Gói thầu: Mua hàng hóa bổ sung phục vụ phúc lợi tập thể và chỉ huy phí.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa bổ sung phục vụ phúc lợi tập thể và chỉ huy phí. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 08:49:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,955,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng hóa bổ sung phục vụ phúc lợi tập thể và chỉ huy phí. Mua hàng hóa bổ sung phục vụ phúc lợi tập thể và chỉ huy phí. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh giày | 1 | cái | Máy đánh giày có cạnh viền màu đen, mặt trước màu vàng,chất liệu thép không gỉ; có công suất trên 150W, động cơ bền bỉ, điện áp sử dụng 220V/50Hz; có bộ cảm biến nhận diện đánh giày tự động; dung tích hộp xi 150ml; 04 chổi có 2 chổi đánh bóng, 2 chổi đánh bụi; ; trọng lượng tầm 25kg trở lên, kích thước khoảng 530x300x820mm trở lên. Hàng mới chính hãng. | ||
| 2 | Đồng hồ treo tường | 5 | cái | Đồng hồ treo tường mặt tròn đường kính 40cm, độ dầy 4cm; vành ngoài đồng hồ vân gỗ loại tốt tự nhiên kích thước 5cm; Mặt số chất liệu nhôm màu vàng đồng, kiểu số la mã màu đen, có 3 kim chạy; động cơ máy trôi siêu tĩnh; khối lượng khoảng 2,5kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 3 | Quạt cây đứng | 5 | cái | Quạt cây đứng màu sáng, sải cánh 40cm, công suất khoảng 65W trở lên, có 3 mức độ gió, có điều khiển từ xa, có tính năng hẹn giờ, động cơ bạc đạn, có chế độ tự ngắt điện khi quá tải, khi chạy không gây tiếng ồn, Chiều cao từ 1m2 trở lên, có điều chỉnh cao thấp, khối lượng khoảng 5,5kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 4 | Máy lọc nước RO Hydrogen | 1 | cái | Máy lọc nước R.O kiểu dáng hình hộp chữ nhật, màu đen hoặc xanh thẫm; có 10 lõi lọc, có chức năng cân bằng pH, loại bỏ chất oxy hóa, kim loại nặng và vi khuẩn; dùng màng RO 100GPD Hàn Quốc, Lọc được 18-20L/giờ; bình chứa 10L; hệ thống bơm hút sâu và van điện từ; kích thước tầm 40-40-120cm; trọng lượng 25kg trở lên. Hàng mới chính hãng. | ||
| 5 | Móc treo quần áo gắn tường | 3 | cái | Móc treo quần áo gắn tường chất liệu inox sus304, công nghệ đúc inox dập khuôn, bề mặt sáng bóng không gỉ sét, kích thước 70x5cm, độ dầy inox 0,5cm; có 8 móc treo thiết kế chữ U, móc chắc chắn bản rộng 0,6-0,8cm. Hàng mới chính hãng. | ||
| 6 | Cây treo mũ áo Inox 304 | 3 | cây | Cây treo quần áo chất liệu inox 304, bề mặt sáng bóng, không gỉ sét; chiều cao 180cm; kết cấu đế 5 chân bằng inox 304 tròn 42 có lót cao su; thân cây treo inox304 tròn xoắn 32; móc treo thiết kế inox 304 tròn 16, đặt tại 3 vị trí,1 vị trí giữa thân cây treo, 2 vị trí gần đỉnh cây treo, có độ mở rộng khác nhau, mỗi vị trí đặt có 5 móc treo, đầu móc treo có bọc bảo vệ. Hàng mới chính hãng. | ||
| 7 | Ấm siêu tốc | 2 | cái | Ấm siêu tốc giữ nhiệt chất liệu vỏ inox 304 màu sáng mịn, dung tích 1,7L, công suất 1800W, tay cầm bằng nhựa cứng, có tính năng tự động ngắt điện khi sôi và khi cạn nước, vỏ ấm bằng inox 304, có chức năng giữ nhiệt, đế tiếp điện Strix có thể xoay 360 độ, trọng lượng khoảng 1,2kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 8 | Xẻng hót rác | 3 | cái | Xẻng hót rác có cán chất liệu nhựa PP cứng cáp trơn nhẵn màu xanh, kích thước khoảng 25x30x55cm | ||
| 9 | Bộ Ấm trà Minh Long 1,1L | 10 | bộ | Sản phẩm tương đương hoặc tốt hơn sản phẩm: Bộ trà Minh Long 1,1L, hương biển kem. Màu trắng - kem gồm 1 bình trà 1,1L, 6 tách trà 0,18l, 6 dĩa lót 14,5cm, 1 dĩa lót bình trà 16cm, 1 hũ đường 8cm, 1 chế sữa 0,22l. Gốm xứ Minh Long. | ||
| 10 | Giá để bình nước Inox | 10 | cái | Sản phẩm có mẫu mã, chất lượng, thông số kỹ thuật, tiện ích tương đương hoặc hơn với giá để bình nước inox LA 304. | ||
| 11 | Thảm lau chân | 30 | cái | Thảm lau chân bằng vải sợi màu xám, thấm nước. Kích thước 40x70cm. | ||
| 12 | Bình thủy điện | 1 | cái | Bình thủy điện có dung tích 3L, công suất 700W, có chức năng đun sôi và giữ ấm, ruột bình kim loại phủ Carbon chống dính, vỏ nhựa màu sáng, tiện ích tự động đun sôi lại khi nước nguội, có chế độ tẩy cặn, kích thước 24x31x31 nặng 2,5kg. Sản phẩm tương đương các thông số với bình thủy điện panasonic NC-EG3000CSY. Hàng mới chính hãng. | ||
| 13 | Bộ cốc thủy tinh | 10 | bộ | Bộ cốc chất liệu thủy tinh; yêu cầu kỹ thuật tương đương hoặc hơn: bề mặt cốc bóng có màu trong suốt, gồm 6 cốc dung tích 365ml, chịu nhiệt tối đa 80 độ C; kích thước 10x8,4x8,4cm; Hàng mới chính hãng. | ||
| 14 | Khay đựng ấm chén | 10 | cái | Khay đựng cốc 2 lớp, lớp dưới chứa nước đọng, lớp trên có các lỗ nhỏ thoát nước, chất liệu nhựa màu giả gỗ, kích thước 35x25x7cm. | ||
| 15 | Bình thủy tinh đựng nước | 10 | cái | Bình đựng nước bằng thủy tinh trong suốt có hoa văn trang trí, dung tích 1,4l; mức chịu nhiệt 100 độ, có tay cầm. | ||
| 16 | Ghế da chỉ huy | 2 | cái | Ghế chỉ huy có chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe, đệm tựa mút bọc da thật, phía sau và 2 bên cạnh bọc da công nghiệp và có nẹp gỗ tại đường may, tay cầm bằng gỗ tự nhiên ốp da 2 tầng, kích thước R700xS810xC1155-1210mm. Sản phẩm có mẫu mã, chất lượng, thông số kỹ thuật, tiện ích tương đương hoặc hơn với ghế da hòa phát TQ01. Hàng mới chính hãng. | ||
| 17 | Điều hòa | 5 | cái | Điều hòa có thông số chất lượng, kỹ thuật tương đương hoặc hơn điều hòa Daikin 1.5HP FTKA35VMVMV. Hàng mới chính hãng. | ||
| 18 | Bộ Nồi | 1 | bộ | Bộ nồi chảo inox 304 có 4 nồi dung tích 6.4L, 3.8L, 2.7L, 2L,quánh 2L, chảo cao 7,5cm. Sản phẩm tương đương bộ nồi chảo inox ELMICH KOMPLET EL3112. Hàng mới chính hãng. | ||
| 19 | Quạt treo tường | 2 | cái | Quạt treo tường có thông số kỹ thuật, tính năng tiện ích tương đương hoặc hơn với quạt panasonic F409MB. Hàng mới chính hãng. | ||
| 20 | Rèm cửa | 20 | m2 | Rèm cửa chất liệu vải, treo giá che chắn cửa sổ. Rèm được chia làm 2 bên có thể di chuyển được, treo trên hệ thống thanh đỡ có hình thức đẹp, chắc chắn. Chất liệu vải Linen màu vàng đồng mềm mịn, có khả năng chống nắng, chống tia UV cao. Giá sản phẩm đã bao gồm vật liệu và công lắp đặt tính theo m2 ngang. Chiều cao rèm cửa tối đa 2,7m. Hàng mơi chính hãng. | ||
| 21 | Móc quần áo | 10 | hộp | Móc quần áo người lớn chất liệu inox, mỗi hộp 10 cái. | ||
| 22 | Bộ bát đĩa Minh Long | 15 | bộ | Bộ bát đĩa Minh Long màu men sứ trắng ngà. Bộ sản phẩm gồm 6 chén cơm 11cm, 1 dĩa tròn ảo 22cm, 1 dĩa tròn ảo 26cm, 1 dĩa sâu lòng 23cm, 4 tô trung 15cm, 1 tô trung 20cm. Hàng mới chính hãng. | ||
| 23 | Hộp đũa ăn | 15 | bộ | Đũa ăn cơm cao cấp, chất liệu từ gỗ Mun Sừng tự nhiên 100%, an toàn cho sức khỏe. Kiểu dáng đơn giản, đầu đũa vuông. Một hộp gồm 10 đôi. Hàng mới chính hãng. | ||
| 24 | Máy tính Laptop | 3 | cái | Máy tính Laptop màu đen. Có thông số kỹ thuật, kích thước tương đương hoặc hơn máy tính Dell Latitude L3420CTO i3. Sản phẩm mới chính hãng. (Lưu ý: Không chào hàng sản phẩm của hãng Laptop của Trung Quốc như Lenovo,…) | ||
| 25 | Tủ lạnh | 1 | cái | Tủ lạnh có thông số kỹ thuật tương đương hoặc hơn tủ lạnh Casper RS-570VT. Hàng mới chính hãng. | ||
| 26 | Tủ đựng bát đĩa | 2 | cái | Tủ đựng bát đĩa chất liệu khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa; Khung nhôm hộp dày 1mm, hệ thống khung chắc chắn, các góc cạnh được bo tròn; Phía sau tủ là tấm lợp aluminium ngoài trời, các mặt còn lại ốp kính hoa văn sáng trắng đục dầy 4mm; mặt trước thiết kế cửa mở 2 cánh khung nhôm ốp kính có tay cầm. Bên trong chia 4 tầng, các tầng phân cách bằng tấm mê đan inox chống rỉ phù hợp để bát đĩa, khoảng cách cụ thể như sau: 35-35-40-40cm; kích thước tủ như sau: cao 140cm x rộng 90cm x sâu 35cm. Hàng mới. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi