Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884110-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220884057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:21:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,737,133,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 3 tầng trở lên) có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 10.320.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Pmax ≥ 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng (hoặc máy tời)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo (Khung)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Đầu tư hoàn chỉnh Trường Tiểu học Phú Đông (ấp Giồng Ông Đông), huyện Nhơn Trạch
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Bảo Kiến. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC + CÁC PHÒNG BỘ MÔN (XÂY MỚI)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V191,521m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V15,225100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V8,417tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V25,884tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V1,19tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V8,692tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V30,45100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V290mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V6,344m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,395100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,606100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V10,564m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V63,825m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V3,675m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V0,819m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V7,24m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V13,032m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V20,769m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V59,08m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V33,66m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V3,85m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V78,344m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V163,511m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V14,756m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V32,629m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V1,944100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,288100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,505100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,234100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V6,135100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V11,912100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V14,569100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V1,142100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V5,122100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V6,876tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V4,795tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,753tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V3,303tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V9,678tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,755tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V20,132tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V2,529tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V18,951tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,286tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V1,424tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,93tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,744tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,638tấn
49Gia công xà gồ thépTheo chương V2,617tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,617tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V352,8m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V5,633100m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,973100m3
54Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V105,08m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V2,02m3
56Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V6,707m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V2,304m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V1,036m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chương V5,52m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V6,897m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V102,869m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V112,687m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V34,513m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V11,712m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V12,191m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V38,829m3
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V777,322m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V2.147,06m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V854,486m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V1.247,36m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.322,2m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V247,5m2
73Công tác ốp đá bóc màu xám vào chân tường, viền tườngTheo chương V37,8m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V297,36m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V50,67m2
76Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V136,325m2
77Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V1.281,47m2
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V7,5m2
79Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V47,715m2
80Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V131,35m2
81Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V16,302m2
82CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung inox 304Theo chương V20,9md
83Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V134,7m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V1.014,891m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V2.564,535m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V716,264m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V1.720,675m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.731,155m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4.285,21m2
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V172,7m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V303,3m
92Kẻ roan chìm tườngTheo chương V1t.bộ
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V241,7m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V263,7m2
95Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtTheo chương V146,208m2
96Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V24,58m2
97Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 lamri nhôm hộp (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V0,77m2
98Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtTheo chương V120,72m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V292,278m2
100CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V28bộ
101Cung cấp vách kính khung sắt 30x60x1,4, kính an toàn 6,38mmTheo chương V35,52m2
102Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6,38mmTheo chương V86,94m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V122,46m2
104CCLD lam nhôm hình viên đạn + khung thép (hoàn thiện)Theo chương V86,94m2
105CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hộp 30x60x1,2mmTheo chương V81,44m2
106CCLD vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304Theo chương V133,8m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V302,448m2
108Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V38,88m2
109Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V171,54m2
110Lắp dựng lan can inoxTheo chương V210,42m2
111Lắp đặt tay vịn inox 304 D60x1,4mmTheo chương V0,977100m
112CCLD bộ tay vịn inox 304 cho phòng vệ sinh người khuyết tậtTheo chương V1bộ
113CCLD thang thăm mái + tấm nắp inox 304Theo chương V1bộ
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V4,866100m2
115Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V18,48100m2
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo chương V1bể
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V1bể
118Van phao điện D42mmTheo chương V3cái
119Van phao cơ D42mmTheo chương V3cái
120Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE và uPVC D40mmTheo chương V2cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,99100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,92100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,38100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,46100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo chương V0,12100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V99cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V34cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V4cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V8cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmTheo chương V4cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V14cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V3cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mmTheo chương V1cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V2cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V8cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V6cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V79cái
138Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V99cái
139Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V75cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V1cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V2cái
142Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V7cái
143Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V3cái
144Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V39cái
145Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V36bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V36cái
147Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V36cái
148Lắp đặt máng tiểu inox 304 dài 3,6m + giá đỡTheo chương V3bộ
149Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòiTheo chương V36bộ
150Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V3bộ
151Lắp đặt gương soi 3,58x1,1mTheo chương V3cái
152Lắp đặt gương soi 1,78x1,1mTheo chương V6cái
153Lắp đặt gương soi 2,3x1,1mTheo chương V3cái
154Lắp đặt gương soiTheo chương V3cái
155Lắp đặt kệ kínhTheo chương V15cái
156Lắp đặt vòi xảTheo chương V24bộ
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,39100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V1,16100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,46100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V1,26100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V0,16100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V39cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V39cái
164Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V78cái
165Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V76cái
166Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V10cái
167Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V58cái
168Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo chương V2cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V39cái
170Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V36cái
171Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V18cái
172Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V44cái
173Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V32cái
174Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V4cái
175Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V5cái
176Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmTheo chương V3cái
177Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmTheo chương V3cái
178Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo chương V2cái
179Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V5cái
180Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmTheo chương V3cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V2cái
182Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V29cái
183Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V12cái
184Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V4cái
185Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V8cái
186Ty treo ốngTheo chương V96cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V1,52100m
188Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V140cái
189Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V35cái
190Cùm omega D90Theo chương V405cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,15100m
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,269100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,027100m3
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,599m3
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,924m3
196Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V0,248m3
197Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,013100m2
198Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,033100m2
199Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,087m3
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,042100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,075tấn
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,132tấn
203Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V7,412m3
204Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V79,254m2
205Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,08m2
206Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V9cái
207Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V53bộ
208Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V51bộ
209Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WTheo chương V91bộ
210Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W + giá treo chiếu sáng bảng họcTheo chương V12bộ
211Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V52cái
212Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V57cái
213Giá ty ren treo đèn thép fi8Theo chương V84bộ
214Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KATheo chương V1cái
215Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V5cái
216Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V12cái
217Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V18cái
218Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V9cái
219Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V4cái
220Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V8cái
221Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V6cái
222Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V12cái
223Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V6cái
224Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V6cái
225Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V100hộp
226Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V20hộp
227Lắp đặt máng cáp + nắp sắt sơn tĩnh điện 100x75x1,2mmTheo chương V25m
228Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250mmTheo chương V1tủ
229Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mmTheo chương V2tủ
230Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V3.400m
231Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V2.100m
232Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V1.650m
233Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Theo chương V450m
234Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V30m
235Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V30m
236Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V2.400m
237Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V1.050m
238Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V25m
239Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairTheo chương V450m
240Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnTheo chương V1bộ
241Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V9cái
242Router wirless 16 portTheo chương V1bộ
243Switch data 16 portTheo chương V1bộ
B NHÀ XE HỌC SINH + NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,141100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,141100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,344m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V3,432m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V1,14m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,062100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,114100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,072100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,089tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,093tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,074tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V1,211tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V1,211tấn
15Gia công xà gồ thépTheo chương V0,773tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,773tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V139,475m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V1,46100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,12100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,974m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V15,38m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,304100m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,047100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,047100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,448m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V1,144m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V0,228m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,021100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,023100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,024100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,03tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,031tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,005tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,015tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V1,01tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V1,01tấn
37Gia công xà gồ thépTheo chương V0,625tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,625tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V113,931m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V1,184100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,047100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,386m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V6,431m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,154100m2
45Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18WTheo chương V9bộ
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V2cái
47Lắp đặt hộp box 50x100mmTheo chương V2hộp
48Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V170m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V75m
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ, CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,97m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,443m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V10,18m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V1,018100m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V61,08m2
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,717100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V38,24m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V478m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V8,753100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V87,53m3
11Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoaTheo chương V6,082100m2
12Cung cấp đất màu trồng cỏTheo chương V121,64m3
13Trồng cây ngọc lan đường kính 8-10cm, cao 3-4mTheo chương V12cây
14Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm, cao 3-4mTheo chương V9cây
15Cây bụi trồng thành viền, xén tỉaTheo chương V25,8m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,1m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V2,058m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,234m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,393m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,011100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,001tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,915m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chương V2,34m3
24Lát đá bậc tam cấpTheo chương V12,087m2
25Công tác ốp đá bóc vào chân tường, viền tườngTheo chương V5,4m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V15,8m2
27CCLD cột cờ inox 304 cao 9m (bao gồm phụ kiện)Theo chương V1cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo chương V1,69100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V8cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V5cái
5Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mmTheo chương V3cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V2cái
7Lắp đặt crephin D40mm + bộ giảm chấnTheo chương V2cái
8Lắp đặt rắc co D40mmTheo chương V1cái
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V60m
10Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP + phụ kiện đường ống, điện giếng khoanTheo chương V1máy
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,03100m
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V2cái
17Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V3cái
18Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Theo chương V3Bộ
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,068m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,256100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,156100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,115m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,61m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,051m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,003100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,006tấn
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,428100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,033100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V8,568m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V22,253m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V126,14m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,7m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V5,16m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,31100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,585tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V129cái
38Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30Theo chương V6đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Theo chương V34đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V5mối nối
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V33mối nối
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V68cái
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V12cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,532100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,396100m3
46Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V11,475m3
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V0,08100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmTheo chương V0,63100m
51Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
52Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V4cái
53Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo chương V2cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,278100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,097100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,181100m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,234100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,059100m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,389m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V5,336m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V27,72m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,39m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V5,232m3
64Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V0,582100m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,107m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,099tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,295tấn
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,387tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,387tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V17cái
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,606100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,322100m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,76m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V36,659m3
75Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V1,59100m2
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,498100m2
77Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V1,445tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V3,016tấn
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V82,48m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V48,72m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V131,2m2
82Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V35m
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,017tấn
84CCLD thang thăm bể bằng inox 304Theo chương V1cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đồng hồ điện kế 3P -150ATheo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện phân phối MSB KT 800x600x350mmTheo chương V1tủ
3Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KATheo chương V1cái
4Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệTheo chương V1cái
5Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5ATheo chương V3bộ
6Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KATheo chương V2cái
7Lắp đặt MCB 3P-63A-16KATheo chương V1cái
8Lắp đặt MCB 2P-40A-16KATheo chương V1cái
9Rải cáp CV 50mm2Theo chương V1,75100m
10Rải cáp CXV/FR 4x25mm2Theo chương V0,25100m
11Rải cáp CXV 4x16mm2Theo chương V0,75100m
12Rải cáp CXV 2x10mm2Theo chương V0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/85mmTheo chương V0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmTheo chương V0,95100m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V1,28m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V0,06m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V1,19m3
18Lắp dựng trụ BTLT 8,5mTheo chương V1cột
19Bộ kẹp dừng cápTheo chương V1cái
20Bộ cách điện đỉnhTheo chương V1cái
21Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụTheo chương V1cái
22Collier kẹp ống HDPE D130/100 vào trụTheo chương V3cái
23Neo trụTheo chương V1bộ
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmTheo chương V0,06100m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,363100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,087100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,276100m3
28Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V3cọc
29Kẹp cọc nối đấtTheo chương V6bộ
30Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V50m
31Đầu cosse tiếp địaTheo chương V3cái
32Mối hàn cadwellTheo chương V3mối
33Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyTheo chương V3cột
34Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo chương V3bộ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmTheo chương V1tủ
36Lắp đặt MCB 2P-40A-10KATheo chương V3cái
37Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V1cái
38Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo chương V3cái
39Domino đấu dây chân trụ đènTheo chương V3bộ
40Lắp đặt cầu chì ống 5ATheo chương V3bộ
41Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Theo chương V0,3100m
42Rải cáp CXV 2x10mm2Theo chương V1,2100m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V1,1100m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V30m
45Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V3cọc
46Kẹp cọc nối đấtTheo chương V3bộ
47Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V120m
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,015100m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,192m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,813m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,095100m2
52Bulong neo móng M24x800Theo chương V12bộ
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,096100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,055100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,041100m3
56Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo chương V65m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V60m
58Lắp đặt tủ kỹ thuật IDFTheo chương V1tủ
59Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data rack 5UTheo chương V1bộ
60Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V1cái
61Lắp đặt thiết bị chống xung sét 40KATheo chương V1bộ
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,182100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,038100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,144100m3
F HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x3,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (HSNC:0,8;)Theo chương V2,96100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76x2,9mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,36100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50x2,6mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,06100m
4Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114mmTheo chương V12cái
5Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114/76mmTheo chương V2cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hànTheo chương V4Cái
7Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 114mmTheo chương V10cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76mmTheo chương V2cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76/50mmTheo chương V2cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V6cái
11Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mmTheo chương V2cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mmTheo chương V3cái
13Lắp đặt bích thép đường kính 114mmTheo chương V20cặp bích
14Lắp đặt hai đầu răng D34, L=150mmTheo chương V2cái
15Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mmTheo chương V10cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2Theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo chương V50m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V115,489m2
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo chương V3,38100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,672100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,299100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,37100m3
23Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGTheo chương V120m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Theo chương V120m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V60m
26Hộp kỹ thuật MDFTheo chương V1hộp
27Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,182100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,038100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,14100m3
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2Theo chương V50m
32Kẹp cọc nối đấtTheo chương V6cái
33Mối hàn CadweldTheo chương V3bộ
34Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mTheo chương V3cọc
35Đầu cos tiếp địaTheo chương V3cái
36Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGTheo chương V250m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Theo chương V350m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo chương V410m
39Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiTheo chương V2,710 đầu
40Lắp đặt hộp tròn nối dâyTheo chương V33hộp
41Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V1,25 đèn
42Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V1,25 chuông
43Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V1,25 nút
44Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V3cái
45Hộp kỹ thuậtTheo chương V3hộp
46Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo chương V3cái
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V160m
48Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V1,25 đèn
49Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo chương V25 đèn
50Lắp đặt MCB-2P-16A-6KA + đế âm gắn CBTheo chương V3cái
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Theo chương V100m
52Mối hàn CadweldTheo chương V2bộ
53Lắp đặt cáp lụa neo trụTheo chương V3bộ
54Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mTheo chương V2cọc
55Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40Theo chương V1cái
56Lắp đặt kẹp cố định ốngTheo chương V6cái
57Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V2hộp
58Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétTheo chương V1bộ
59Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmTheo chương V0,02100m
60Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmTheo chương V0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V30m
62Khoan giếng tiếp địaTheo chương V40m
G PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V53,12m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V77,64m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V70,227m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V389,88m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V218,61m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V10,08m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V12,952m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V7,496m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V46,71m2
10Tháo dỡ trầnTheo chương V29,54m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V174,96m2
12Phá dỡ kết cấu thép, cột kèo, xà gồ thépTheo chương V1T.bộ
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V2,12m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V170,435m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4)Theo chương V170,435m3
H SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V0,75100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,181100m3
3Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V327,397m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V48cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 3 tầng trở lên) có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 10.320.000.000 đồng.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên.53
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên.32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)2
5 Máy ép cọc Lực ép Pmax ≥ 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Vận thăng (hoặc máy tời) Sức nâng ≥ 0,5 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Cần cẩu Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Máy lu bánh thép Khối lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
12 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
15 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
16 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
17 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
18 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
19 Giàn giáo (Khung) Sử dụng tốt500
20 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->