Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:02:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,439,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.318116E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.024.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 16 Mua vật tư, hóa chất 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội
SĐT: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axiostat | 100 | Miếng | Miếng xốp cầm máu đã tiệt trùng bằng tia gamma, sử dụng một lần, không tiêu, có thành phần 100% chitosan, kích thước 8x8 cm, được đóng gói trong túi màng nhôm. Quy cách đóng gói: 10 miếng/hộp. Bảo quản: 2-25°C | ||
| 2 | HCl | 18 | Lít | Chất lỏng, trong suốt; tỷ trọng: 1,19 g / cm3 (20 ° C); nồng độ: 37,0 - 38,0%; nhiệt độ sôi: 110 °C; giá trị pH: | ||
| 3 | Axeton | 60 | Lít | Chất lỏng không màu; độ hòa tan trong nước: 1000 g/l; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; điểm nóng chảy: -94.0 °C; nhiệt độ sôi: 56.2°C, tỷ trọng: 0.79 g/ cm³; giá trị pH: 5 - 6 (395 g/l, H₂O, 20°C); áp suất hơi: 245,3 hPa (20,0 ° C); Giới hạn nổ: 2,6 - 12,8% (V); Nhiệt độ bốc cháy: 465 ° C DIN 51794. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít/chai.Bảo quản: + 2 ° C đến + 30 ° C. | ||
| 4 | Methanol | 20 | Chai 2,5 Lít | Chất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi, có mùi đặc trưng giống ethanol, độ tinh khiết: ≥ 99.9%; điểm nóng chảy: - 97.6 °C; nhiệt độ sôi: 64.7 °C; tỷ trọng: 0.7918 g/ cm3; Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lít. Bảo quản: 2-25°C | ||
| 5 | Acetonitril | 6 | Chai 1 Lít | Chất lỏng không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; nhiệt độ sôi: 81.6°C (1013 hPa); điểm nóng chảy: -45,7 ° C; tỷ trọng: 0.786 g/cm3 ; giới hạn nổ: 3,0 - 17% (V); Nhiệt độ bốc cháy: 524 ° C; Áp suất hơi: 98,64 hPa (20 ° C). Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít/chai. Bảo quản: 2-25°C | ||
| 6 | Ethyl acetate | 12 | Chai 1 Lít | Chất lỏng không màu có mùi dễ chịu và đặc trưng, dễ bay hơi; độ hòa tan: 85.3 g/l; độ tinh khiết: >99.8%; hàm ẩm | ||
| 7 | Diethyl ether | 6 | Chai 1 Lít | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99%; nhiệt độ sôi: 34.6°C; tỷ trọng: 0.71 g/cm³; áp suất hơi: 563 hPa (20 ° C); nhiệt độ nóng chảy: -116 ° C; nhiệt độ bốc cháy: 180 ° C; giới hạn nổ: 1,7 - 36% (V); Độ hòa tan trong nước: 69 g/ l. Quy cách đóng gói: Chai 1 lít. Bảo quản: 2-25°C | ||
| 8 | Chloroform | 10 | Chai 1 Lít | Chất lỏng không màu và dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; chứa: ≤0,01% nước; áp suất hơi: 211 hPa (20 °C) nhiệt độ sôi: 61 °C; tỷ trọn g: 1.48 g/cm³; Độ hòa tan trong nước: 8.7 g / l; nhiệt độ nóng chảy: -63 ° C. Quy cách đóng gói: Chai 1 lít. Bảo quản: + 2 ° C đến + 30 °C. | ||
| 9 | Petroleum ether | 6 | Chai 1 Lít | Petroleum ether 40-60 (≥ 90%) là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi và dễ cháy; điểm sôi: 40-60 ° C (1013 hPa); tỉ trọng: 0,645 - 0,665 g / cm3 (15 ° C); Giới hạn nổ: 0,8 - 7,4% (V); Nhiệt độ bốc cháy: 250 ° C DIN 51794; nhiệt độ nóng chảy: | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối | 150 | Lít | Chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước, độ tinh khiết ≥ 96%; điểm nóng chảy: -114.5°C; nhiệt độ sôi: 78.4°C; khối lượng riêng: 0.789 g/cm³; giá trị pH: 7; áp suất hơi: 57.26 Pa (19.6 °C). Quy cách đóng gói: Chai 1 lít. Bảo quản: 2-25°C | ||
| 11 | Axit acetic | 80 | Chai 500 ml | Chất lỏng không màu, độ hòa tan: 602.9 g/l; độ tinh khiết: ≥ 99.5%; điểm nóng chảy: 16.64 °C; nhiệt độ sôi: 118°C; tỷ trọng: 1,05 g/cm³; giá trị pH: 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C); áp suất hơi: 20.79 hPa (25 ° C); độ nhớt động học: 1.17 mm2 /s (20 °C). Quy cách đóng gói: chai 500 ml. Bảo quản: Bảo quản: 15-25°C | ||
