Gói thầu: Gói 2: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876428-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV
Tên gói thầu Gói 2: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220876408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 07:04:00 đến ngày 2022-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 776,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1647725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có giá hợp đồng tối thiểu là 543.560.500 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 543.560.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,2kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV
E-CDNT 1.2 Gói 2: Xây dựng
Lợp mái tôn, chống thấm hành lang tầng 3 và sửa chữa thay thế thiết bị phòng vệ sinh - Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV
70 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Đ/c: Số 28 đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại SMG. - Cơ quan thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82 Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, Tp Vinh, Nghệ An; - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng An Việt Hưng;


- Bên mời thầu: Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV , địa chỉ: 28 Trần Phú, Phường Hồng Sơn, TP.Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Đ/c: Số 28 đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Đ/c: Số 28 đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm bảo vệ thực vật vùng khu IV. Địa chỉ: Số 28 đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục bảo vệ thực vật.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LỢP LẠI MÁI TÔN, CHỐNG THẤM HÀNH LANG TẦNG 2, 3
1Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V187,2292m2
2Tháo dỡ lớp vữa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V187,2292m2
3Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V249,9648m2
4Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2039tấn
5Tháo dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,271m3
6Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V74,6392m2
7Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ, vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1567m3
8Gia công xà gồ thép C40x80x20x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2877tấn
9Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2877tấn
10Sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V74,784m2
11Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,8999100m2
12Ke chống bão (4 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160cái
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V46,16md
14Lớp vữa lót nền dày 3cm, vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2292m2
15Lát gạch nền hành langMô tả kỹ thuật theo chương V187,2292m2
16Gia công lan can bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
17Sơn lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,3105m2
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,3105m2
19Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V78,28md
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
21Lắp đặt co, chếch PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt đai giữ ống PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
23Dây đồng mềm M70 làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Rải dây tiếp địa trên mái và tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5010m
25Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt hồ lô thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B SỬA CHỮA THAY THẾ THIẾT BỊ PHÒNG VỆ SINH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V134,784m2
2Tháo dỡ lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V134,784m2
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V42,6556m2
8Tháo dỡ lớp vữa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V42,6556m2
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
10Tháo dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V14,874m2
11Phá dỡ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9247m3
13Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m2
14Cốt thép lanh tô, đường kính thép cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
15Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
16Bê tông lanh tô M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
17Trát tường vệ sinh bằng VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,307m2
18Trát má cửa bằng vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m
19Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42,6556m2
20Lớp vữa tôn nền dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,3574m2
21Lát nền vệ sinh bằng gạch granit KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3574m2
22Ốp tường vệ sinh bằng gạch granit KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V69,765m2
23Làm trần thạch cao chịu ẩm khu vực vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V48,8532m2
24Sản xuất cửa bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
25Lắp đặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
26Làm vách ngăn bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
27Lắp đặt bàn đá LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
28Lắp đặt ke đỡ bàn đá bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
47Lắp đặt van khóa hai chiều D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt cút ren ngoài D25/2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Lắp đặt côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
50Lắp Tê chếch, cút chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
52Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Lắp đặt côn, cút, chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
54Lắp đặt khóa nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt automat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt quạt hút trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt đèn mắt trâu D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
61Lắp đặt đèn ốp trần D35Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1647725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có giá hợp đồng tối thiểu là 543.560.500 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 543.560.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7 Tấn1
2 Máy trộn Dung tích bồn trộn ≥ 150L1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,2kW2
4 Máy hàn Công suất ≥5,0kVA1
5 Máy khoan Công suất ≥0,5kW3
6 Máy tời Công suất ≥ 2kW1
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->