Gói thầu: Gói số 1: 390 thùng rác nhựa HPDE 240 lít
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 1: 390 thùng rác nhựa HPDE 240 lít |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường (trạng bị thùng chứa rác thải sinh hoạt và thùng chứa rác nguy hại) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 09:34:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp thùng rác nhựa HDPE 240 lít, có thông số kỹ thuật tương tự hoặc tốt hơn với hàng hóa mời thầu. Trường hợp có thông số kỹ thuật tốt hơn hàng hóa mời thầu thì kèm theo tài liệu chứng minh; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị phần thùng rác nhựa HDPE 240 lít ≥ 480.000.000 VND. (ii) Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn kèm theo từng hợp đồng.- Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.- Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có), Giấy báo tình trạng sử dụng hóa đơn.....để kiểm tra và đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc không cung cấp theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. (iii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng. Tối thiếu phải đáp ứng điều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. - Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng - Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư có yêu cầu - Nhà thầu phải có bản cam kết nếu trúng thầu thì bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán (Nếu nhà thầu không có bản cam kết kèm theo thì xem như nhà thầu chưa đáp ứng được HSMT và xem như không đạt). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: 390 thùng rác nhựa HPDE 240 lít Mua sắm thùng chứa rác thải sinh hoạt trang bị cho các xã, thị trấn. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường (trạng bị thùng chứa rác thải sinh hoạt và thùng chứa rác nguy hại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu dự thầu; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì nhà thầu phải nộp bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, điều kiện bảo hành của từng loại hàng hóa. d) Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa nếu không phải bằng ngôn ngữ Tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nhà thầu phải kèm theo bảng dịch sang Tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có chức năng để Bên mời thầu kiểm tra. e) Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ và cam kết 100% linh kiện, phụ kiện đúng hãng đi kèm. Cam kết sau khi trúng thầu giao hàng, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và nguồn gốc xuất xứ (C/O) của hàng hóa. f) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhưng có một số linh kiện, phụ kiện nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của từng linh kiện trong sản phẩm, kèm theo giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và nguồn gốc xuất xứ (C/O) của từng loại linh kiện này. g) Hàng hóa chào thầu phải mới 100% chưa qua sử dụng. Hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. h) Hàng mẫu chào thầu: hàng mẫu chào thầu để bên mời thầu kiểm tra mẫu mã, thông số kỹ thuật, chất lượng và các nội dung khác phù hợp với các tiêu chí mời thầu và so sánh với nội dung E-HSDT của nhà thầu; hàng mẫu là bộ phận không tách rời của E-HSDT, sẽ hoàn trả cho nhà thầu tham dự (không trúng thầu) khi có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Hàng mẫu nhà thầu trúng thầu được giữ lại để kiểm tra đối chiếu nghiệm thu với Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện hợp đồng. i) Các nội dung khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc chứng thư đại lý. Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản gốc Giấy ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất do đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất ký và đóng dấu (trong trường hợp Nhà thầu không phải nhà sản xuất/nhà phân phối, đối tác bán hàng của hãng). Trong trường hợp nhà thầu là nhà phân phối hoặc đối tác bán hàng của hãng thì phải nộp bản sao có chứng thực chứng thư đại lý, thỏa thuận đối tác bán hàng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu dự thầu; - Bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình, địa chỉ: Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.860322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân huyện Tam Bình, địa chỉ: Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình, địa chỉ: Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860322 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Bình. Địa chỉ: Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng chứa rác nhựa HDPE 240 lít | 390 | Cái | -Dung tích: 240 lít.-Kích thước: 740x600x1015mm (sai số cho phép ± 5mm), độ dày thành thùng 3mm.-Chất liệu nhựa HDPE + UV.-Màu sắc: Xanh, cam, vàng (tùy chọn)-Có nắp đậy, loại lắp kín (01 nắp)-Số lượng bánh xe: 02 bánh (phi 200mm).-Thành thùng được đúc kín nguyên khối.-Trọng lượng thùng: 14,7 kg (± 0,5 kg)-Chất lượng mới 100%.-Sản xuất theo công nghệ Châu Âu EN 840-1, EN 840-5, EN-840-6 và tiêu chuẩn ISO 9001, 14001 và 18001. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp thùng rác nhựa HDPE 240 lít, có thông số kỹ thuật tương tự hoặc tốt hơn với hàng hóa mời thầu. Trường hợp có thông số kỹ thuật tốt hơn hàng hóa mời thầu thì kèm theo tài liệu chứng minh; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị phần thùng rác nhựa HDPE 240 lít ≥ 480.000.000 VND. (ii) Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn kèm theo từng hợp đồng.- Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.- Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có), Giấy báo tình trạng sử dụng hóa đơn.....để kiểm tra và đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc không cung cấp theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. (iii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng. Tối thiếu phải đáp ứng điều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. - Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng - Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư có yêu cầu - Nhà thầu phải có bản cam kết nếu trúng thầu thì bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán (Nếu nhà thầu không có bản cam kết kèm theo thì xem như nhà thầu chưa đáp ứng được HSMT và xem như không đạt). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi