Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất sinh hóa - miễn dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất sinh hóa - miễn dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 08:33:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,505,820 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm lẻ năm nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung ứng hóa chất xét nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.892.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với mặt hàng mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất sinh hóa - miễn dịch Mua sắm hóa chất huyết học - vi sinh, hóa chất sinh hóa - miễn dịch phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Lao và bệnh Phổi 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng đáp ứng kỹ thuật theo mẫu Chương V, Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT kèm theo Catalog (nếu có), tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng,...của hàng hóa dự thầu, đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các hàng hóa không có catalog, tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật thì nhà thầu cần nộp bản cam kết đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế đáp ứng yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.505.820 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Đắk Lắk, số 136 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
SĐT: 0262 389 1016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn, Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3843 770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn, Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3843 770 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, 17 Lê Duẩn, Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3851 462 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ABX PENTRA GLUCOSE PAP CP | 16 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 90ml | |
| 2 | ABX PENTRA UREA CP | 25 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 60ml, R2: 1 x 15ml | |
| 3 | ABX PENTRA CREATININE 120 CP | 40 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 27.5ml R2: 1 x 8ml | |
| 4 | ABX PENTRA AST CP | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 56mlR2: 1 x 14ml | |
| 5 | ABX PENTRA ALT CP | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 56mlR2: 1 x 14ml | |
| 6 | ABX PENTRA CALCIUM AS CP | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 90ml | |
| 7 | ABX PENTRA GGT CP | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 56ml, R2: 1 x 14ml | |
| 8 | ABX PENTRA CHOLESTEROL CP | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 90ml | |
| 9 | ABX PENTRA HDL DIRECT CP | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 62mlR2: 1 x 21ml | |
| 10 | ABX PENTRA TRIGLYCERIDES CP | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 90ml | |
| 11 | ABX PENTRA BILIRUBIN TOTAL CP | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 29.5ml,R2: 1 x 9.8ml | |
| 12 | ABX PENTRA BILIRUBIN DIRECT CP | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 24mlR2: 1 x 7ml | |
| 13 | ABX PENTRA ALBUMIN CP | 16 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 99ml | |
| 14 | ABX PENTRA URIC ACID CP | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 60ml, R2: 1 x 15ml | |
| 15 | ABX PENTRA TOTAL PROTEIN 100CP | 20 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 29.5ml | |
| 16 | ABX PENTRA CRP CP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 25ml R2: 1 x 23.5ml | |
| 17 | ABX PENTRA MULTICAL | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 10 x 3ml | |
| 18 | ABX PENTRA CRP CAL | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 5 x 1ml | |
| 19 | ABX PENTRA PROTEIN CAL | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 4 x 1 ml | |
| 20 | ABX PENTRA HDL CAL | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 2 x 1ml | |
| 21 | ABX PENTRA LOW CRP MULTCONTROL | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 4 x 1ml | |
| 22 | ABX PENTRA N MULTCONTROL | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 10 x 5ml | |
| 23 | ABX PENTRA P MULTCONTROL | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 10 x 5ml | |
| 24 | ABX PENTRA CUVETTE SEGM. RACK P400 (450) | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 30 racks x 15 pcs | |
| 25 | ABX PENTRA CLEAN- CHEM 99 CP | 54 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 4 x 99ml | |
| 26 | ABX PENTRA DEPROTEINIZER CP | 12 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 29ml | |
| 27 | ABX PENTRA LDH IFCC CP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | R1: 1 x 26mlR2: 1 x 6.5ml | |
| 28 | Sample cup - Blue | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1000 cup/ hộp | |
| 29 | ISE Control | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 30ml | |
| 30 | Na Conditioner | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 30ml | |
| 31 | K Electrode Filling Solution | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 30ml | |
| 32 | pH, Na+,Cl- Electrodes Filling Solution | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 30ml | |
| 33 | Reference Electrode Filling Solution | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 30ml | |
| 34 | ISE Calibration | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 30ml | |
| 35 | PACK ISE3000 | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 bottle (Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml) | |
| 36 | Weeky Cleaning Solution | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1x30ml | |
| 37 | Na electrode | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 unit | |
| 38 | K electrode | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 unit | |
| 39 | Cl electrode | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 unit | |
| 40 | Rapid Anti-HCV Test | 50 | Test | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 50 test/hộp | |
| 41 | OnSite Malaria Pf/Pv Ag Rapid Test | 30 | Test | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 30 test/ hộp | |
| 42 | Test Dengue IgG/IgM | 30 | Test | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 30 test/ hộp | |
| 43 | Test Dengue NS1 Ag | 30 | Test | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 30 test/ hộp | |
| 44 | Test HBeAg | 50 | Test | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 50 test/ hộp | |
| 45 | Test HBsAg | 100 | Test | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 50 test/ hộp | |
| 46 | Hóa chất xét nghiệm PCT | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 3x14 test/ hộp | |
| 47 | Hóa chất xét nghiệm BNP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 3x14 test/ hộp | |
| 48 | Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 3x14 test/ hộp | |
| 49 | Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 3x14 test/ hộp | |
| 50 | Hóa chất xét nghiệm siêu nhạy Troponin I | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 3x14 test/ hộp | |
| 51 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm PCT | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 6 x 2 x 1.0ml/Hộp | |
| 52 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm BNP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 6 x 2 x 1.0ml/Hộp | |
| 53 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PCT | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 2x2x0.5ml/Hộp | |
| 54 | Cóng (cu-vét) pha loãng | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 3 x 14 test/hộp | |
| 55 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm BNP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 2x3 x 0,5mL/Hộp | |
| 56 | Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy G600II | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 10 x 96 tips/Hộp | |
| 57 | Dung dịch cơ chất (LUMIPULSE G600II) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 6 x 50mL/Hộp | |
| 58 | Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm 1 (LUMIPULSE G600II) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 4 x 80mL/Hộp | |
| 59 | Dung dịch rửa hệ thống | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 1 x 1000mL | |
| 60 | Lọc CO2 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT | 6 x 2 ống/ Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung ứng hóa chất xét nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.892.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với mặt hàng mời thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi