Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ cho trạm Tiên Du (giai đoạn năm 2022-2023)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ cho trạm Tiên Du (giai đoạn năm 2022-2023) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532402 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022-2023 của Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 09:11:00 đến ngày 2022-09-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng nhận qua huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và đã qua huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ (có bản công chứng các chứng nhận, chứng chỉ) còn thời hạn theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng nhận qua huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và đã qua huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ, có chứng chỉ vận hành máy phát điện (có bản công chứng các chứng nhận, chứng chỉ) còn thời hạn theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ cho trạm Tiên Du (giai đoạn năm 2022-2023) Kế hoạch, dự toán mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2022 của Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022-2023 của Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Nhân sự thực hiện, hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I
Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.35564919 (máy lẻ 912) Fax: 024.35564913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tần số vô tuyến điện Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia - Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919 (máy lẻ 912). Fax: 024.35564913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư- Cục Tần số vô tuyến điện Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ trạm vào thời điểm ban đêm | Bảo vệ tài sản hàng ngày từ 18h00 đến 6h00 sáng hôm sau (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết) tại Trạm kiểm soát tần số cố định Tiên Du - Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Liên tục có 2 chốt trực hàng ngày từ 18h00 đến 6h00 sáng hôm sau tại các mục tiêu cần bảo vệ; Địa điểm bảo vệ độc lập, không có nhân viên bên mời thầu làm việc, Nhà thầu có nhân viên bảo vệ tự lo an toàn sức khỏe, chăm sóc y tế cho nhân viên khi có vấn đề xẩy ra; Nhà thầu có trách nhiệm chăm sóc và bảo vệ các loại cây trong khuôn viên trạm theo yêu cầu của bên mời thầu | Chốt bảo vệ | 2 | |
| 2 | Bảo vệ trạm vào thời điểm ban ngày | Bảo vệ tài sản từ 6h00 đến 18h00 hàng ngày (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết) tại Trạm kiểm soát tần số cố định Tiên Du - Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Liên tục có 1 chốt trực từ 6h00 đến 18h00 hàng ngày tại các mục tiêu cần bảo vệ; Địa điểm bảo vệ độc lập, không có nhân viên bên mời thầu làm việc, Nhà thầu có nhân viên bảo vệ tự lo an toàn sức khỏe, chăm sóc y tế cho nhân viên khi có vấn đề xẩy ra; Nhà thầu có trách nhiệm chăm sóc và bảo vệ các loại cây trong khuôn viên trạm theo yêu cầu của bên mời thầu | Chốt bảo vệ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bảo vệ: | 2 | Yêu cầu có chứng nhận qua huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và đã qua huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ (có bản công chứng các chứng nhận, chứng chỉ) còn thời hạn theo quy định | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội bảo vệ | 1 | Yêu cầu có chứng nhận qua huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và đã qua huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ, có chứng chỉ vận hành máy phát điện (có bản công chứng các chứng nhận, chứng chỉ) còn thời hạn theo quy định | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi