Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở Báo Hưng Yên; Hạng mục: Làm mái tôn khoảng không giữa hai nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở Báo Hưng Yên; Hạng mục: Làm mái tôn khoảng không giữa hai nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Căn cứ quyết định của Ban Thường vụ tỉnh Ủy Hưng Yên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 của các đơn vị trực thuộc Tỉnh Ủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 11:21:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68017E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136034E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 378.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước khi mở thầu và được gửi cùng e-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước khi mở thầu và được gửi cùng e-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước khi mở thầu và được gửi cùng e-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước khi mở thầu và được gửi cùng e-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở Báo Hưng Yên; Hạng mục: Làm mái tôn khoảng không giữa hai nhà Cải tạo, nâng cấp trụ sở Báo Hưng Yên; Hạng mục: Làm mái tôn khoảng không giữa hai nhà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Căn cứ quyết định của Ban Thường vụ tỉnh Ủy Hưng Yên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 của các đơn vị trực thuộc Tỉnh Ủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Co, giấy chúng nhận chất lượng hàng hóa CQ, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Báo Hưng Yên
Địa chỉ: Số 309 Nguyễn Văn Linh - Thành phố Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Báo Hưng Yên. Địa chỉ: 309 Nguyễn Văn Linh - Thành phố Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Báo Hưng Yên. Địa chỉ: 309 Nguyễn Văn Linh - Thành phố Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Báo Hưng Yên. Địa chỉ: 309 Nguyễn Văn Linh - Thành phố Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 96 | m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 39,6 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3328 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 1,936 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,0234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3356 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bulong M16 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 64 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 6,5942 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,132 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30(Đổ hoàn trả sân) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 3,456 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,264 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép Inox D89x3 (gồm cả bản mã) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3766 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3715 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ Inox 40x80x2,5 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 1,0613 | tấn |
| 15 | Lắp cột inox các loại | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3766 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo inox khẩu độ ≤18m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3715 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ inox | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 1,0613 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,9153 | 100m2 |
| 19 | Mái lợp tấm nhựa lấy sáng màu trắng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 29,1 | m2 |
| 20 | Máng thu nước mái inox | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 50 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,552 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68017E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136034E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 378.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150l | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước khi mở thầu và được gửi cùng e-HSDT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước khi mở thầu và được gửi cùng e-HSDT | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước khi mở thầu và được gửi cùng e-HSDT | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước khi mở thầu và được gửi cùng e-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi