Gói thầu: Phân tích mẫu kiểm tra giám sát chất lượng an toàn thực phẩm và kiểm soát chất lượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu kiểm tra giám sát chất lượng an toàn thực phẩm và kiểm soát chất lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811657 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 09:06:00 đến ngày 2022-09-12 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,426,883 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm hai mươi sáu nghìn tám trăm tám mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là334.330.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.229.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn và giấy xác nhận chuyển tiền của ngân hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 702.093.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm. Là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóa.- Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự xử lý mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu kiểm tra giám sát chất lượng an toàn thực phẩm và kiểm soát chất lượng Kế hoach và dự toán kinh phí thực hiện kế hoach cơ cấu lai ngành nông nghiệp hướng đến toàn diện, bền vững, hiện địa năm 2022 lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: các tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý II/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn và giấy xác nhận chuyển tiền của ngân hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.426.883 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 5B2, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt. Điện thoại: 02633 811953. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng. Số 04 Trần Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.822307, Fax: 02633.821138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 5B2, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt. Điện thoại: 02633 811953. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.383.749 Fax: 0263.382.8630. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu tương ót, tương cà, tương đen | Chỉ tiêu phân tích: Natribenzoat | mẫu | 23 | Tại TP. Đà Lạt, Lạc Dương (5 mẫu), Tại Đức Trọng, Đơn Dương(5 mẫu), Tại TP. Bảo Lộc, Di Linh, Bảo Lâm( 5 mẫu), Tại Lâm Hà, Đam Rông(3 mẫu), Tại Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên( 5 mẫu). |
| 2 | Phân tích mẫu tiêu bột, ớt bột | Chỉ tiêu phân tích: Aflatoxin B1 | mẫu | 38 | Tại TP. Đà Lạt, Lạc Dương ( 5 mẫu), Tại Đức Trọng, Đơn Dương(10 mẫu), Tại TP. Bảo Lộc, Di Linh, Bảo Lâm(10 mẫu), Tại Lâm Hà, Đam Rông(5 mẫu), Tại Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên(8 mẫu) |
| 3 | Phân tích mẫu giò chả | Các chỉ tiêu phân tích: Hàn the, Natribenzoat | mẫu | 50 | Tại TP. Đà Lạt, Lạc Dương(7 mẫu), Tại Đức Trọng, Đơn Dương(10 mẫu), Tại TP. Bảo Lộc, Di Linh, Bảo Lâm(15 mẫu), Tại Lâm Hà, Đam Rông( 8 mẫu), Tại Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên( 10 mẫu) |
| 4 | Phân tích mẫu thủy sản | Các chỉ tiêu phân tích: Milachite green, Trichlorfon, Trifluralin | mẫu | 38 | Tại TP. Đà Lạt, Lạc Dương(5 mẫu), Tại Đức Trọng, Đơn Dương(10 mẫu), Tại TP. Bảo Lộc, Di Linh, Bảo Lâm(10 mẫu), Tại Lâm Hà, Đam Rông( 5 mẫu), Tại Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên( 08 mẫu) |
| 5 | Phân tích mẫu cà phê | Các chỉ tiêu phân tích: Độ ẩm, cafein, các hợp chất tan trong nước, hàm lượng tro không tan trong acid clohydric, độ mịn, Ochratoxin A. | mẫu | 35 | Tại TP. Bảo Lộc( 10 mẫu), Tại Lâm Hà( 5 mẫu), Tại Đức Trọng( 5 mẫu), Tại Di Linh( 5 mẫu), Tại TP. Đà Lạt( 10 mẫu) |
| 6 | Phân tích mẫu chè | Các chỉ tiêu phân tích: Fipronil, Hexaconazole | mẫu | 22 | Tại TP. Bảo Lộc(12 mẫu), Tại Bảo Lâm(10 mẫu) |
| 7 | Phân tích mẫu nước cốt | Các chỉ tiêu phân tích: Natribenzoat, Kalisorbat, Phẩm màu | mẫu | 10 | |
| 8 | Phân tích mẫu rau củ quả | Các loại mẫu rau củ quả sẽ được lấy theo tình hình thưc tế để phân tích theo các chỉ tiêu của từng loại rau củ quả sau: (1) Hành tây: Acetamiprid, Metalaxyl, Cyromazine, Deltamethrin; (2) Bó xôi (Cypermethrin, Deltamethrin, Dinotefuran, Thiamethoxam); (3) Xà lách coron: Azoxystrobin, Cyromazine, Difenoconazole, Endosulfan; (4) Bí ngồi: Endosulfan, Imidacloprid, Metalaxyl, Permethrin; (5) Lơ trắng: Cyromazine, Diazinon, Imidacloprid, Metalaxyl; (6) Cà chua: Abamectin, Permethrin, Deltamethrin, Imidacloprid; (7) Cải thảo hỏa tiễn: Acetamiprid, Azoxystrobin, Dinotefuran, Imidacloprid; (8) Cần tây: Azoxystrobin, Cyromazine, Dinotefuran, Imidacloprid; (9) Mướp baby: Acetamiprid, Azoxystrobin, Cyromazine, Dinotefuran; (10) Rau cải: Cypermethrin, Deltamethrin, Dinotefuran, Thiamethoxam; (11) Ớt chỉ thiên: Cypermethrin, Metalaxyl, Abamectin, Deltamethrin; (12) Susu: Acetamiprid, Azoxystrobin, Cyromazine, Dinotefuran; (13) Đậu cove: Acetamiprid, Imidacloprid, Difenoconazole, Clothianidin; (14) Cà rốt: Deltamethrin, Diazinon, Metalaxyl, Permethrin; (15) Cà tím: Permethrin, Cypermethrin, Endosulfan, Imidacloprid; (16) Ớt chuông: Diazinon, Abamectin, Cypermethrins, Tebuconazole; (17) Hành tây: Acetamiprid, Metalaxyl, Cyromazine, Deltamethrin; (18) Bắp cải: Acetamiprid, Azoxystrobin, Dinotefuran, Imidacloprid; (19) Cải thảo (Acetamiprid, Azoxystrobin, Dinotefuran, Imidacloprid); (20) Lơ xanh: Cyromazine, Diazinon, Imidacloprid, Metalaxyl. | mẫu | 55 | Tại các siêu thị và hệ thống bán lẻ( 20 mẫu), Tại các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến trên địa bàn thành phố Đà Lạt, Đơn Dương, Đức Trọng(35 mẫu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3433E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.229.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là334.330.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.229.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn và giấy xác nhận chuyển tiền của ngân hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 702.093.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý gói thầu | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động . | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng phòng kiểm nghiệm | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm. Là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động | 10 | 5 |
| 3 | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm | 5 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóa.- Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự xử lý mẫu | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi