Gói thầu: Gói 2: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV |
| Tên gói thầu | Gói 2: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 07:04:00 đến ngày 2022-09-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1647725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có giá hợp đồng tối thiểu là 543.560.500 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 543.560.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Xây dựng Lợp mái tôn, chống thấm hành lang tầng 3 và sửa chữa thay thế thiết bị phòng vệ sinh - Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Đ/c: Số 28 đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV. Địa chỉ: Số 28 đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục bảo vệ thực vật. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LỢP LẠI MÁI TÔN, CHỐNG THẤM HÀNH LANG TẦNG 2, 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2292 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9648 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2039 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,271 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6392 | m2 |
| 7 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ, vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1567 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép C40x80x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2877 | tấn |
| 9 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2877 | tấn |
| 10 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,784 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8999 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | cái |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | md |
| 14 | Lớp vữa lót nền dày 3cm, vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2292 | m2 |
| 15 | Lát gạch nền hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2292 | m2 |
| 16 | Gia công lan can bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 17 | Sơn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3105 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3105 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,28 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co, chếch PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai giữ ống PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 23 | Dây đồng mềm M70 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Rải dây tiếp địa trên mái và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 25 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hồ lô thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | SỬA CHỮA THAY THẾ THIẾT BỊ PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,784 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,784 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6556 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6556 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,874 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9247 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính thép cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 17 | Trát tường vệ sinh bằng VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,307 | m2 |
| 18 | Trát má cửa bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6556 | m2 |
| 20 | Lớp vữa tôn nền dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3574 | m2 |
| 21 | Lát nền vệ sinh bằng gạch granit KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3574 | m2 |
| 22 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch granit KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,765 | m2 |
| 23 | Làm trần thạch cao chịu ẩm khu vực vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8532 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 26 | Làm vách ngăn bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ke đỡ bàn đá bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa hai chiều D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren ngoài D25/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Lắp Tê chếch, cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút, chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt khóa nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt hút trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn mắt trâu D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần D35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1647725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có giá hợp đồng tối thiểu là 543.560.500 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 543.560.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7 Tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn | Dung tích bồn trộn ≥ 150L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,2kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥5,0kVA | 1 |
| 5 | Máy khoan | Công suất ≥0,5kW | 3 |
| 6 | Máy tời | Công suất ≥ 2kW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi