Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902002-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220715320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 09:03:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,608,000 VNĐ ((Mười lăm triệu sáu trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68232E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng tuyến kênh tiêu úng xóm Kim Ngọc xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc; Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp Tư Vấn Và Xây Dựng 4; Số 11, ngõ 12, đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236. Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc; Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Hợp đồng tương tự: scan Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Về năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có) - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính Phủ V/v quản lý chất lượng thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.608.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc; Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: 3 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3844 522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An, Điện thoại: 02383.844636; Fax: 02383.844974
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An, Điện thoại: 02383.844636; Fax: 02383.844974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TIÊU ĐOẠN 1
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT 29,74m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT 3,024m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT 90,762m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT 120,96m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT 0,58100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT 17,19100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT 0,76100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT 29,4m2
9Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 3,288t?n
10Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 7,163t?n
11Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT 4,263100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT 4,263100m3
13Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT 0,0911100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT 12,89100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V của E-HSMT 60,04100m
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,39m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,46m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,72m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT10,45m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,94m2
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0558100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4449100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3128tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,244tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4463100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1957100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT 0,4463100m3
C CỐNG TIÊU D30 TẠI 5 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,82m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,54m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1553100m2
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V của E-HSMT0,2556100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT20m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0638tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3100m3
D TUYẾN KÊNH TIÊU ĐOẠN 2
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,25m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT46,256m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT24,16m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,423100m2
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT2,148100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,97m2
7Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,92tấn
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0986100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0986100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,007100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,31m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,034100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68232E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Phải có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần2
2 Máy cắt uốn thép 5 kW Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần2
3 Máy hàn 23 kW Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần1
4 Máy đào Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần1
5 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần2
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần2
7 Ô tô tự đổ Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần2
8 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần2
9 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt và có thể huy động khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->