Tạm tính 1m2 =04 cái) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 149,36 | cái |
| 53 | Ống nhựa uPVC D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 54 | Cầu chắn rắc D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Nẹp ống nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Cút nhựa uPVC D90 135 độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa uPVC D90 90 độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Máng tôn thu nước bằng Inox 304 dày 0.4mm (Đã bao gồm giá đỡ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2 | md |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9248 | 100m2 |
| 61 | Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2X18W không có chóa phản quang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 62 | Đèn Led ốp trần 16W D150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 63 | Đèn Downlight âm trần 9W D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 64 | Đèn Led panel 600x600mm 48W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - Đảo chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 73 | Tủ điện tổng 400x600x200mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 74 | Tủ điện 300x500x200mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | tủ |
| 75 | Aptomat MCCB 3P 75A 15KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2P 63A 10KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1 P 10A 6KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 390 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 280 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột Cu/PVC/XPLE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 82 | Nẹp nhựa nổi 25x14mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 530 | m |
| 83 | Nẹp nhựa nổi 60x40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 250 | m |
| 84 | Cáp đồng vặn xoắn 4x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 85 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cổ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Vòi tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 100 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK-SV5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 102 | Van phao tự động | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Van phao cơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC Class2 D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 106 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 107 | Măng xông uPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Măng xông uPVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Măng xông uPVC D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 110 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 111 | Tê 135 độ uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 112 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Tê 135 độ uPVC D110/42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 115 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Tê 90 độ uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 117 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 118 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 119 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 121 | Cút 135 độ uPVC D60/42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 122 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 125 | Côn thu uPVC D110/42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Nút bịt uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 129 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 130 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 131 | Ống nước nóng PPR D20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 132 | Măng sông ống nước nóng PPR D20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 133 | Van khóa PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | T PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 135 | T PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | T PPR D32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | T PPR D25/20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 138 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 139 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 140 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Cút 90 ren trong ống lạnh PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Cút 90 ren trong ống nóng PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 143 | Côn thu PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Côn thu PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 145 | Rắc co ống lạnh PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 146 | Ống HPDE D32 cấp nguồn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 147 | Đầu nối ren HPDE D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 24h KT2200EL hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 149 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 24h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 150 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn chỉ hướng có bộ lưu điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 151 | Hộp đấu nối chuyên dụng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 152 | Dây nguồn chữa cho đèn Chiếu sáng sự cố và đèn Exit Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 153 | Hộp đặt 3 bình chữa cháy 600x500x180 trong tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 154 | Bình chữa cháy ABC MFZL4-4kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 155 | Tiêu lệnh + nội quy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch lát | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,9159 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,3537 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - Chiếm 20% KL | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,9582 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Chiếm 10% Khối lượng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4791 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,0826 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nha - Chiếm 20% KL | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4522 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Chiếm 10% KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7261 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,3325 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ TB điện cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6006 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6006 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6006 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1088 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,7661 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5191 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,2852 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,3009 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56,2053 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,9159 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 ở trượt (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,76 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,46 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,73 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2205 | 100m2 |
| 27 | Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 1X18W không có chóa phản quang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Đèn Led pa nel 400x400 ốp trần 24W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Tủ điện phòng 6-8 Modul | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 2P 25A 10KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 2P16A 6KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1 P 10A 6KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ KHO ĐỂ TÀI LIỆU | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 3 | Bu lông M10x80 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3349 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3349 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4755 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4755 | tấn |
| 8 | Lát gạch Granite 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 94,68 | m2 |
| 9 | Lợp mái, vách bằng tôn dày 0.35mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,153 | 100m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,92 | m2 |
| 12 | Đèn Tuyp đơn dài 1.2m bóng 1X18W không có chóa phản quang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện 2-4 Modul | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat 1P 15A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 18 | Nẹp nhựa luồn dây 20x10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 19 | Kệ đặt bình chữa cháy 02 bình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy ABC MFZL4-4kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 21 | Tiêu lệnh + nội quy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (KL đào bằng thủ công chiếm 20% khối lượng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8739 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5333 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1843 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5998 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1232 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0625 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0625 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0625 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3098 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0382 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4278 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7104 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,132 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox (Nhân công nhân hệ số 1.25 với trụ cột) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,524 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6014 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,82 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4062 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,215 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,035 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,035 | m2 |
| 30 | Biển hiệu cơ quan bằng Inox 304 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3267 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,1675 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1361 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2723 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2723 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2723 | 100m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,043 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,2454 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6784 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4714 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,207 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0358 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1655 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3068 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0242 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1619 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0787 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7267 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0909 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,701 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3517 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,3422 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,6726 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 10x20cm, vữa XM PCB40 mác 75 vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,9 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,0148 | m2 |
| 59 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50 a150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,774 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,774 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,8598 | m2 |
| 62 | Cổng chính bằng thép hộp, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,216 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa đi cổng (Tạm tính 30% nhân công lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,108 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ hàng rào thoáng (Tạm tính 30% hệ số nhân công lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,768 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4569 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1046 | m3 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,5615 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,5615 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,5615 | m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8005 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,4304 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Chiếm 90% Khối lượng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1771 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,968 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5323 | 100m3 |
| 7 | Đầm chặt lại nền hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,853 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,53 | m3 |
| 9 | Lát gạchTerazzo 400x400x30mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 285,3 | m2 |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7831 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7831 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7831 | 10 tấn/1km |
| 13 | Cắt tỉa di dời cây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cây |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8446 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6149 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6048 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4752 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,488 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,488 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,6087 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,6087 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,6087 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy đào≥0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,2 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi