Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894140-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220849761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 08:08:00 đến ngày 2022-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,096,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.167.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.167.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Xây dựng nhà văn hoá tổ dân phố Mai Đình, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh , địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, địa chỉ số 57 đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang Bên mởi thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh, địa chỉ số 107 đường 398, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Gia Hưng. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh. Địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh , địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, địa chỉ số 57 đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang Bên mởi thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh, địa chỉ số 107 đường 398, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, địa chỉ số 57 đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang Bên mởi thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh, địa chỉ số 107 đường 398, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đa Mai, số 57 đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, SĐT 0888835868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,911100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,87m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,345m3
4Ván khuôn móng băngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,272100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,249tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,319tấn
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,531m3
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,001m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,234100m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,747m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,205tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,616tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,601100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,612m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,32100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,838tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,334tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,628m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,364100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,58tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,099m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,549100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,275tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,814tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,814tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,858m2
28Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,625m3
29Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,724m3
30Gia công lan can INOXPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,017tấn
31Lắp dựng lan canPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,836m2
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,425m3
33Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,175m3
34Lát đá granit tam cấp màu đenPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,275m2
35Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,274m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT660,105m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT525,804m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT231,652m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT105,3m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT109,263m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT103,66m
42Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,336m2
43Đắp chữ "Nhà Văn Hoá TDPMai Đình"Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1gói
44Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,223tấn
45Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,223tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT103,878m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,388100m2
48Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,44m2
49Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,025m2
50Khóa tay gạt (Huy Hoàng EX8510 hoặc tương đương)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
51Cửa sổ nhôm hệ Xinfa hệ 55, kính 6,38mm, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,24m2
52Vách kính nhôm hệ Xinfa, Kính 6,38mm, nhôm dày 1,8- 2mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT45m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
56Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,24m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT106,77m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT106,77m2
59Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,963100m3
60Mua đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT149,63m3
61Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,879m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT290,385m2
63Trần nhôm Austrong Clip- In (hoặc tương đương) bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT236,487m2
64Thi công lắp đặt trần nhômPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT236,487m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT862,756m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT775,704m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,809100m2
68Lắp dựng dàn giáo trongPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,743100m2
B BẾP, NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,503100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,738m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,46m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,503100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,134tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,422tấn
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,92m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,292100m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,355m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,246100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,029tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,189tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,457m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,132100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,038tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,192tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,231m3
18Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,554100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,237tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,695m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,111100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,069tấn
23Đào đất móng băng, rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,119m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,038m3
25Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,055m3
26Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,11m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,175m2
28Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,659m3
29Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,515m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,148tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,148tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,551m2
33Gia công xà gồ thép (40x80x2.5)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,239tấn
34Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,239tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,776100m2
36Tôn úp nóc khổ 400Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,42md
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT113,687m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT123,145m2
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,229m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,392m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,904m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,311m2
43Lát gạch Coto 400x400, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,916m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,954m2
45Ốp đá granit màu đen bàn bếpPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,496m2
46Tấm compact HPL dày 12mm (hoặc tương đương)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,707m2
47Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,73m2
48Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
50Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72m2
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánhPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT123,145m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT113,687m2
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,089m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,664m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,158100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,127tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,094tấn
7Gia công cột thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,362tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,362tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,362tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,362tấn
11Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,299tấn
12Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,299tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,313100m2
14Máng INOX 304 dày 1ly bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiệnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,422kg
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,057100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
D PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,028100m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèoPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4công
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,286tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,01m2
5Phá dỡ kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT70,997m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,682m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT99,679m3
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 23x23cmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7bộ
2Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 17x17cmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat 1P 10A 6kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 1P 16A 16kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat 2P 20A 16kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT45m
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT119m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT32m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
12Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
13Vòi xịt xíPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
14Lắp đặt chậu rửa LAVABO INAX, L-297V+xi phông+dây cấp nướcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
15Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
17Lắp đặt vòi rửa LAVABOPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
18Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
20Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
21Lắp đặt van ấn tiểu namPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
22Lắp đặt vòi rửa tự doPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
23Lắp đặt chậu rửa bếpPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m
25lắp đặt Zắc Co, ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
26Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
27Lắp đặt Tê D32mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
28Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, Đk 32/25mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
31Lắp đặt cút trơn 90 độ D25mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
33Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,17100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,02100m
38Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC135 độ D110Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
39Bịt thông tắc D110Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
40Lắp đặt côn thu PVC D75-D42Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
41Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
42Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75/42Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
43Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
44Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC D110Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
45lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC D75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
46lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC D42Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
48Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC D110/75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
49Lắp đặt tê chếch 45 độ Nhựa PVC D75/75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
50Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
51Lưới chắn côn trùngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1588100m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5347m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9167m3
55Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0443100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0606tấn
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,196m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,892m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0336100m2
60Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0419tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cấu kiện
63Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0529100m3
F PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A 18kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 30A 6kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
5Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
10Lắp đặt quạt treo tường D300, 46WPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
11Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D450, QTTCN450/2DNPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
12Lắp bộ đèn LED panel âm trần D P07 60x60-35WPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
13Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
14Lắp đặt đèn LED chiếu pha, 100WPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
15Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D 23x23/24wPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
16Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 0,6/1kVPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
17Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,075100m3
18Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,075100m3
19Mua gạch xây không nung đặt trong hào cápPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT136,3636viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,13641000v
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D50/40Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
22Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kVPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT510m
24Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT255m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT640m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tườngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT110m
27Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT70m
28Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m3
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,410 cọc
32Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63X63X6, L=2500Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cọc
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT55m
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT25m
35Hàn cọc tiếp địa vào dây thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
36Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,4kg
37Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2hộp
38Hồ lô sứPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
39Kẹp kiểm tra điện trở đấtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
40Mũ tôn chống dộtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
41Đệm lá chìPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
42Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0401100m3
43Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0401100m3
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,410 cọc
45Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cọc
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,5m
47Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,5m
48Mua cáp đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m
50Lắp đặt cầu chắn nước mưaPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
51Lắp đặt cút chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trường chân sắt 1 gấp hộp,yếm chẵn trước bằng sắt,có chân tăng chỉnh,mặt bàn gỗ cao su có phun màu PU: KT:500*2200*750mm ( Xuất xứ Việt Nam)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
2Ghế gỗ hội trường nhóm 4, phun PU mầu nho; KT: 410x420x1000mm (Xuất xứ Việt Nam)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
3Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quangvinh muôn năm ", chất liệu inox SUS304vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (giacông, lắp đặt hoàn thiện)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
4Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam muôn năm ", chất liệu inoxSUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1m2
5Phông nhung hội trường Đài Loan màu đỏhoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện,đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụkiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m2
6Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ ĐàiLoan KT 1,8x4mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m2
7Điều hòa treo tường Daikin (hoặc tương đương) công suất 24000BTU công nghệ InverterXuất xứ: Việt NamPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.167.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.167.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->