Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 09:18:00 đến ngày 2022-09-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,127,158,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.690707845E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38147568E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 789.010.995 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.367.032.985 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành kế toán hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng hoặc ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ kèm theo chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc, các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ kèm theo chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc, các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ kèm theo chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc, các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mắt cắt sắt, máy hàn, máy đầm đất cầm tay 70kg, xe rùa, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại tối thiểu 01 thiết bị, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ kèm theo chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc, các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Xây dựng thao trường bắn súng bộ binh và hàng rào bảo vệ tại căn cứ Hậu cần, Kỹ thuật của huyện Lạc Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng cấp phù hợp với loại - cấp công trình theo yêu cầu của gói thầu; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực nhân sự, thiết bị máy móc, hợp đồng tương tự,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Lạc Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,71 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,44 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép (Bản mã chân cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 6 | Bu loong M12x100 ( Bản mã chân cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.220 | cái |
| 7 | Lưới thép chấn 3 sóng D5 a50x200 khổ 2mx2,5m sản phẩm mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.460,36 | m2 |
| 8 | Cột phi 60x 2mm cao 2,2m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cột |
| 9 | Cột phi 60x 2mm cao 2,3m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138 | Cột |
| 10 | Cột phi 60x 2mm cao 2,4m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | Cột |
| 11 | Cột phi 60x 2mm cao 2,5m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33 | Cột |
| 12 | Cột phi 60x 2mm cao 2,6m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | Cột |
| 13 | Cột phi 60x 2mm cao 2,7m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 14 | Cột phi 60x 2mm cao 2,8m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Cột phi 60x 2mm cao 2,9m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Cột phi 60x 2mm cao 3,0m bao gồm đầu chụp chân đế mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 17 | Tai kẹp phi 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 915 | bộ |
| 18 | Vận chuyển lưới + cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 19 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 2500x2000mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 305 | cửa |
| 20 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,26 | 100 m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,404 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,454 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 24 | Bê tông móng bệ bắn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,885 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 25 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,745 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 27 | Xây bậc cấp đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,296 | 100 m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,213 | 100 m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,379 | 100 m3 |
| 31 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,598 | 100 m2 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,953 | 100 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,953 | 100 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,953 | 100 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,953 | 100 m3 |
| 36 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,27 | 100 m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,198 | 100 m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 39 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,59 | m2 |
| 41 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 42 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 44 | Bê tông ống buy đường kính ống ≤ 60cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,299 | 100 m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,362 | 100 m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,118 | 100 m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.690707845E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38147568E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 789.010.995 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.367.032.985 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân chuyên ngành kế toán hoặc tài chính | 3 | 1 |
| 4 | Nhân công thi công | 5 | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng hoặc ngành liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có chứng từ kèm theo chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc, các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào | Có chứng từ kèm theo chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc, các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Có chứng từ kèm theo chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc, các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích >=250 lít, còn niên hạn sử dụng | 1 |
| 5 | Mắt cắt sắt, máy hàn, máy đầm đất cầm tay 70kg, xe rùa, đầm dùi | Mỗi loại tối thiểu 01 thiết bị, còn niên hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Thiết bị đo đạc | Có chứng từ kèm theo chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc, các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi