Gói thầu: Gói dịch vụ phi tư vấn số 3: Sân khấu, khán đài, khánh tiết, cổng chào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói dịch vụ phi tư vấn số 3: Sân khấu, khán đài, khánh tiết, cổng chào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894777 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 18:26:00 đến ngày 2022-09-14 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,234,019,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.234.019.440(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770.205.832VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.463.813.608 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói dịch vụ phi tư vấn số 3: Sân khấu, khán đài, khánh tiết, cổng chào Tổ chức chương trình: Lễ công bố Nghị quyết của UBTV Quốc hội về thành lập thành phố Phổ Yên và đón nhận Huân chương Lao động hạng nhất (lần 3) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn huy động xã hội hóa hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh dự thầu; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp, Giấy phép hoạt động được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 hồ sơ dự thầu bản gốc để BMT/CĐT kiểm tra, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 386 3059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 386 3059 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống khung giàn thép lắp giáp với nhau thành khối chịu lực | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m3 | 1.800 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 2 | Gỗ ván ép ốp nền sàn | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 1.200 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 3 | Bục lên sân khấu (Khung sắt gỗ công nghiệp, trải sàn mica) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bục | 11 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 4 | Mặt sàn trải thảm, in bạt ngược 2 lớp không xuyên sáng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 1.200 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 5 | Bàn nâng trên sân khấu chính giữa:- Máy nâng thủy lực công suất cao đảm bảo nâng được 2 tấn- Sàn nâng kết cấu thép chịu lực và gỗ trải thảm | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 6 | Cầu thang lên sau sân khấu, dùng để diễn viên di chuyển | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 8 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 7 | Hệ thống hộp đèn mô hình các tòa nhà: Chất liệu Alu, sơn theo thiết kế, có hệ thống đèn các màu, bo viền bằng Led matrix | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 520 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 8 | Hệ bo viền toàn bộ màn Led. In PP bồi fomex | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 140 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 9 | Vận chuyển (2 chiều):- 12 xe tải 2,5 tấn- 4 xe chuyên dụng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | xe | 12 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 10 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 10 ngày (bao gồm ăn, ở) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 26 | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, DÀN DỰNG SÂN KHẤU |
| 11 | Màn hình LED P4 outdor | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 480 | HẠNG MỤC THUÊ MÀN HÌNH LED |
| 12 | Vận chuyển (2 chiều):- 12 xe tải 2,5 tấn- 2 xe chuyên dụng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | xe | 12 | HẠNG MỤC THUÊ MÀN HÌNH LED |
| 13 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 6 ngày (bao gồm ăn, ở) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 18 | HẠNG MỤC THUÊ MÀN HÌNH LED |
| 14 | Hệ thống ray trượt cho màn Led tự động mở (lùi, tiến) ở 2 bên sân khấu cho diễn viên ra vào | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 2 | HẠNG MỤC THUÊ MÀN HÌNH LED |
| 15 | Led matrix (Loại đổi nhiều màu sắc bén) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m | 2.000 | HẠNG MỤC THUÊ LED MATRIX |
| 16 | Bàn điều khiển và các phần mềm ứng dụng kèm theo | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | HẠNG MỤC THUÊ LED MATRIX |
| 17 | Nhân công lắp đặt tháo dỡ, ăn ở, đi lại | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 10 | HẠNG MỤC THUÊ LED MATRIX |
| 18 | Kỹ sư thiết kế & điều khiển hệ thống Led Matrix | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 2 | HẠNG MỤC THUÊ LED MATRIX |
| 19 | Vận chuyển (2 chiều):- 3 xe tải 2,5 tấn- 2 xe chuyên dụng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | xe | 3 | HẠNG MỤC THUÊ LED MATRIX |
| 20 | Hoa tươi để bàn đại biểu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | lẵng | 100 | HẠNG MỤC KHÁNH TIẾT |
| 21 | Hoa bục phát biểu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | lẵng | 1 | HẠNG MỤC KHÁNH TIẾT |
| 22 | Hoa phục vụ buổi lễ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bó | 10 | HẠNG MỤC KHÁNH TIẾT |
| 23 | Nước uống cho đại biểu, BTC, diễn viên trong thời gian tập luyện và phục vụ tổng duyệt, biểu diễn. | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | thùng | 100 | HẠNG MỤC KHÁNH TIẾT |
