Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất sinh hóa - miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843454-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất sinh hóa - miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20220711544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 08:33:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,505,820 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm lẻ năm nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung ứng hóa chất xét nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.892.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với mặt hàng mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất sinh hóa - miễn dịch
Mua sắm hóa chất huyết học - vi sinh, hóa chất sinh hóa - miễn dịch phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Đắk Lắk, số 136 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk SĐT: 0262 389 1016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk , địa chỉ: 136 Nguyễn Thị Định, phường Thành Nhất, tp Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Đắk Lắk, số 136 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk SĐT: 0262 389 1016


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng đáp ứng kỹ thuật theo mẫu Chương V, Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT kèm theo Catalog (nếu có), tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng,...của hàng hóa dự thầu, đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các hàng hóa không có catalog, tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật thì nhà thầu cần nộp bản cam kết đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế đáp ứng yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 12.2
Theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm
E-CDNT 15.2
Có yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.505.820   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Đắk Lắk, số 136 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk SĐT: 0262 389 1016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn, Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3843 770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn, Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3843 770
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, 17 Lê Duẩn, Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3851 462
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ABX PENTRA GLUCOSE PAP CP16HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 90ml
2ABX PENTRA UREA CP25HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 60ml, R2: 1 x 15ml
3ABX PENTRA CREATININE 120 CP40HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 27.5ml R2: 1 x 8ml
4ABX PENTRA AST CP30HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 56mlR2: 1 x 14ml
5ABX PENTRA ALT CP30HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 56mlR2: 1 x 14ml
6ABX PENTRA CALCIUM AS CP10HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 90ml
7ABX PENTRA GGT CP30HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 56ml, R2: 1 x 14ml
8ABX PENTRA CHOLESTEROL CP2HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 90ml
9ABX PENTRA HDL DIRECT CP2HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 62mlR2: 1 x 21ml
10ABX PENTRA TRIGLYCERIDES CP2HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 90ml
11ABX PENTRA BILIRUBIN TOTAL CP4HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 29.5ml,R2: 1 x 9.8ml
12ABX PENTRA BILIRUBIN DIRECT CP4HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 24mlR2: 1 x 7ml
13ABX PENTRA ALBUMIN CP16HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 99ml
14ABX PENTRA URIC ACID CP4HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 60ml, R2: 1 x 15ml
15ABX PENTRA TOTAL PROTEIN 100CP20HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 29.5ml
16ABX PENTRA CRP CP1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 25ml R2: 1 x 23.5ml
17ABX PENTRA MULTICAL2HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT10 x 3ml
18ABX PENTRA CRP CAL1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT5 x 1ml
19ABX PENTRA PROTEIN CAL1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT4 x 1 ml
20ABX PENTRA HDL CAL1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT2 x 1ml
21ABX PENTRA LOW CRP MULTCONTROL1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT4 x 1ml
22ABX PENTRA N MULTCONTROL2HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT10 x 5ml
23ABX PENTRA P MULTCONTROL2HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT10 x 5ml
24ABX PENTRA CUVETTE SEGM. RACK P400 (450)10HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT30 racks x 15 pcs
25ABX PENTRA CLEAN- CHEM 99 CP54HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT4 x 99ml
26ABX PENTRA DEPROTEINIZER CP12HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT29ml
27ABX PENTRA LDH IFCC CP1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTR1: 1 x 26mlR2: 1 x 6.5ml
28Sample cup - Blue1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1000 cup/ hộp
29ISE Control4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 30ml
30Na Conditioner4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 30ml
31K Electrode Filling Solution4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 30ml
32pH, Na+,Cl- Electrodes Filling Solution4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 30ml
33Reference Electrode Filling Solution4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 30ml
34ISE Calibration4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 30ml
35PACK ISE300015BộChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 bottle (Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml)
36Weeky Cleaning Solution4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1x30ml
37Na electrode1CáiChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 unit
38K electrode1CáiChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 unit
39Cl electrode1CáiChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 unit
40Rapid Anti-HCV Test50TestChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT50 test/hộp
41OnSite Malaria Pf/Pv Ag Rapid Test30TestChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT30 test/ hộp
42Test Dengue IgG/IgM30TestChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT30 test/ hộp
43Test Dengue NS1 Ag30TestChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT30 test/ hộp
44Test HBeAg50TestChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT50 test/ hộp
45Test HBsAg100TestChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT50 test/ hộp
46Hóa chất xét nghiệm PCT1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT3x14 test/ hộp
47Hóa chất xét nghiệm BNP1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT3x14 test/ hộp
48Hóa chất xét nghiệm Ferritin1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT3x14 test/ hộp
49Hóa chất xét nghiệm CK-MB1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT3x14 test/ hộp
50Hóa chất xét nghiệm siêu nhạy Troponin I1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT3x14 test/ hộp
51Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm PCT1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT6 x 2 x 1.0ml/Hộp
52Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm BNP1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT6 x 2 x 1.0ml/Hộp
53Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PCT1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT2x2x0.5ml/Hộp
54Cóng (cu-vét) pha loãng1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT3 x 14 test/hộp
55Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm BNP1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT2x3 x 0,5mL/Hộp
56Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy G600II1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT10 x 96 tips/Hộp
57Dung dịch cơ chất (LUMIPULSE G600II)1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT6 x 50mL/Hộp
58Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm 1 (LUMIPULSE G600II)1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT4 x 80mL/Hộp
59Dung dịch rửa hệ thống1HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 x 1000mL
60Lọc CO21HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT6 x 2 ống/ Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung ứng hóa chất xét nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.892.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với mặt hàng mời thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->