Gói thầu: Cung ứng giống cá rô phi; giống cá trắm cỏ; giống ngan nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000715-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi
Tên gói thầu Cung ứng giống cá rô phi; giống cá trắm cỏ; giống ngan nội
Số hiệu KHLCNT 20220865705
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 09:03:00 đến ngày 2022-09-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 258,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,883,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1777E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (cung cấp giống vật nuôi gia cầm hoặc giống thuỷ sản), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.219.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng (cung cấp giống vật nuôi gia cầm hoặc giống thuỷ sản), trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.219.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 362.438.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 181.219.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của bên mời thầu: Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến con giống như (vật nuôi bị chết hoặc bị bệnh…) trong thời gian 03 ngày khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật về chăn nuôi như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến vật nuôi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chăn nuôi hoặc Bác sĩ Thú y
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật về thuỷ sản như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến vật nuôi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nuôi trồng thuỷ sản
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Cung ứng giống cá rô phi; giống cá trắm cỏ; giống ngan nội
Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: 182 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi; Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi, địa chỉ: Hẻm 281/11 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: 182 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi; Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi, địa chỉ: Hẻm 281/11 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm định dự toán, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ngãi, địa chỉ 182 Hùng Vương, phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: 182 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi; Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi, địa chỉ: Hẻm 281/11 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi , địa chỉ: 281/11 Hùng Vương-TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: 182 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi; Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi, địa chỉ: Hẻm 281/11 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Các bản cam kết: + Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng của hàng hóa khi có yêu cầu của Bên mời thầu. + Đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại nơi sử dụng thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.883.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: 182 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi; Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi, địa chỉ: Hẻm 281/11 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 281/11 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822361, Fax : 02553822361;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 281/11 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822361, Fax : 02553822361
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Quảng Ngãi; Địa chỉ: 182 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822704, Fax : 02553822704 . Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giống cá rô phiGC12.400con- Quy cỡ giống ≥ 7g/con - Độ tuổi: 3 -4 tuần.- Nhận dạng: Cá khoẻ mạnh, linh hoạt, không bị bệnh, ngoại hình cân đối, không dị hình, không mất nhớt, không bị tổn thương
2Giống cá trắm cỏGC21.200con- Quy cỡ giống ≥ 12cm/con - Trọng lượng trọng lượng ≥ 30g/con - Nhận dạng: Cá khoẻ mạnh Cá khoẻ mạnh, linh hoạt, không bị bệnh, ngoại hình cân đối, không dị hình, không mất nhớt, không bị tổn thương
3Giống ngan nộiGN3.982con- Độ tuổi: 3 - 4 tuần.- Trọng lượng: 350-400g/con.- Nhận dạng: Mắt sáng, chân bóng mập, đứng vững, nhanh nhẹn, chân không khèo, không vẹo mỏ.- Đã được tiêm phòng đầy đủ (giấy chứng nhận đã được tiêm phòng các loại vacxin)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1777E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (cung cấp giống vật nuôi gia cầm hoặc giống thuỷ sản), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.219.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng (cung cấp giống vật nuôi gia cầm hoặc giống thuỷ sản), trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.219.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 362.438.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 181.219.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của bên mời thầu: Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến con giống như (vật nuôi bị chết hoặc bị bệnh…) trong thời gian 03 ngày khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật về chăn nuôi như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến vật nuôi 1 Kỹ sư Chăn nuôi hoặc Bác sĩ Thú y2
2 Phụ trách kỹ thuật về thuỷ sản như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến vật nuôi 1 Kỹ sư nuôi trồng thuỷ sản32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->