Gói thầu: Gói thầu số 04: Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý, giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882907-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý, giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220807664
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đào tạo được phân bổ theo Quyết định 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 06:55:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 802,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là802.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Bồi dưỡng cán bộ quản lý trường phổ thông.- Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) - Tương tự về chủng loại, tính chất: Bồi dưỡng cán bộ quản lý trường phổ thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông: Giảng viên thực hiện:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành: Sư phạm, Quản lý giáo dục, Giáo dục học, Tâm lý học, khoa học xã hội.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông: Giảng viên thực hiện:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành: Sư phạm, Quản lý giáo dục, Luật học, Quản trị nhà trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý, giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý, giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đào tạo được phân bổ theo Quyết định 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh, Địa chỉ: số 14, đường 19 tháng 5, K2, P1, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.862330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ dự toán: Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh. + Thẩm định hồ sơ dự toán: Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Trà Giang TV. Địa chỉ: số 269, đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 14 - đường 19/5 - phường 1 - TP. Trà Vinh - tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh, Địa chỉ: số 14, đường 19 tháng 5, K2, P1, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.862330


E-CDNT 10.7
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền.2 - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh, Địa chỉ: số 14, đường 19 tháng 5, K2, P1, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.862330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: đường 19 tháng 5, K2, P1, TPTV, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG: GVPT 1_Nâng cao phẩm chất đạo đức nhà giáo trong bối cảnh hiện nay (Tổng số tiết: 20. Lý thuyết: 8; Thực hành: 12) Chương V, E-HSMT Học viên 50
2 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG:GVPT 2_Xây dựng phong cách của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông trong bối cảnh hiện nay (Tổng sốtiết: 20. Lý thuyết: 8; Thực hành: 12) Chương V, E-HSMT Học viên 50
3 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG: GVPT 3_Phát triển chuyên môn của bản thân (Tổng số tiết: 40. Lý thuyết: 16; Thực hành: 24) Chương V, E-HSMT Học viên 311
4 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG:GVPT 4_Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh (Tổng số tiết: 40. Lý thuyết: 16; Thực hành: 24) Chương V, E-HSMT Học viên 392
5 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG:GVPT 5_Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh (Tổng số tiết: 40. Lý thuyết: 16; Thực hành: 24) Chương V, E-HSMT Học viên 412
6 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG:GVPT 6_Kiểm tra, đánh giá học sinh trong các sở sở giáo dục phổ thông theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh (Tổng số tiết: 40. Lý thuyết: 16; Thực hành: 24) Chương V, E-HSMT Học viên 237
7 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG:GVPT 7_Tư vấn và hỗ trợ học sinh trong hoạt động dạy học và giáo dục (Tổng số tiết: 40. Lý thuyết: 16; Thực hành: 24) Chương V, E-HSMT Học viên 109
8 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG:GVPT 15_Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông (Tổng số tiết: 40. Lý thuyết: 16; Thực hành: 24) Chương V, E-HSMT Học viên 218
9 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG: GVPT 10_Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường (Tổng số tiết: 40. Lý thuyết: 16; Thực hành: 24) Chương V, E-HSMT Học viên 60
10 CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG: GVPT 13_Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường (Tổng số tiết: 40. Lý thuyết: 16; Thực hành: 24) Chương V, E-HSMT Học viên 32
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.02E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là802.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Bồi dưỡng cán bộ quản lý trường phổ thông.- Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) - Tương tự về chủng loại, tính chất: Bồi dưỡng cán bộ quản lý trường phổ thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông: Giảng viên thực hiện: 8 Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành: Sư phạm, Quản lý giáo dục, Giáo dục học, Tâm lý học, khoa học xã hội.55
2 Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông: Giảng viên thực hiện: 4 Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành: Sư phạm, Quản lý giáo dục, Luật học, Quản trị nhà trường.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->