Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901987-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220901951
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế cấp huyện năm 2022 (Chăm sóc cải tạo cây xanh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 08:41:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,945,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Các văn bằng, giấy chứng nhận …có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu các các văn bằng, giấy chứng nhận …) có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng. Các văn bằng, giấy chứng nhận …có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu các các văn bằng, giấy chứng nhận …) có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Chăm sóc hệ thống cây xanh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế cấp huyện năm 2022 (Chăm sóc cải tạo cây xanh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng cảnh quan Đông Á. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre, địa chỉ: số 03,Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019, 2020, 2021); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, Về năng lực kinh nghiệm, về năng lực tài chính, về nhân sự và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HẠNG MỤC: DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH ĐƯỜNG TRƯƠNG VĨNH TRỌNG (NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 290,8
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 4,85
3 Làm cỏ tạp Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 4,85
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 7,27
5 Bón phân thảm cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 4,85
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 896,2
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 3,73
8 HẠNG MỤC: DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH ĐƯỜNG TRƯƠNG VĨNH TRỌNG (DÃY PHÂN CÁCH)Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 4.182,36
9 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 85,35
10 Làm cỏ tạp Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 85,35
11 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 128,02
12 Bón phân thảm cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 85,35
13 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100 cây/ lần 632
14 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo dự toán được phê duyệt 100 cây/ năm 2,63
15 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo dự toán được phê duyệt 1 cây/ năm 135
16 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 327,16
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 1,363
18 HẠNG MỤC: DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH ĐƯỜNG TRƯƠNG VĨNH TRỌNG (NÚT GIAO CUỐI TUYẾN) Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 1.102,2
19 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 4,59
20 HẠNG MỤC: DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH ĐƯỜNG TRƯƠNG VĨNH TRỌNG (NÚT GIAO THÔNG ĐỒNG KHỞI) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 348,31
21 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 5,81
22 Làm cỏ tạp Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 5,81
23 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 8,71
24 Bón phân thảm cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 5,81
25 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo dự toán được phê duyệt 1 cây/ năm 12,92
26 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 9,48
27 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 0,04
28 HẠNG MỤC:DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH VÒNG XOAY ĐƯỜNG HUYỆN 10 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 860,69
29 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 3,59
30 HẠNG MỤC: DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH NÚT GIAO NGÃ 3 SƠN ĐỐC Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 700,91
31 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 11,68
32 Làm cỏ tạp Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 11,68
33 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 17,52
34 Bón phân thảm cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 11,68
35 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 319,86
36 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 1,33
37 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100 cây/ lần 6
38 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo dự toán được phê duyệt 100 cây/ năm 0,03
39 HẠNG MỤC: DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH ĐƯỜNG NỘI BỘ CÔNG VIÊN TRUNG TÂM HUYỆN Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 32
40 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 0,53
41 Làm cỏ tạp Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 0,53
42 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 0,8
43 Bón phân thảm cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 0,53
44 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo dự toán được phê duyệt 1 cây/ năm 66,33
45 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 202,58
46 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 0,844
47 HẠNG MỤC: DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH CÔNG VIÊN CẠNH ĐỀN THỜ LIỆT SỸ HUYỆN Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 166,9
48 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 0,7
49 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo dự toán được phê duyệt 1 cây/ năm 15
50 HẠNG MỤC: DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 993,34
51 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 16,56
52 Làm cỏ tạp Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 16,56
53 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 24,83
54 Bón phân thảm cỏ Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 16,56
55 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo dự toán được phê duyệt 100 cây/ lần 38
56 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo dự toán được phê duyệt 100 cây/ năm 0,16
57 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ lần 209,88
58 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo dự toán được phê duyệt 100m2/ năm 0,87
59 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Theo dự toán được phê duyệt 100chậu/lần 47
60 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo dự toán được phê duyệt 100chậu/năm 0,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.11E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chất lượng 1 Tối thiểu kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Các văn bằng, giấy chứng nhận …có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu các các văn bằng, giấy chứng nhận …) có thời hạn sử dụng)).33
2 Cán bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh 1 Tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng. Các văn bằng, giấy chứng nhận …có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu các các văn bằng, giấy chứng nhận …) có thời hạn sử dụng)).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->