Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 08:08:00 đến ngày 2022-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,096,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.167.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.167.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Xây dựng nhà văn hoá tổ dân phố Mai Đình, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, địa chỉ số 57 đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
Bên mởi thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh, địa chỉ số 107 đường 398, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đa Mai, số 57 đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, SĐT 0888835868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,911 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,319 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,531 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,001 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,234 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,747 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,616 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,601 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,612 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,628 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,099 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,814 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,814 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,858 | m2 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,625 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,724 | m3 |
| 30 | Gia công lan can INOX | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,836 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,175 | m3 |
| 34 | Lát đá granit tam cấp màu đen | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,275 | m2 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,274 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 660,105 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 525,804 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 231,652 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,263 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 103,66 | m |
| 42 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 43 | Đắp chữ "Nhà Văn Hoá TDPMai Đình" | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,223 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,223 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 103,878 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,388 | 100m2 |
| 48 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 49 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 50 | Khóa tay gạt (Huy Hoàng EX8510 hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ Xinfa hệ 55, kính 6,38mm, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 52 | Vách kính nhôm hệ Xinfa, Kính 6,38mm, nhôm dày 1,8- 2mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 106,77 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 106,77 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,963 | 100m3 |
| 60 | Mua đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,63 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,879 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 290,385 | m2 |
| 63 | Trần nhôm Austrong Clip- In (hoặc tương đương) bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 236,487 | m2 |
| 64 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 236,487 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 862,756 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 775,704 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,809 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,743 | 100m2 |
| B | BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,231 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,175 | m2 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,659 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,515 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,551 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép (40x80x2.5) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,42 | md |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113,687 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123,145 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,229 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,392 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,904 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,311 | m2 |
| 43 | Lát gạch Coto 400x400, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,916 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,954 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit màu đen bàn bếp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,496 | m2 |
| 46 | Tấm compact HPL dày 12mm (hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,707 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123,145 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113,687 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 7 | Gia công cột thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,313 | 100m2 |
| 14 | Máng INOX 304 dày 1ly bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,422 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,028 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,01 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,997 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,682 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,679 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 23x23cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 17x17cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P 10A 6kA | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P 16A 16kA | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2P 20A 16kA | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Vòi xịt xí | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO INAX, L-297V+xi phông+dây cấp nước | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van ấn tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | lắp đặt Zắc Co, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê D32mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, Đk 32/25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút trơn 90 độ D25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC135 độ D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bịt thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PVC D75-D42 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75/42 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC D110/75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê chếch 45 độ Nhựa PVC D75/75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lưới chắn côn trùng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5347 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9167 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,892 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 60 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 63 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A 18kA | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 30A 6kA | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường D300, 46W | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D450, QTTCN450/2DN | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp bộ đèn LED panel âm trần D P07 60x60-35W | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha, 100W | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D 23x23/24w | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 19 | Mua gạch xây không nung đặt trong hào cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136,3636 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1364 | 1000v |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D50/40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 510 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 255 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 640 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 32 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63X63X6, L=2500 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Hàn cọc tiếp địa vào dây thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,4 | kg |
| 37 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Hồ lô sứ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Kẹp kiểm tra điện trở đất | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mũ tôn chống dột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đệm lá chì | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 45 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5 | m |
| 47 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5 | m |
| 48 | Mua cáp đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường chân sắt 1 gấp hộp,yếm chẵn trước bằng sắt,có chân tăng chỉnh,mặt bàn gỗ cao su có phun màu PU: KT:500*2200*750mm ( Xuất xứ Việt Nam) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Ghế gỗ hội trường nhóm 4, phun PU mầu nho; KT: 410x420x1000mm (Xuất xứ Việt Nam) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quangvinh muôn năm ", chất liệu inox SUS304vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (giacông, lắp đặt hoàn thiện) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam muôn năm ", chất liệu inoxSUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Phông nhung hội trường Đài Loan màu đỏhoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện,đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụkiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m2 |
| 6 | Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ ĐàiLoan KT 1,8x4m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Điều hòa treo tường Daikin (hoặc tương đương) công suất 24000BTU công nghệ InverterXuất xứ: Việt Nam | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.167.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.167.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi