Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nâng cấp xe-máy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nâng cấp xe-máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 07:05:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,140,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nâng cấp xe-máy năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nâng cấp xe-máy năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc lọc nhiên liệu tinh Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 2 | Cốc lọc nhiên liệu thô Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 3 | Ống hút lưới lọc trong thùng Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 4 | Bơm xăng Zil | 2 | Cái | - Hàng mới, chưa qua sử dụng; Năng suất bơm đạt 180 lít/phút, Áp suất đạt tối đa 0,4 Kg/cm2 | ||
| 5 | Máy nén khí Zil | 2 | Cái | - Hàng mới, chưa qua sử dụng; Vật liệu: gang xám, áp suất P = 6-7 KG/ cm2 | ||
| 6 | TK-200 12V | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 7 | Két nước Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 8 | Nến ống Zil | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 9 | Bộ chia điện Zil 131 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 10 | Bộ chế hòa khí K88 Zil-131 | 2 | Bộ | - Hàng mới, chưa qua sử dụng; Năng suất bơm đạt 15-20cm3 xăng sau 10 hành trình làm việc của piton bơm. | ||
| 11 | Bơm nước Zil | 2 | Cái | - Hàng mới, chưa qua sử dụng, Lưu lượng ≥ 350-360l/p, Áp suất đạt tối đa 1,5KG/cm2 | ||
| 12 | Tiết chế Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 13 | Bộ dây đai Zil | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 14 | Khóa 3 ngả Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 15 | Nắp thùng nhiên liệu Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 16 | Khóa xả nước Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 17 | Ống cao su dẫn nước | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 18 | Cao su chân két nước | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 19 | Bi tê Zil | 2 | Vòng | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 20 | Trục chữ thập | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 21 | Đai xiết kiểu vít ф50 | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 22 | Đai xiết kiểu vít ф95 | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 23 | Rô tuyn chuyển hướng | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 24 | Phớt chắn mỡ khớp cầu chuyển hướng | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 25 | Cao su che bụi táo thanh lái ngang | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 26 | Cao su che bụi táo thanh lái dọc | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 27 | Bi moay ơ ngoài | 6 | Vòng | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 28 | Bi moay ơ trong | 6 | Vòng | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 29 | Bánh răng côn chủ động cầu trước | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 30 | Bánh răng côn bị động cầu trước | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 31 | Má phanh chân Zil | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 32 | Lò xo kéo guốc phanh | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 33 | Má phanh tay Zil | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 34 | Van an toàn bình hơi Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 35 | Tổng phanh Zil-131 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 36 | Đường ống dẫn động khí nén toàn bộ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 37 | Dây điện đơn 1x2.5mm | 50 | m | Loại dây: dây đơn cứng ruột đồng; Tiết diện định danh: 2.5mm2;; Điện áp danh định: 0,6/1 kV; Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C; | ||
| 38 | Dây điện đơn 1x1.5mm | 55 | m | Loại dây: dây đơn cứng ruột đồng; Tiết diện định danh: 1.5mm2;; Điện áp danh định: 0,6/1 kV; Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C; | ||
| 39 | Dây điện đơn 1x6mm | 40 | m | Loại dây: dây đơn cứng ruột đồng; Tiết diện định danh: 6mm2;; Điện áp danh định: 300/500 V; Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/IEC 60227; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C; | ||
| 40 | Dây điện đơn 1x1mm | 62 | m | Loại dây: dây đơn cứng ruột đồng; Tiết diện định danh: 1.5mm2;; Điện áp danh định: 0,6/1 kV; Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C; | ||
| 41 | Băng dính điện ф80 | 10 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 42 | Khóa điện | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 43 | Công tắc đèn pha cốt | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 44 | Công tắc đèn xin đường | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 45 | Đèn pha toàn bộ | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 46 | Đèn nách | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 47 | Đèn trần | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 48 | Đèn xin đường trước | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 49 | Đèn hậu | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 50 | Đèn kích thước, đèn nóc | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 51 | Đồng hồ áp suất HT bơm lốp tự động | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 52 | Đồng hồ báo tốc độ | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 53 | Đèn bảng đồng hồ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 54 | Dây báo tốc độ | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 55 | Cảm biến báo nhiên liệu | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 56 | Chổi gạt nước Zil | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 57 | Mô tơ gạt nước | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 58 | Khóa gạt nước hơi Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 59 | Khóa cửa trái - phải Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 60 | Kính hậu buồng lái Zil | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 61 | Tay khóa kính chéo trái, phải Zil | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 62 | Cơ cấu nâng hạ kính trái, phải Zil | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 63 | Tay quay kính Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 64 | Đệm làm kín cánh cửa | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 65 | Gioăng kính chắn gió | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 66 | Cao su chắn bùn | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 67 | Cao su trải sàn, tai xe | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 68 | Đệm ghế lái, phụ Zil | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 69 | Chắn nắng | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 70 | Bầu lọc không khí + ruột Zil | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 71 | Ap tô mát AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 72 | Đồng hồ A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 73 | Đồng hồ báo áp suất dầu bôi trơn | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 74 | Đồng hồ báo nhiên liệu | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 75 | Đồng hồ V | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 76 | Đường ống nhiên liệu | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 77 | Điều tốc AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 78 | Bơm xăng AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 79 | Bộ hơi AБ-16 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 80 | Biến thế | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 81 | Công tắc đảo mạch | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 82 | Biến trở AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 83 | Chổi than | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 84 | Chia điện AБ-16 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 85 | Chế hoà khí AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 86 | Cuộn biến dòng AБ-16 | 2 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 87 | Dây đai điều tốc AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 88 | Dây đai bơm nước AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 89 | Dây cao áp AБ-16 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 90 | Khoá 3 ngả AБ-16 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 91 | Lõi lọc dầu bôi trơn AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 92 | Máy khởi động AБ-16 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 93 | Mặt máy AБ-16 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 94 | Nến điện AБ-16 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 95 | Ruột lọc nhiên liệu tinh AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 96 | Tăng điện AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 97 | Tiết chế AБ-16 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 98 | Tụ điện AБ-16 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 99 | Khóa nhiên liệu AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 100 | Lọc nhiên liệu thô AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 101 | Lọc nhiên liệu tinh AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 102 | Bơm thấp áp ( bơm tay) AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 103 | Khóa cắt mát AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 104 | Táo chuyển hướng AD-10 | 2 | Quả | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 105 | Dây cu roa AD-10 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 106 | Bơm nước AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 107 | Két nước AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 108 | Đệm mặt máy AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 109 | Nến AD-10 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 110 | Máy phát điện AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 111 | Tiết chế AD-10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 112 | Bộ ống xả AD-10 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 113 | Đũa đẩy AD-10 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 114 | Giáp mài đánh rỉ | 18 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 115 | Chổi sắt đánh rỉ | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 116 | Sơn xanh quân sự CU-30.M8 | 32 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 117 | Dung môi pha sơn | 16 | Lít | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 118 | Sơn đen | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 119 | Sơn lót nền | 12 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 120 | Sơn nhũ | 8 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 121 | Sơn chống rỉ | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 122 | Chổi sơn | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 123 | Bình xịt chống gỉ sét RP 7 | 5 | Lọ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 124 | Chổi lông mềm loại to | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 125 | Chổi lông mềm loại nhỏ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 126 | Giẻ bảo quản tinh | 20 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 127 | Giẻ bảo quản thô | 30 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 128 | Găng tay cao su | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 129 | Keo dán tổng hợp | 6 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 130 | Amiang | 8 | Tấm | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 131 | Dao bả | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 132 | Ma tít | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi