Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901656-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220901599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 00:45:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,798,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng. -Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa 5 thôn - Nhà văn hóa thôn Hiển Trung
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Quy hoạch Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 7 năm 2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Hải Ninh xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V119,496m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V53,385m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V57,627m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V21,052m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V31,601m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V40,16m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V6,104m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V70,915m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V12,043m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V327,7kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V440,1kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V2.557,5kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V347kg
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V86,308m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V201,531m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V29,39m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V9,587m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V164,073m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V328,8kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V41,4kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V904kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V629,6kg
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V25,435m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V218,258m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V789,3kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V2.988,2kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V572,1kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V54,266m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V540,745m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3.432kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2.134,1kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V275,9kg
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V5,533m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V72,912m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V100,9kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V338,8kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V162,5kg
38Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V27,214m3
39Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V3,767m3
40Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V42,629m3
41Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,854m3
42Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,864m3
43Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V2,877m3
44Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đầu hồi, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V14,382m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V10,208m3
46Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V8,348m3
47Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V4,414m3
48Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V21,268m3
49Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,693m3
50Công tác ốp đá chẻ màu ghi xám vào tường, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V51,682m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V20,594m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V30,71m2
53Lát đá bậc tam cấp, màu đen vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V73,25m2
54Lát đá bậc tam cấp, màu đỏ vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V5,265m2
55Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,952m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V275,228m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V731,778m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V218,258m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V495,727m2
60Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V68,044m2
61Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V37,026m2
62Trát lanh tô vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V94,006m2
63Trát má cửa vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V18,227m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V245,56m
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V4,298m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V232,566m2
67Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn 2 lớpTheo mô tả kỹ thuật chương V449,378m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V367,828m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.393,542m2
70Lát nền, sàn, gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V6,375m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch lát 600x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V279,477m2
72Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1.551,852kg
73Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1.551,852kg
74Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái ondulineTheo mô tả kỹ thuật chương V292,986m2
75Tấm úp nóc 1,0x0,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V28,97tấm
76Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V42m
77Lắp đặt ống nhựa PVC 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21,9m
78Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V7,75m2
79Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 4 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V18,33m2
80Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm 2 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V9,87m2
81Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 2 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V4,785m2
82Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 3 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V9,135m2
83Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V1,05m2
84Vách kính nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11,7m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo mô tả kỹ thuật chương V19,77m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V15,816m2
87Vách compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V3,326m2
88Khung Inox 304 30x30x1,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1khung
89Chữ Mica dày 3ly, H=350Theo mô tả kỹ thuật chương V1,995chữ
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V15,75m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật chương V15,75m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật chương V15,75m3
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V728,16m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V8m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật chương V8m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D49Theo mô tả kỹ thuật chương V5m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V70m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo mô tả kỹ thuật chương V8m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49Theo mô tả kỹ thuật chương V14cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49x34Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D49Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' ren trong D21Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt rắc co ren trong D49Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x49Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x27Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x49Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x49Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt van khóa D49Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt van khóa D27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt van 1 chiều D49Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
27Lắp đặt hộp giấy InoxTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt tiểu nam+xiphong+vòi xịtTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
29Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
30Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
32Lắp đặt van phao cơ D34Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt phễu thu nước Inox D120mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt vòi đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V16,274m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,082m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,863m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V22,049m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Theo mô tả kỹ thuật chương V22,049m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Theo mô tả kỹ thuật chương V3,54m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,213m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,939m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V20,264kg
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V0,816m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V4,38m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V38,084kg
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V30,558kg
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V111 cấu kiện
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
50Than củiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
51Than xỉTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
52Gạch vỡ 30x30Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
53Gạch vỡ 45x45Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn LV ABC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V35m
2Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V170m
3Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V950m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Theo mô tả kỹ thuật chương V375m
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500Theo mô tả kỹ thuật chương V11cái
7Lắp đặt bộ đèn tuýp led 1,2m, 2x36W bóng ledTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
8Lắp đặt bộ đèn tuýp led 0,6m, 1x18W bóng ledTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 9WTheo mô tả kỹ thuật chương V17bộ
10Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
11Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
12Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ hộp âm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kATheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 10kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/10A+ hộp âm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 14 cực MCBTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Móc néo cáp, kẹp siết cápTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
20Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8mTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
22Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V5cọc
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V176m
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
25Hộp kiểm traTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
26Bột GemTheo mô tả kỹ thuật chương V50kg
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V10,5m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V10,5m3
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL8 -ABCTheo quy định về PCCC4Bộ
2Bình khí CO2-MT5Theo quy định về PCCC4Bộ
3Kệ đôi mua sẵn có chân 200x400x200Theo quy định về PCCC4Bộ
4Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo quy định về PCCC1Bộ
5Bục đặt tượng bằng gỗ mua sẵnTheo quy định1Bộ
6Tượng Bác HồCao 50cm, chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng1Bộ
7Lô gô ngôi sao, búa liềmKT: 0,35mx0,35m, chất liệu Inox vàng 304 dựng nổi theo tỷ lệ1Bộ
8Bàn hội trườngKT: 1500x500x750mm, gỗ tự nhiên10Bộ
9Ghế hội trườngKT: 420x550x1050mm, gỗ tự nhiên30Bộ
10Phong rèmChất liệu, màu theo yêu cầu42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng. -Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
2 Máy đào - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
3 Máy thuỷ bình -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
5 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
6 Máy đầm bàn - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7 Máy cắt, mài gạch đá - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
8 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
9 Máy phát điện - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
10 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
11 Máy cắt uốn thép - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->