Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901990-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 09:39:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,605,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4086985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0817397E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất là công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử đình, đền chùa hoặc nhà thờ hoặc mộ, miếu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.059.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình
Tu sửa cấp thiết di tích
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý di tích Nghệ An, Địa chỉ: Số 06 Đại lộ Lê Nin, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Ngàn Phố + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh, Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý di tích Nghệ An, Địa chỉ: Số 06 Đại lộ Lê Nin, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực khi được mời đến thương thảo, bao gồm: Chứng chỉ năng lực HĐXD trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III, Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những HĐ xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: DT bình quân hàng năm từ HĐXD + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, BMT yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho BMT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, BMTsẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý di tích Nghệ An, Địa chỉ: Số 06 Đại lộ Lê Nin, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Số 03 - Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An (Địa chỉ: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An (Địa chỉ: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TU SỬA CẤP THIẾT ĐỀN NGỌC HUY
B A - THÁO DỠ:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V59,345m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1922m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V6,5073m3
C B - TU BỔ:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V11,226m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0215100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,8668m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V39,38m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,5073m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V45,4418m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V42,5333m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V42,5333m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V45,4418m2
10Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung (Kê kích nâng nền)Mô tả KT theo chương V21 hệ khung
11Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả KT theo chương V0,0082m3
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,0094m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả KT theo chương V0,3892m2
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả KT theo chương V0,1897m2
15Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả KT theo chương V1,4602m2
16Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,0196m3
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,1726m3
18Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V59,345m2
19Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả KT theo chương V22,1m
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V14,586m2
21Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả KT theo chương V2con
22Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả KT theo chương V1m2
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả KT theo chương V2hiện vật
24Bạt che đồ tế khíMô tả KT theo chương V65m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8186100m2
D HẠNG MỤC: TU SỬA CẤP THIẾT DI TÍCH ĐÌNH SỪNG
E A - HẠ GIẢI, PHÁ DỠ:
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài > 0,7m)Mô tả KT theo chương V71 Con
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V76,2352m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,465m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V5,805m3
F B- TU BỔ:
1Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (kê kích nâng nền nhà lên 40cm)Mô tả KT theo chương V3hệ khung
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả KT theo chương V0,2473m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả KT theo chương V0,2589m3
4Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả KT theo chương V1,9883m2
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,465m3
6Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,1287m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V1,4208m3
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V76,2352m2
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả KT theo chương V20,26m
10Lắp dựng các con thú khácMô tả KT theo chương V7con
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V20,26m2
12Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả KT theo chương V6,2212m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0555100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,0194m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7085m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V43,1449m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V35,5928m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V7,7299m2
19Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V31,44m
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V43,3227m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V35,1633m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,1346m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V42,0346m2
24Bạt che đồ tế khíMô tả KT theo chương V50m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,986100m2
G HẠNG MỤC: TU SỬA CẤP THIẾT DI TÍCH ĐÌNH CHÁY
H PHẦN HẠ GIẢI
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính Mô tả KT theo chương V61 Con
2Đục tỉa chân bờ nóc, bờ mái trục 8 để tháo dỡ mái ngói và rui bảnMô tả KT theo chương V47,36m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả KT theo chương V264,675m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V1,0904m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,0778m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mMô tả KT theo chương V0,7526m3
I PHẦN TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả KT theo chương V0,34331m3
2Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,15241m3
3Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả KT theo chương V1,1909m2
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả KT theo chương V0,1699m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngMô tả KT theo chương V0,3342m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,3892m3
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V223,5685m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V35,0082m2
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả KT theo chương V12,36m
10Xây chèn bờ nóc, bờ mái trục 8Mô tả KT theo chương V47,36m
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,0904m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V19,8254m2
13Lắp dựng Các con thú khác trên nócMô tả KT theo chương V61con
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả KT theo chương V6,381 m2
15Bạt che đồ tế khíMô tả KT theo chương V100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,0069100m2
J HẠNG MỤC: TU SỬA CẤP THIẾT DT NHÀ THỜ HỌ NGUYỄN DANH ĐẠI TÔN
K A - HẠ GIẢI
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Mô tả KT theo chương V71 Con
2Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Mô tả KT theo chương V83,46641m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0698m3
L B - TU BỔ:
1Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,0698m3
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả KT theo chương V41,73321m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V41,7332m2
4Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả KT theo chương V24,144m
5Lắp dựng Các con thú khác trên nócMô tả KT theo chương V71con
6Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả KT theo chương V2con
7Bạt che đồ tế khíMô tả KT theo chương V60m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,01100m2
M HẠNG MỤC:TU SỬA CẤP THIẾT DI TÍCH CHÙA BÀ BỤT
N A - THÁO DỠ:
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính Mô tả KT theo chương V91 Con
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V130,6635m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8045m3
O B - TU BỔ:
1Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,6182m3
2Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,153m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả KT theo chương V0,0333m3
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V130,6635m2
5Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bảnMô tả KT theo chương V35,9841m
6Lắp dựng Các con thú khác trên nócMô tả KT theo chương V91con
7Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả KT theo chương V31 hiện vật
8Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Mô tả KT theo chương V11 con
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V23,7494m2
10Bạt che đồ tế khíMô tả KT theo chương V100m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5171100m2
P HẠNG MỤC: TU SỬA CẤP THIẾT MỘ ÔNG NGUYỄN NGỌC SỸ
Q A - PHÁ DỠ:
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả KT theo chương V47,329m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V0,7849m3
R B - TU BỔ, TÔN TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,9383m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,4748m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,1737100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,843m3
5Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả KT theo chương V77,8167m2
6Mộ đá tự nhiên Thanh HóaMô tả KT theo chương V1cái
7Hàng rào đá tự nhiên Thanh hóaMô tả KT theo chương V7,5m
8Hàng rào đá tự nhiên Thanh hóaMô tả KT theo chương V20,18m
9Trụ cổng đá tự nhiênMô tả KT theo chương V2cái
10Bàn thờ chân quỳ bằng đá tự nhiên (KT 0.50x0.70x0.25)Mô tả KT theo chương V1cái
S TU SỬA CẤP THIẾT NHÀ THỜ TIẾN SỸ PHAN SỸ THỤC
T A - HẠ GIẢI, THÁO DỠ:
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài > 0,7m)Mô tả KT theo chương V71 Con
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V84,2023m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,0227m3
U B - TU BỔ, TÔN TẠO:
1Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,17m3
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V84,2023m2
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả KT theo chương V27,132m
4Lắp dựng các con thú khácMô tả KT theo chương V7con
V HẠNG MỤC: TU SỬA CẤP THIẾT DI TÍCH ĐỀN TRUNG CHÍNH
W A - THÁO DỠ, HẠ GIẢI:
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài > 0,7m)Mô tả KT theo chương V71 Con
2Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Mô tả KT theo chương V131,65031m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,7761m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V6,7613m3
X B - TU BỔ, TÔN TẠO:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,2705m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0087100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V7,6214m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V92,5217m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,9166m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V36,3356m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V53,8156m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,8156m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V36,3356m2
10Sản xuất, lắp dựng chân tảng bằng đá tự nhiên Thanh HóaMô tả KT theo chương V24viên
11Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (kê kích nâng nhà)Mô tả KT theo chương V5hệ khung
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả KT theo chương V0,3665m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả KT theo chương V0,0656m3
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả KT theo chương V0,1192m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả KT theo chương V0,66m2
16Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngMô tả KT theo chương V0,044m3
17Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,1915m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0205m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,832m3
20Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V97,9296m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả KT theo chương V33,7207m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả KT theo chương V27,696m
23Lắp dựng Các con thú khác trên nócMô tả KT theo chương V71con
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V18,2794m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,0626100m2
Y HẠNG MỤC: TU SỬA CẤP THIẾT NHÀ THO HỌ HỒ
Z A - THÁO DỠ:
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2423m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V7,03m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả KT theo chương V12,0348m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V18,788m2
AA B - TU BỔ:
1Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả KT theo chương V0,163m3
2Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả KT theo chương V0,2901m2
3Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả KT theo chương V0,1905m3
4Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả KT theo chương V7,8521m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,1855m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V6,2768m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V7,0695m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V70,695m2
AB TU SỬA CẤP THIẾT MỘ TỔ LƯU ĐỨC NHÂN
AC PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V6,4981m3
AD TU BỔ:
1Mộ đá tự nhiên hình lục lăng (đá tự nhiên thanh hóa) đường kính mộ 2.56mMô tả KT theo chương V1cái
2Bàn thờ bằng đá tự nhiên thanh hóa (KT0.5*0.7*0.25)Mô tả KT theo chương V1cái
3Hàng rào đá tự nhiênMô tả KT theo chương V12,7m
4Trụ cổng đá tự nhiênMô tả KT theo chương V2Cái
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V4,7509m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,4944m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,4289100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2166tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,383m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,7282m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,755m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V169,5384m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả KT theo chương V25,5024m2
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V260,8m
15Đắp nấm đỉnh trụMô tả KT theo chương V28cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,9181100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,003m3
18Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V88,5969m2
19Trồng dặm cỏ.Cỏ lá treMô tả KT theo chương V40,98831m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4086985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0817397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất là công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử đình, đền chùa hoặc nhà thờ hoặc mộ, miếu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.059.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->