Gói thầu: Gói dịch vụ phi tư vấn số 1: Tổ chức chương trình nghệ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900973-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Gói dịch vụ phi tư vấn số 1: Tổ chức chương trình nghệ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220894777
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-04 18:13:00 đến ngày 2022-09-14 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,891,992,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.891.992.080(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667.597.624VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.224.394.456 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói dịch vụ phi tư vấn số 1: Tổ chức chương trình nghệ thuật
Tổ chức chương trình: Lễ công bố Nghị quyết của UBTV Quốc hội về thành lập thành phố Phổ Yên và đón nhận Huân chương Lao động hạng nhất (lần 3)
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn huy động xã hội hóa hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Rồng Xanh. Địa chỉ: Số 139 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thị xã Phổ Yên , địa chỉ: TDP2, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 10.7
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh dự thầu; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp, Giấy phép hoạt động được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc hoặc chứng thực Thư hoặc đơn xác nhận của các ca sĩ, MC, đạo diễn âm thanh, ánh sáng sẽ tham gia biểu diễn trong sự kiện với các bài hát và kịch bản mà Chủ đầu tư yêu cầu. Ghi chú: Thư hoặc đơn xác nhận phải ghi rõ thông tin gói thầu, thông tin chủ đầu tư, thông tin nhà thầu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Thư/đơn xác nhận hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 386 3059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thành phố Phổ Yên Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 386 3059 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ca sĩ Tùng Dương Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
2 Ca sĩ Trọng Tấn Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
3 Ca sĩ Đăng Dương Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
4 Ca sĩ Thanh Lam Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
5 Ca sĩ Tân Nhàn Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
6 Ca sĩ Ngọc Anh Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
7 MC Danh Tùng Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
8 MC Mỹ Lan Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
9 Nghệ sĩ đọc lời bình NSND Lê Chức Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 1 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
10 Nghệ sĩ chơi trống hội (bao gồm tập luyện, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 10 HẠNG MỤC THUÊ CA SĨ, MC, NGHỆ SĨ KHÁC
11 Ekip trợ lý đạo diễn Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trọn gói 1 HẠNG MỤC KHÁC PHỤC VỤ NGHỆ THUẬT
12 Trợ lý biên đạo Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trọn gói 1 HẠNG MỤC KHÁC PHỤC VỤ NGHỆ THUẬT
13 Nhạc sỹ, bao gồm:- Sáng tác- Phối khí- Biên tập Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trọn gói 1 HẠNG MỤC KHÁC PHỤC VỤ NGHỆ THUẬT
14 Tiền Bản quyền sử dụng ca khúc, tác phẩm Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật Bài 4 HẠNG MỤC KHÁC PHỤC VỤ NGHỆ THUẬT
15 Thuê phòng thu Hòa âm thu thanh ca khúc; tiếng động cho chương trình Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật Phút 60 HẠNG MỤC KHÁC PHỤC VỤ NGHỆ THUẬT
16 Pháo 1 giây (dạng pháo điện) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật quả 45 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
17 Ống phụt lửa 3m Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật ống 10 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
18 Ống phụt lửa 8m Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật ống 10 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
19 Hiệu ứng phụt hoa điện tử (cao 30m) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật ống 30 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
20 Hiệu ứng vẽ quạt điện tử (cao 30m) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật ống 30 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
21 Màn sao Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 500 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
22 Diều sáo nan làm bằng tre từ loại sải cánh 4 mét Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 200 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
23 Vận chuyển (2 chiều):- 8 xe tải 2,5 tấn- 1 xe chuyên dụng Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật xe 8 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
24 Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 6 ngày (bao gồm ăn, ở) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 18 HẠNG MỤC HIỆU ỨNG SÂN KHẤU
25 Diễn viên múa chuyên nghiệp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 200 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
26 Trang phục cho 200 diễn viên Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 200 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
27 Đạo cụ cho 200 diễn viên Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 100 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
28 Cán bộ quản lý diễn viên múa chuyên nghiệp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 10 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
29 Xe đưa đón diễn viên múa và nhân viên quản lý (loại xe 45 chỗ, 2 chiều) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật xe 5 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
30 Xe chở đạo cụ phục trang (loại xe 1,5 tấn, 2 chiều) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật xe 2 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
31 Chi phí ăn, uống Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 200 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
32 Chi phí ở Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 200 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
33 Thuê địa điểm cho diễn viên luyện tập tại Hà Nội (Tiền điện, người phục vụ âm thanh, loa đài, ánh sáng, bảo vệ …) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật buổi 1 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA CHUYÊN NGHIỆP
34 Diễn viên múa không chuyên (các em học sinh của Phổ Yên) chi phí hỗ trợ tập luyện Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 100 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA KHÔNG CHUYÊN
35 Trang phục (mỗi người 2 bộ) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 100 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA KHÔNG CHUYÊN
36 Đạo cụ (mỗi người 2 bộ) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 100 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA KHÔNG CHUYÊN