| 24 | Văn phòng phẩm, bộ đàm, khay đựng, cốc uống nước và các chi phí hậu cần khác | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | HẠNG MỤC KHÁNH TIẾT |
| 25 | Mua điện phát cho toàn bộ chương trình bao gồm 10 ngày lắp đặt, 3 ngày sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | HẠNG MỤC KHÁNH TIẾT |
| 26 | Bàn VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | cái | 100 | KHU VỰC CHUNG |
| 27 | Ghế da chân quỳ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | cái | 200 | KHU VỰC CHUNG |
| 28 | Ghế Bandquyt + áo bọc ghế ( Ghế dành cho đại biểu + khách mời ) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | cái | 3.000 | KHU VỰC CHUNG |
| 29 | Sàn khung sắt chịu lực, mặt trải thảm xám, giật 3 cấp | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 3.000 | KHU VỰC CHUNG |
| 30 | Khán đài lắp ghép | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chỗ | 4.000 | KHU VỰC CHUNG |
| 31 | Cột inox barrie lối đi hai bên ngăn cách khán đài và khu VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 220 | KHU VỰC CHUNG |
| 32 | Khu kỹ thuật, điều khiển: Khung sắt chịu lực, mặt sàn gỗ, có mái che | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 36 | KHU VỰC CHUNG |
| 33 | Vận chuyển (2 chiều):- 12 xe tải 2,5 tấn- 2 xe chuyên dụng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | xe | 14 | KHU VỰC CHUNG |
| 34 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 6 ngày (bao gồm ăn, ở) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 20 | KHU VỰC CHUNG |
| 35 | Thảm đường dẫn lối vào khu VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 300 | HẠNG MỤC KHÁC THUỘC KHU VỰC KHÁN ĐÀI |
| 36 | Nhà bạt cho ca sĩ diễn viên thay đồ biểu diễn (có dụng cụ thay đồ đặc thù cho diễn viên) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 2 | HẠNG MỤC KHÁC THUỘC KHU VỰC KHÁN ĐÀI |
| 37 | Nhà điều hành sự kiện bao gồm: Trung tâm chỉ huy, Trung tâm kỹ thuật, Trung tâm báo chí:- Diện tích mỗi nhà là 5m x 10m - Quây bạt in nhận diện của sự kiện- Mỗi nhà có 10 bàn và 20 ghế - Mỗi nhà có bộ thu phát internet tốc độ cao | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 3 | HẠNG MỤC KHÁC THUỘC KHU VỰC KHÁN ĐÀI |
| 38 | Backdrop chào mừng: Khung sắt chịu lực (9m x 12m); in PP bồi formex, có hệ thống ánh sáng xung quanh để chụp ảnh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 4 | HẠNG MỤC KHÁC THUỘC KHU VỰC KHÁN ĐÀI |
| 39 | Biển chỉ dẫn tới các khu vực của sự kiện | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 20 | HẠNG MỤC KHÁC THUỘC KHU VỰC KHÁN ĐÀI |
| 40 | Vận chuyển (2 chiều):- 4 xe tải 2,5 tấn- 2 xe chuyên dụng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | xe | 6 | HẠNG MỤC KHÁC THUỘC KHU VỰC KHÁN ĐÀI |
| 41 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 6 ngày (bao gồm ăn, ở) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 10 | HẠNG MỤC KHÁC THUỘC KHU VỰC KHÁN ĐÀI |
| 42 | Khung thép chịu lực loại 24m x 12m, mỗi ô dày 40cm x 40cm- 2 mặt truss- Mỗi mặt được gắn bằng nhiều đà ngang | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 1 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 43 | Led loại P4 outdoor | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 96 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 44 | Led matrix | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 384 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 45 | Decan bồi formex bo viền Led và đi dây Led matrix | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 144 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 46 | Đèn Movinghead beam Lightsky | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 40 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 47 | Đèn Movinghead Ledwash Lightsky | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 20 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 48 | Đèn Par LED 6wx54 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 40 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 49 | Vận chuyển (2 chiều):- 3 xe tải 2,5 tấn- 1 xe tải 2 tấn- 1 xe chuyên dụng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | xe | 5 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 50 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 8 ngày (bao gồm ăn, ở) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 12 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 51 | Chi phí đấu điện và sử dụng điện trong 8 ngày | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | CỔNG CHÀO LỐI VÀO QUẢNG TRƯỜNG VẠN XUÂN |
| 52 | Nhà bạt khung truss vòm nhôm | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 680 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 53 | Nhà bạt khung truss vòm nhôm | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 54 | Sàn khung sắt, mặt gốp gỗ nhà vip | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 398 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 55 | Sàn khu ghế VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 60 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 56 | Backdrop phía sau VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 152 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 57 | Cánh phụ sau VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 38 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 58 | Backdrop mặt trong | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 152 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 59 | Vách 2 bên nhà | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 306 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 60 | Trần lụa | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 544 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 61 | Sàn 3 cấp | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 238 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 62 | Ghế sofa VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 2 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 63 | Bàn kính VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 1 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 64 | Ghế sofa | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 42 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 65 | Bàn kính | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 20 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 66 | Ghế da chân quỳ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 160 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 67 | Khung tranh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 12 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 68 | Đèn spotlight | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 12 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 69 | Hệ thống chiếu sáng phòng VIP | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 20 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 70 | Điều hòa cây | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 6 | KHU VỰC PHÍA TRONG NHÀ VIP |
| 71 | Backdrop mặt ngoài khu chụp hình phía của ra vào | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 152 | KHU ĐÓN KHÁCH VÀ CHỤP HÌNH PHÍA TRƯỚC NHÀ VIP |
| 72 | Sàn chụp hình | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 18 | KHU ĐÓN KHÁCH VÀ CHỤP HÌNH PHÍA TRƯỚC NHÀ VIP |
| 73 | Sàn đường dẫn | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 142 | KHU ĐÓN KHÁCH VÀ CHỤP HÌNH PHÍA TRƯỚC NHÀ VIP |
| 74 | Màn sao | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 1.444 | KHU ĐÓN KHÁCH VÀ CHỤP HÌNH PHÍA TRƯỚC NHÀ VIP |
| 75 | Cột inox | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 48 | KHU ĐÓN KHÁCH VÀ CHỤP HÌNH PHÍA TRƯỚC NHÀ VIP |
| 76 | Cây xanh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | cây | 10 | KHU ĐÓN KHÁCH VÀ CHỤP HÌNH PHÍA TRƯỚC NHÀ VIP |
| 77 | Khung tranh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 12 | KHU ĐÓN KHÁCH VÀ CHỤP HÌNH PHÍA TRƯỚC NHÀ VIP |
| 78 | Màn hình LED | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 60 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 79 | Âm thanh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 80 | Ánh sáng các khu vực | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 2 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 81 | Đèn chùm | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 3 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 82 | Thảm trang trí | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | tấm | 8 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 83 | Teabreak | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | suất | 200 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 84 | Vận chuyển teabreak | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 85 | Hoa bàn đại biểu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bát | 20 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 86 | Lẵng hoa bàn chủ tọa | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | lẵng | 1 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 87 | Lễ tân | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 8 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 88 | Vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 2 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 89 | Chi phí vận chuyển trang thiết bị phục vụ chương trình | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | chiếc | 12 | HẠNG MỤC KHÁC |
| 90 | Chi phí nhân công lắp đặt, tháo dỡ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 18 | HẠNG MỤC KHÁC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.23401944E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770.205.832VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.234.019.440(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770.205.832VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.463.813.608 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi