Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864370-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220830833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 09:46:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.198E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục chính gồm: Bo vỉa, cây xanh, thảm cỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa>= 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 5m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo dải phân cách đường Đinh Tất Miễn và đường Đào Duy Từ, phường Đông Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại KGK. Địa chỉ: Số 40, ngõ 326, đường Nguyễn Công Trứ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT:0229.3879 491; Fax: 0229.3887236; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ĐINH TẤT MIỄN
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25082,98m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép842,4m2
3Đổ bê tông móng bo (đoạn bo thay mới), đá 2x4, mác 1505,22m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,15m3
5Đục nhám mặt bê tông455,82m2
6Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D1.265lỗ khoan
7Cốt thép giằng, thép dâu liên kết1.389kg
8Sơn bề mặt bó vỉa dải phân cách, màu trắng, đỏ841,64m2
9Phá dỡ bo vỉa tại các vị trí mở rộng, cải tạo nút18,75m3
10Xúc vật liệu bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển18,8m3
11Vận chuyển vật liệu đổ đi18,8m3
12Đắp bồi đất màu, san đất734,87m3
13Mua đất màu về đắp786,31m3
14San gạt mặt bằng2.970,3m2
15Vơ cỏ,dọn rác mặt bằng thi công2.970,3m2
16Ô tô tự đổ vận chuyển cỏ, rác2ca
17Trồng cây lá màu620,9m2
18Trồng cỏ tre2.341,2m2
19Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa (trong 2 tháng, tháng tưới 3 lần)2.962,1m2
20Đào móng cột biển báo, đất cấp II0,6m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D703cái
B TUYẾN ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25043,25m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép437,8m2
3Đổ bê tông móng bo (đoạn bo thay mới), đá 2x4, mác 1502,15m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,54m3
5Đục nhám mặt bê tông233,74m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D674lỗ khoan
7Cốt thép giằng, thép dâu liên kết951kg
8Sơn bề mặt bó vỉa dải phân cách, màu trắng, đỏ435,23m2
9Phá dỡ bo vỉa tại các vị trí mở rộng, cải tạo nút9,17m3
10Xúc vật liệu bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển9,2m3
11Vận chuyển đất đổ đi9,2m3
12Đào nền đường, đất cấp II18,5m3
13Vận chuyển đất đổ đi18,5m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly42,1m2
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1507,57m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3009,26m3
17Ván khuôn mặt đường16,9m2
18Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm42,1m2
19Tháo hạ cột đèn hiện trạng1cột
20Tháo hạ cần đèn hiện trạng1cần đèn
21Đào móng cột, đất cấp II0,7m3
22Bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,64m3
23Đá dăm đệm móng0,06m3
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điện1bộ
25Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x6751bộ
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 bảo hộ dây dẫn2m
27Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 11m (tận dụng)1cột
28Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1cần đèn
29Đắp bồi đất màu, san đất413,58m3
30Mua đất màu về đắp442,53m3
31San gạt mặt bằng1.894,8m2
32Vơ cỏ,dọn rác mặt bằng thi công1.894,8m2
33Ô tô tự đổ vận chuyển cỏ, rác1,5ca
34Trồng cây lá màu401m2
35Trồng cỏ tre1.493,8m2
36Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa (trong 2 tháng, tháng tưới 3 lần)1.894,8m2
37Đào móng cột biển báo, đất cấp II0,8m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D704cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.198E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục chính gồm: Bo vỉa, cây xanh, thảm cỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Là cử nhân chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất >=1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
2 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa>= 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Ô tô tưới nước Dung tích >= 5m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->