37 Xe chở đạo cụ phục trang (loại xe 1,5 tấn, 2 chiều) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật xe 1 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA KHÔNG CHUYÊN
38 Chi phí hỗ trợ nước uống Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 100 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA KHÔNG CHUYÊN
39 Cán bộ quản lý diễn viên múa không chuyên Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 8 MÚA VÀ CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN ĐẾN MÚA KHÔNG CHUYÊN
40 Diễn viên múa Led chính Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 6 THUÊ DIỄN VIÊN MÚA & BIỂU DIỄN THỰC CẢNH
41 Diễn viên múa Led còn lại Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 50 THUÊ DIỄN VIÊN MÚA & BIỂU DIỄN THỰC CẢNH
42 Cán bộ quản lý đoàn diễn viên Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 2 THUÊ DIỄN VIÊN MÚA & BIỂU DIỄN THỰC CẢNH
43 Chi phí vận chuyển diễn viên (xe 54 chỗ) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật xe 2 THUÊ DIỄN VIÊN MÚA & BIỂU DIỄN THỰC CẢNH
44 Chi phí ăn, ở (3 ngày) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 58 THUÊ DIỄN VIÊN MÚA & BIỂU DIỄN THỰC CẢNH
45 Thuê trống hội Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 10 ĐẠO CỤ, PHỤC TRANG, CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH
46 Đạo cụ: Nón Led Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 56 ĐẠO CỤ, PHỤC TRANG, CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH
47 Phục trang Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 56 ĐẠO CỤ, PHỤC TRANG, CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH
48 Xe chở phục trang (loại xe 1,4 tấn, 2 chiều) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật xe 2 ĐẠO CỤ, PHỤC TRANG, CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH
49 Thuê địa điểm cho diễn viên luyện tập tại Hà Nội (Tiền điện, người phục vụ âm thanh, loa đài, ánh sáng, bảo vệ …) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật buổi 10 ĐẠO CỤ, PHỤC TRANG, CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ HOẠT CẢNH, THỰC CẢNH
50 Ánh sáng Laser đa màu (32-36W/ 1 bộ) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 6 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
51 Đèn Movinghead Ledwash Lightsky Tx1810 Zoom Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 36 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
52 Đèn Par can CP61-1000W Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 72 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
53 Đèn Movinghead Beam Lightsky Bumblebee F230R Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 60 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
54 Đèn Movinghead Beam 7R 230w Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 30 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
55 Đèn Movinghead Beam 3in1 Liteless 330w Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 20 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
56 Đèn Movinghead Beam 3in1 Lightsky S500Z Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 8 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
57 Đèn Movinghead Beam Liteless 230w Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 40 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
58 Đèn khán giá Blinder 4lite Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 40 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
59 Đèn Par LED 3wx54 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 300 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
60 Đèn Follow 15R Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
61 Máy khói Z -3000, quạt Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 6 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
62 Bàn điều khiển ánh sáng Grand MA on PC Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
63 Bàn điều khiển Avolite Tiger Touch II Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
64 Dây cáp điện ba pha Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật mét 400 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
65 Dây điện ba pha Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật mét 400 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
66 Vận chuyển (2 chiều):- 8 xe tải 2,5 tấn- 2 xe tải 2 tấn- 2 xe chuyên dụng Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật gói 12 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
67 Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 6 ngày (bao gồm ăn, ở) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 30 HẠNG MỤC THUÊ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
68 Loa Full RCF TTL55A Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 24 HẠNG MỤC ÂM THANH
69 Loa Superbass RCF 9007AS Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 12 HẠNG MỤC ÂM THANH
70 Monitor Prorel Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 8 HẠNG MỤC ÂM THANH
71 Cod điều chỉnh tần số âm thanh Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 HẠNG MỤC ÂM THANH
72 Loa Full 4-acoustic PCS210L Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 12 HẠNG MỤC ÂM THANH
73 Loa Superbass 4-acoustic PCS218NB Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 8 HẠNG MỤC ÂM THANH
74 Mixer Midas Pro2 &box Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 HẠNG MỤC ÂM THANH
75 Soundcard Tascam Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1 HẠNG MỤC ÂM THANH
76 Wrieless microphone SURE UD Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 6 HẠNG MỤC ÂM THANH
77 Micro cổ ngỗng phát biểu Shure 48V Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2 HẠNG MỤC ÂM THANH
78 Nguồn ổn định cho micro Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật tủ 2 HẠNG MỤC ÂM THANH
79 Đầu thu angten UA845 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1 HẠNG MỤC ÂM THANH
80 Chân Microphone Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1 HẠNG MỤC ÂM THANH
81 Đầu thu angten UA845 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1 HẠNG MỤC ÂM THANH
82 Tủ nguồn âm thanh Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 6 HẠNG MỤC ÂM THANH
83 Layer truss phục vụ treo Led và âm thanh ánh sáng Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật m3 22.500 HẠNG MỤC ÂM THANH
84 Vận chuyển (2 chiều):- 11 xe tải 2,5 tấn- 1 xe chuyên dụng Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật xe 12 HẠNG MỤC ÂM THANH
85 Nhân công lắp đặt, tháo dỡ trong 6 ngày (bao gồm ăn, ở) Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật người 40 HẠNG MỤC ÂM THANH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.89199208E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667.597.624VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.891.992.080(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667.597.624VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.224.394.456 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->