Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874287-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220872731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 83 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 08:50:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,969,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là Vo= 2.779.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.779.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Đầu tư thay mới ống mục khu vực quận Gò Vấp (đợt 2)
83 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An , địa chỉ: 873A Quang Trung, phường 12, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT XDCT: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nước và môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0305022713 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An , địa chỉ: 873A Quang Trung, phường 12, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 028 38 272 191 – Fax: 028 38 295 008 – 028 38 290 817 Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024 37 686 611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt đường nhựa, bê tông xi măng, gạchMô tả kỹ thuật theo chương V50,454100m
2Đào bốc mặt đường nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V93,8m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,4998m3
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m3
5Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V118,8481m3
6Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7695100m3
7Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V275,811m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9032100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3362100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,137100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,137100m3/1km
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,137100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,528100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,528100m3/1km
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,528100m3/1km
16Đúc bê tông canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,784m3
17Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8532100m2
18Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
19Lắp dựng cốt neo khuỷu ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
B Lắp đặt vật tư:
1Ống uPVC Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75100m
2Ống uPVC Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18100m
3Ống uPVC Ø200 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
4Ống uPVC Ø150 (ống mồi + đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
5Ống uPVC Ø100 (ống mồi + đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m
6Ống PE Ø50 (đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
7Ống cơi họng ổ khóa D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Tê MJ Ø200 x 150 FFB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tê MJ Ø150 x 150 FFB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Tê MJ Ø150 x 100 FFB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Tê MJ Ø100 x 100 FFB (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Kiềng câu nước Ø150x40M (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Kiềng câu nước Ø100x40M (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Van BB Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Van BB Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Bù manchon Ø200 BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Bù manchon Ø150 BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
19Bù manchon Ø100 BF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
20Bù Ø150 BM (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khuỷu MJ 1/8 Ø40 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Khuỷu MJ 1/8 Ø150 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
23Khuỷu MJ 1/8 Ø100 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
24Manchon MJ Ø200 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Manchon MJ Ø150 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Manchon MJ Ø100 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
27Manchon MJ Ø40 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Túm MJ Ø200x150 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Túm MJ Ø150x100 FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Bửng chận Ø200B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Bửng chận Ø150B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Bửng chận Ø100B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Nút bịt nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Joint mặt bích Ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Joint mặt bích Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
36Joint mặt bích Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
37Joint thúc ống Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
38Joint thúc ống Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
39Xà bông kem bôi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6kg
40Bù lon T16 x 70 (GC) + TánMô tả kỹ thuật theo chương V416bộ
41Bù lon T20 x 80 (GC) + TánMô tả kỹ thuật theo chương V328bộ
C Vật tư ống ngánh:
1Đai lấy nước PP DN150x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V178cái
2Đai lấy nước PP DN100x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
3Van cóc 3/4" x OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
4Ống nhựa HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77100m
5Van góc liên hợp OD25mm x Ø3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
6Khuỷu 1/4 ren trong OD25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Nút chận nhựa PP Ø25mmMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
8Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V126cuộn
9Joint TLK 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V244cái
D Vật tư TLK 15 ly (SDL):
1Đồng hồ nước 15 ly (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
2Van cóc 3/4" x OD25mm (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
3Hộp bảo vệ đồng hồ + Đồng hồ nước 15 ly (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E Vật tư sử dụng lại:
1Trụ cứu hỏa Ø150 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Thử áp và khử trùng đường ống:
1Thử áp lực ống nhựa uPVC Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86100m
2Thử áp lực ống nhựa uPVC Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24100m
3Nước thử áp (k =1,5 lần) và Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm², thời gian súc xả 30 phút) 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.053,7636m3
4Ca máy phát điện chiếu sáng 37,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V39ca
5Khử trùng ống nhựa uPVC Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86100m
6Khử trùng ống nhựa uPVC Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24100m
G PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
H Tái lập mặt đường nhựa Eyc>155MPa:
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4222100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9653100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1583100m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861100m2
5Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861100m2
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861100m2
7Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861100m2
8Cào bóc mặt đường 5cm (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,667100m2
9Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,667100m2
10Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,667100m2
11Vận chuyển nhựa cào bóc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8334100m3/1km
12Vận chuyển nhựa cào bóc 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8334100m3/1km
I Tái lập mặt đường nhựa 120MPa <Eyc<=155MPa
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
4Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
7Cào bóc mặt đường 5cm (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
9Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
10Vận chuyển nhựa cào bóc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3/1km
11Vận chuyển nhựa cào bóc 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3/1km
J Tái lập đường bê tông xi măng (ML3):
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,9885100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4702100m3
3Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,51m3
K Vỉa hè gạch Terazzo:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2641100m3
2Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2065m3
3Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V381,44m2
4Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V381,44m2
L Tái lập lề BTXM:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
2Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
M Nền gạch bông nhà dân:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m3
2Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
3Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
4Lát nền gạch bôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là Vo= 2.779.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.779.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->