Gói thầu: Gói dịch vụ phi tư vấn số 2: Cung cấp các dịch vụ truyền thông và truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói dịch vụ phi tư vấn số 2: Cung cấp các dịch vụ truyền thông và truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894777 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-04 18:20:00 đến ngày 2022-09-14 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,008,514,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.008.514.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802.554.440VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.205.960.360 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói dịch vụ phi tư vấn số 2: Cung cấp các dịch vụ truyền thông và truyền hình Tổ chức chương trình: Lễ công bố Nghị quyết của UBTV Quốc hội về thành lập thành phố Phổ Yên và đón nhận Huân chương Lao động hạng nhất (lần 3) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn huy động xã hội hóa hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh dự thầu; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp, Giấy phép hoạt động được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Thư xác nhận của Văn phòng UBND Thành phố Phổ Yên về việc sẽ cung cấp toàn bộ các tư liệu, tài liệu, hình ảnh tiêu biểu của Phổ Yên để biên soạn kỷ yếu. - Thư xác nhận của Đài PT-TH Thái Nguyên sẽ nối sóng trực tiếp trên kênh TN1. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Thư xác nhận hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 386 3059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 386 3059 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tư liệu, tài liệu, hình ảnh tiêu biểu của Phổ Yên (nguồn từ các phòng, ban, cơ quan, đơn vị của thành phố Phổ Yên) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 18 | BIÊN SOẠN NỘI DUNG KỶ YẾU |
| 2 | Biên soạn lại những tư liệu, tài liệu đã được cung cấp phù hợp với nội dung kỷ yếu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 18 | BIÊN SOẠN NỘI DUNG KỶ YẾU |
| 3 | Điều chỉnh, biên tập nội dung, đảm bảo tính hấp dẫn, chuyên nghiệp | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 14 | BIÊN SOẠN NỘI DUNG KỶ YẾU |
| 4 | Sáng tạo và xây dựng ý tưởng thiết kế | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | THIẾT KẾ KỶ YẾU |
| 5 | Thiết kế dàn trang theo ý tưởng được duyệt | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | THIẾT KẾ KỶ YẾU |
| 6 | Dựa trên ý tưởng thiết kế, đề xuất phương án chụp ảnh phù hợp | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | PHÁT TRIỂN NỘI DUNG HÌNH ẢNH |
| 7 | Chụp bộ ảnh phục vụ cho Kỷ yếu và các hoạt động truyền thông khác của thành phố | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | PHÁT TRIỂN NỘI DUNG HÌNH ẢNH |
| 8 | Quy cách sản xuất: Bìa cứng carton, ruột C150 in 2 màu, khâu chỉ, 250 trang khổ A4 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | cuốn | 2.000 | IN ẤN |
| 9 | Thiết kế, dựng hình ảnh, phim hiệu ứng, phim minh họa chiếu màn hình LED | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | IN ẤN |
| 10 | Lệ phí giấy phép xuất bản của Bộ Thông tin và Truyền thông | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | GIẤY PHÉP XUẤT BẢN |
| 11 | Thiết kế bộ nhận diện truyền thông:- Thư mời- Thẻ xe, thẻ Ban tổ chức…. | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | THIẾT KẾ & IN ẤN |
| 12 | In thư mời đại biểu tham dự (bao gồm: phong bì, thư) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 5.000 | THIẾT KẾ & IN ẤN |
| 13 | In và làm thẻ các đơn vị trực thuộc và liên quan đến công tác tổ chức | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 1.000 | THIẾT KẾ & IN ẤN |
| 14 | Thiết kế logo Phổ Yên động và xoay trên các loại ứng dụng khác nhau | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | THIẾT KẾ & IN ẤN |
| 15 | Bài: "Bình minh đang lên"- Chi phí sáng tác, phối khí, hướng dẫn, thu âm, mix & mastering- Chi phí thuê ca sĩ nổi tiếng hạng A hát | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | SÁNG TÁC MỚI 3 BÀI HÁT CHO PHỔ YÊN |
| 16 | Bài: "Mặt trời trên cao"- Chi phí sáng tác, phối khí, hướng dẫn, thu âm, mix & mastering- Chi phí thuê ca sĩ nổi tiếng hạng A hát | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | SÁNG TÁC MỚI 3 BÀI HÁT CHO PHỔ YÊN |
| 17 | Bài: "Khát vọng Phổ Yên"- Chi phí sáng tác, phối khí, hướng dẫn, thu âm, mix & mastering- Chi phí thuê ca sĩ nổi tiếng hạng A hát | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 1 | SÁNG TÁC MỚI 3 BÀI HÁT CHO PHỔ YÊN |
| 18 | Làm TVC quảng cáo cho chương trình, gồm cả 3 loại TVC: - TVC 30 giây; TVC 45 giây; TVC 60 giây | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | LÀM TVC VÀ PHÁT QUẢNG CÁO CHO CHƯƠNG TRÌNH |
| 19 | Thiết kế đồ họa trong chương trình truyền hình trực tiếp:- Hình gạt- Logo bật góc | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | LÀM TVC VÀ PHÁT QUẢNG CÁO CHO CHƯƠNG TRÌNH |
| 20 | Phát TVC 60 giây quảng cáo trên Đài Phát thanh Truyền hình Thái Nguyên trong 12 ngày liên tiếp trước và trong sự kiện. Phát trước chương trình thời sự khung giờ 19h46 - 20h30 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | lần | 12 | LÀM TVC VÀ PHÁT QUẢNG CÁO CHO CHƯƠNG TRÌNH |
| 21 | Phí sản xuất chương trình THTT đặc biệt vùng B | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP TRÊN ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| 22 | Phí vệ tinh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP TRÊN ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| 23 | Phí phát sóng, quảng cáo để bù đắp cho các chương trình không được phát sóng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP TRÊN ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| 24 | Tổ chức kết nối | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP TRÊN ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| 25 | Nối sóng trực tiếp trên kênh TN1, Đài PT-TH Thái Nguyên | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP TRÊN ĐÀI TRUYỀN HÌNH THÁI NGUYÊN |
| 26 | Máy quay panasonic | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 4 | HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ BỔ SUNG CHO TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP |
| 27 | Máy quay flycam HD SDI | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 2 | HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ BỔ SUNG CHO TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP |
| 28 | Cẩu boom cho camera loại dài 12m - Myth 12m Telescopic Camcrane ký hiệu SC-Techno 12 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ BỔ SUNG CHO TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP |
| 29 | Máy Steadicam | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ BỔ SUNG CHO TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP |
| 30 | Xe 1,5 tấn vận chuyển 2 chiều thiết bị quay phim, chụp ảnh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | xe | 1 | HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ BỔ SUNG CHO TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP |
| 31 | Đạo điễn hình | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 1 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 32 | Quay phim lái cẩu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 1 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 33 | Quay phim chính | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 5 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 34 | Quay phim phụ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 5 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 35 | Phụ trách kỹ thuật đường truyền | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 2 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 36 | Phụ trách truyền dẫn phát sóng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 2 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 37 | Nhân sự quay phim bằng máy quay flycam | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 2 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 38 | Nhân sự chụp ảnh làm tư liệu báo cáo sau chương trình | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 2 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 39 | Vận chuyển (2 chiều):- 2 xe tải 2,5 tấn- 1 xe chuyên dụng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 40 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 6 ngày (bao gồm ăn, ở, đi lại) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 22 | HẠNG MỤC NHÂN CÔNG THỰC HIỆN |
| 41 | Máy quay panasonic | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 4 | THIẾT BỊ QUAY PHIM PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 42 | Máy quay flycam HD SDI | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 2 | THIẾT BỊ QUAY PHIM PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 43 | Cẩu boom cho camera loại dài 12m - Myth 12m Telescopic Camcrane ký hiệu SC-Techno 12 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 1 | THIẾT BỊ QUAY PHIM PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 44 | Máy Steadicam | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 1 | THIẾT BỊ QUAY PHIM PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 45 | Xe 1,5 tấn và 1 xe chuyên dụng, vận chuyển 2 chiều thiết bị quay phim, chụp ảnh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | xe | 2 | THIẾT BỊ QUAY PHIM PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 46 | Đạo điễn hình | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 1 | SẢN XUẤT PHIM HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 47 | Quay phim lái cẩu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 1 | SẢN XUẤT PHIM HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 48 | Quay phim chính | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 5 | SẢN XUẤT PHIM HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 49 | Quay phim phụ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 5 | SẢN XUẤT PHIM HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 50 | Nhân sự quay phim bằng máy quay flycam | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 2 | SẢN XUẤT PHIM HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 51 | Dựng phim phục vụ hoạt cảnh, thực cảnh | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | người | 2 | SẢN XUẤT PHIM HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH |
| 52 | Làm phim tài liệu chiếu màn LED | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | phút | 60 | SẢN XUẤT PHIM TÀI LIỆU CHIẾU MÀN LED VÀ PHIM TÀI LIỆU DƯỚI ĐỊNH DẠNG 3D HOLOGRAM |
| 53 | Làm phim tài liệu dưới định dạng 3D Hologram | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | phút | 22 | SẢN XUẤT PHIM TÀI LIỆU CHIẾU MÀN LED VÀ PHIM TÀI LIỆU DƯỚI ĐỊNH DẠNG 3D HOLOGRAM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0085148E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802.554.440VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.008.514.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802.554.440VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.205.960.360 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi