Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 00:45:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng. -Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng nhà văn hóa 5 thôn - Nhà văn hóa thôn Hiển Trung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 7 năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh
Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Hải Ninh xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 119,496 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,385 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,627 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,052 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70,915 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,043 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 327,7 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 440,1 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.557,5 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 347 | kg |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,308 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 201,531 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,39 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,587 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 164,073 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 328,8 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,4 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 904 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 629,6 | kg |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,435 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 218,258 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 789,3 | kg |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.988,2 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 572,1 | kg |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,266 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 540,745 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.432 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.134,1 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 275,9 | kg |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,533 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,912 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100,9 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 338,8 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162,5 | kg |
| 38 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,214 | m3 |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,767 | m3 |
| 40 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,629 | m3 |
| 41 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,854 | m3 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,877 | m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đầu hồi, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,382 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,208 | m3 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,348 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,414 | m3 |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,268 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,693 | m3 |
| 50 | Công tác ốp đá chẻ màu ghi xám vào tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,682 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,594 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,71 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, màu đen vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,25 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, màu đỏ vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,265 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,952 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 275,228 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 731,778 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 218,258 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 495,727 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,044 | m2 |
| 61 | Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,026 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,006 | m2 |
| 63 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,227 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 245,56 | m |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,298 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,566 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn 2 lớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 449,378 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 367,828 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.393,542 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,375 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 279,477 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.551,852 | kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.551,852 | kg |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái onduline | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 292,986 | m2 |
| 75 | Tấm úp nóc 1,0x0,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,97 | tấm |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,9 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,75 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 4 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,33 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm 2 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,87 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 2 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,785 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 3 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,135 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m2 |
| 84 | Vách kính nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,77 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,816 | m2 |
| 87 | Vách compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,326 | m2 |
| 88 | Khung Inox 304 30x30x1,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khung |
| 89 | Chữ Mica dày 3ly, H=350 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,995 | chữ |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,75 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,75 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,75 | m3 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 728,16 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49x34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' ren trong D21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co ren trong D49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp giấy Inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tiểu nam+xiphong+vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,274 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,082 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,863 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,049 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,049 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,54 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,939 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,264 | kg |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,38 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,084 | kg |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,558 | kg |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 50 | Than củi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 51 | Than xỉ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 52 | Gạch vỡ 30x30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Gạch vỡ 45x45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn LV ABC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 375 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led 1,2m, 2x36W bóng led | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led 0,6m, 1x18W bóng led | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 9W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 10kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 14 cực MCB | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Móc néo cáp, kẹp siết cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 176 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Bột Gem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL8 -ABC | Theo quy định về PCCC | 4 | Bộ |
| 2 | Bình khí CO2-MT5 | Theo quy định về PCCC | 4 | Bộ |
| 3 | Kệ đôi mua sẵn có chân 200x400x200 | Theo quy định về PCCC | 4 | Bộ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo quy định về PCCC | 1 | Bộ |
| 5 | Bục đặt tượng bằng gỗ mua sẵn | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Cao 50cm, chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng | 1 | Bộ |
| 7 | Lô gô ngôi sao, búa liềm | KT: 0,35mx0,35m, chất liệu Inox vàng 304 dựng nổi theo tỷ lệ | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn hội trường | KT: 1500x500x750mm, gỗ tự nhiên | 10 | Bộ |
| 9 | Ghế hội trường | KT: 420x550x1050mm, gỗ tự nhiên | 30 | Bộ |
| 10 | Phong rèm | Chất liệu, màu theo yêu cầu | 42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng. -Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt, mài gạch đá | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi