Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901506-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220813660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-04 11:39:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Giám định Y khoa Nghệ An
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giám định Y Khoa Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giám định Y Khoa Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giám định Y Khoa Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Minh – Giám đốc Trung tâm Giám định Y Khoa Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Giám định Y Khoa Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3731100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 74,795m2
3Phá dỡ, loại bỏ đường dây điện thừa, một số bóng đèn hư hỏngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2công
4Tháo dỡ trần nhà vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 44,345m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6892m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3649m3
7Phá dỡ nền gạch látTheo chương V và BVTK được phê duyệt 46,8956m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5027m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 178,08m2
10Tháo dỡ lam chắn nắng, lan canTheo chương V và BVTK được phê duyệt 11,0792m2
11Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt 356,0102m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà - Chiếm 10% KLTheo chương V và BVTK được phê duyệt 50,8586m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà - Chiếm 20% KL)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 101,7172m2
14Vệ sinh lớp sơn bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt 288,4026m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà - Chiếm 10% KLTheo chương V và BVTK được phê duyệt 41,2004m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - Chiếm 20% KLTheo chương V và BVTK được phê duyệt 82,4007m2
17Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 461,7834m2
18Tháo dỡ ổ khóa cửa gỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt 141bộ
19Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2công
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16bộ
24Hút hầm vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1gói
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12,8528m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12,8528m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12,8528m3
28Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 44,345m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600nn, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 208,292m2
30Tôn nền bằng cát sảnh chờ tầng 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7137m3
31Lát gạch Granite 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,4244m2
32Chống thấm bằng màng khò BitumTheo chương V và BVTK được phê duyệt 45,3678m2
33Lát đá Granite các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,644m2
34Trần thạch cao thả 600x600mm chống ẩm nhà vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 44,345m2
35Vách ngăn Compact HPL chịu ẩm nhà vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 13,96m2
36Giá đỡ bằng Inox cho LavaboTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14bộ
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 41,2004m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50,8586m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 92,059m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 970,3694m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 412,0037m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,835m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,44m2
44Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,45m2
45Cửa sổ mở hất - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,07m2
46Cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, song bằng thép hộp mạ kẽm, pa nô thép tấmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,565m2
47Lắp ổ khóa cửa điTheo chương V và BVTK được phê duyệt 141bộ
48Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14bộ
49Lan can hành lang bằng Inox 304Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,31m2
50Ốp tường sân khấu phòng hội trường bằng tấm nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 16,678m2
51Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3734100m2
52Ke chống bão (Tạm tính 1m2 =04 cái)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 149,36cái
53Ống nhựa uPVC D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,04100m
54Cầu chắn rắc D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
56Nẹp ống nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
57Cút nhựa uPVC D90 135 độTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
58Cút nhựa uPVC D90 90 độTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
59Máng tôn thu nước bằng Inox 304 dày 0.4mm (Đã bao gồm giá đỡ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,2md
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,9248100m2
61Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2X18W không có chóa phản quangTheo chương V và BVTK được phê duyệt 22bộ
62Đèn Led ốp trần 16W D150Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24bộ
63Đèn Downlight âm trần 9W D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16bộ
64Đèn Led panel 600x600mm 48WTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8bộ
65Đèn chiếu sáng cầu thangTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 22cái
67Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 22cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 25cái
70Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
71Lắp đặt công tắc - Đảo chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 35cái
73Tủ điện tổng 400x600x200mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1tủ
74Tủ điện 300x500x200mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2tủ
75Aptomat MCCB 3P 75A 15KATheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
76Aptomat MCB 2P 63A 10KATheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
77Aptomat MCB 1 P 10A 6KATheo chương V và BVTK được phê duyệt 30cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 200m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 390m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 280m
81Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột Cu/PVC/XPLE/DSTA/PVC 2x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
82Nẹp nhựa nổi 25x14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 530m
83Nẹp nhựa nổi 60x40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 250m
84Cáp đồng vặn xoắn 4x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 70m
85Chống thấm cổ ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14cổ
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7cái
88Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14bộ
90Lắp đặt vòi rửa cho LavaboTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14bộ
91Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14cái
92Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14cái
93Lắp đặt giá treoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6bộ
95Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
96Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3bộ
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
98Vòi tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
99Lắp đặt phễu thuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14cái
100Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK-SV5Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1bể
102Van phao tự độngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
103Van phao cơTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
104Ống nhựa uPVC Class2 D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,25100m
105Ống nhựa uPVC Class2 D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8100m
106Ống nhựa uPVC Class2 D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5100m
107Măng xông uPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
108Măng xông uPVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
109Măng xông uPVC D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
110Tê 135 độ uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
111Tê 135 độ uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
112Tê 135 độ uPVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
113Tê 135 độ uPVC D110/42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
114Tê 135 độ uPVC D60/42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
115Tê 90 độ uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
116Tê 90 độ uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
117Tê 90 độ uPVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
118Cút chếch 135 độ, uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
119Cút chếch 135 độ, uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
120Cút chếch 135 độ, uPVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14cái
121Cút 135 độ uPVC D60/42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
122Cút 90 độ uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
123Cút 90 độ uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
124Cút 90 độ uPVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
125Côn thu uPVC D110/42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
126Tê kiểm tra uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
127Nút bịt uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
128Ống nước lạnh PPR D20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
129Ống nước lạnh PPR D25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9100m
130Ống nước lạnh PPR D32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
131Ống nước nóng PPR D20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,15100m
132Măng sông ống nước nóng PPR D20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
133Van khóa PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
134T PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
135T PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
136T PPR D32/25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
137T PPR D25/20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
138Cút 90 độ PPR D20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
139Cút 90 độ PPR D25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 18cái
140Cút 90 độ PPR D32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
141Cút 90 ren trong ống lạnh PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
142Cút 90 ren trong ống nóng PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
143Côn thu PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
144Côn thu PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26cái
145Rắc co ống lạnh PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
146Ống HPDE D32 cấp nguồnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6100m
147Đầu nối ren HPDE D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
148Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 24h KT2200EL hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 15 đèn
149Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 24hTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,25 đèn
150Đèn chỉ dẫn thoát nạn chỉ hướng có bộ lưu điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,45 đèn
151Hộp đấu nối chuyên dụngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2hộp
152Dây nguồn chữa cho đèn Chiếu sáng sự cố và đèn Exit Cu/PVC (2x1,5)mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100m
153Hộp đặt 3 bình chữa cháy 600x500x180 trong tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2hộp
154Bình chữa cháy ABC MFZL4-4kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6bình
155Tiêu lệnh + nội quyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,77m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6,72m2
3Tháo dỡ nền gạch látTheo chương V và BVTK được phê duyệt 15,9159m2
4Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt 24,3537m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - Chiếm 20% KLTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6,9582m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Chiếm 10% Khối lượng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,4791m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt 33,0826m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nha - Chiếm 20% KLTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,4522m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Chiếm 10% KL)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,7261m2
10Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt 23,3325m2
11Tháo dỡ TB điện cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6006m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6006m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6006m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1088m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,7661m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,5191m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 18,2852m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 52,3009m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 56,2053m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,9159m2
22Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 ở trượt (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,68m2
23Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,76m2
24Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,46m2
25Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,73m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2205100m2
27Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 1X18W không có chóa phản quangTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3bộ
28Đèn Led pa nel 400x400 ốp trần 24WTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
30Tủ điện phòng 6-8 ModulTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1hộp
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
33Aptomat MCB 2P 25A 10KATheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
34Aptomat MCB 2P16A 6KATheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
35Aptomat MCB 1 P 10A 6KATheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
C NHÀ KHO ĐỂ TÀI LIỆU
1Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,103tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,103tấn
3Bu lông M10x80Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40cái
4Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3349tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3349tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4755tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4755tấn
8Lát gạch Granite 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 94,68m2
9Lợp mái, vách bằng tôn dày 0.35mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,153100m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,16m2
11Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,92m2
12Đèn Tuyp đơn dài 1.2m bóng 1X18W không có chóa phản quangTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
14Tủ điện 2-4 ModulTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1hộp
15Aptomat 1P 15ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
18Nẹp nhựa luồn dây 20x10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 80m
19Kệ đặt bình chữa cháy 02 bìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2hộp
20Bình chữa cháy ABC MFZL4-4kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bình
21Tiêu lệnh + nội quyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,075100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (KL đào bằng thủ công chiếm 20% khối lượng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8739m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,512m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,028100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,023100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5333m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1843m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1117tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5998m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,1232m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0625100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0625100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0625100m3/1km
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0563100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3098m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0382100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4278m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0203tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0368tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7104m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,132m3
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox (Nhân công nhân hệ số 1.25 với trụ cột)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,524m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,6014m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,82m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,4062m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,215m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 13,035m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 13,035m2
30Biển hiệu cơ quan bằng Inox 304Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3267100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,1675m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1361100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2723100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2723100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2723100m3/1km
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,043m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,2454m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,6784m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4714m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1338100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,207m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0358tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1655tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2376100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3068m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0242tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1619tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0787100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7267m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0142tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0909tấn
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,701m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3517m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30,3422m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,6726m2
57Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 10x20cm, vữa XM PCB40 mác 75 vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 30,9m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 48,0148m2
59Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50 a150Theo chương V và BVTK được phê duyệt 54,774m2
60Lắp dựng hàng rào thép hộpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 54,774m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 41,8598m2
62Cổng chính bằng thép hộp, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,216m2
63Tháo dỡ cửa đi cổng (Tạm tính 30% nhân công lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,108m2
64Tháo dỡ hàng rào thoáng (Tạm tính 30% hệ số nhân công lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,768m2
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4569m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6,1046m3
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,5615m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,5615m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,5615m3
E SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,8005m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt 18,02m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,4304m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Chiếm 90% Khối lượng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1771100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,968m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5323100m3
7Đầm chặt lại nền hiện trạngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,853100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,53m3
9Lát gạchTerazzo 400x400x30mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 285,3m2
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,783110 tấn/1km
11Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,783110 tấn/1km
12Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,783110 tấn/1km
13Cắt tỉa di dời câyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cây
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8446m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6149m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6048m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4752m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,488m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,488m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 51,6087m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt 51,6087m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt 51,6087m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
2 Máy đào≥0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
5 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy hàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
9 Máy khoan cầm tay bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
11 Máy trộn vữa ≥80lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->