| 12 | KBr | 5 | Lọ 100 g | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết: ≥ 99%; điểm nóng chảy: 734 °C; áp suất hơi: | ||
| 13 | Isopropanol | 5 | 2,5 lít | Chất lỏng không màu; kiểm tra màu sắc | ||
| 14 | n-Hexan | 4 | 2,5 lít | Chất lỏng không màu; nhiệt độ sôi: 69°C (1013 hPa); tỷ trọng: 0.66 g/cm3 (25 °C); giá trị pH: 7; giới hạn nổ: 1.0 - 8.1 %(V); nhiệt độ nóng chảy: -95.35 °C; áp suất hơi: 100 hPa (9.8 °C); độ nhớt động học : 0.50 mm2/s (20 °C);độ tan: 0.0095 g/l. Quy cách đóng gói: Chai 2,5 lít. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 15 | Chitosan khối lượng phân tử thấp | 4 | Lọ 250 g | Là chất rắn màu trắng ngà đến vàng nhạt, khối lượng phân tử: 50,000-190,000 Da, tan trong dung dịch axit, độ nhớt: 20-300 cP, 1 %/1% acetic acid (25 °C), mức độ deactyl hóa: >75%. Quy cách đóng gói: Lọ 250 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 16 | Chitosan khối lượng phân tử trung bình | 4 | Lọ 250 g | Là chất rắn màu trắng ngà đến nâu nhạt, tan trong dung dịch axit, độ nhớt: 200-800 cP (1 %/1% acetic acid (25 °C)), mức độ deactyl hóa: >75%. Quy cách đóng gói: Lọ 250 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 17 | Chitosan khối lượng phân tử cao | 4 | Lọ 250 g | Là chất rắn dạng bột hoặc vảy màu trắng ngà đến vàng cam, tan trong dung dịch axit, độ nhớt: 800 - 2000 cps (1 %/1% acetic acid (25 °C)), mức độ deactyl hóa: >75%. Quy cách đóng gói: Lọ 250 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 18 | Chitosan DDA≥75% | 3 | Lọ 500 g | Là chất rắn dạng bột hoặc vảy màu trắng ngà đến vàng nhạt, tan trong dung dịch axit, mức độ deactyl hóa: >75%. Độ tan: 10 mg/ml, 1 M Acetic acid. Quy cách đóng gói: Lọ 500 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 19 | Chitin | 3 | Kg | Là chất rắn dạng bột từ trắng đến trắng ngà, định tính bằng phương pháp enzym, Phản ứng dương tính sau 2 giờ ủ với sự hiện diện của Chitinase. Quy cách đóng gói: Lọ 1 kg. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 20 | Chitin 95% | 5 | Kg | Là chất rắn dạng bột từ trắng đến trắng ngà, Độ nhớt (1%, 20 °C): 50-800mpa.s. PH: 7-8; Mất khối lượng khi sấy: | ||
| 21 | NaOH | 12 | Kg | Chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt; độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: 2.13 g/cm3 (20 °C); nhiệt độ nóng chảy: 318 °C; pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C); áp suất hơi: | ||
| 22 | NaHCO3 | 10 | Kg | Là chất rắn dạng bột màu trắng, hàm lượng ≥99.7%; tỉ trọng: 2.16 g/mL at 25 °C (lit.); pka: (1) 6.37, (2) 10.25 (carbonic acid); tạp chất: ≤0.015%; chloride (Cl-): ≤0.003%; phosphate (PO43-): ≤0.001%; sulfur compounds (as SO42-): ≤0.003%; Ca: ≤0.02%; Fe: ≤0.001%; K: ≤0.005%; Mg: ≤0.005%; NH4+: ≤5 ppm; kim loại nặng: ≤5 ppm (by ICP-OES). Quy cách đóng gói: Lọ 1 kg. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 23 | Anhydrid axetic | 5 | Lít | Chất lỏng không màu, hàm lượng > 99%, áp suất hơi: 10 mmHg (36°C) 4 mmHg (20 °C); nhiệt độ sôi: 138-140 °C; giới hạn nổ: 10,3%; chiết suất: n20/D 1.390; Quy cách đóng gói: chai 1 lít. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 24 | Glycerin | 5 | Lít | Chất lỏng nhớt, không màu, trong suốt; hàm lượng > 99%, áp suất hơi: | ||
| 25 | NaN3 | 5 | 500 g | Chất rắn dạng bột hoặc tinh thể không màu hoặc trắng, hàm lượng > 99%; độ tan: 0.1g/mL; chloride (Cl-): ≤50 mg/kg; sulfate (SO42-): ≤50 mg/kg; Ca: ≤50 mg/kg; Cd: ≤50 mg/kg; Co: ≤50 mg/kg; Cu: ≤50 mg/kg; Fe: ≤50 mg/kg; K: ≤100 mg/kg; Ni: ≤50 mg/kg; Pb: ≤50 mg/kg; Zn: ≤50 mg/kg. Quy cách đóng gói: lọ 500 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 26 | Axit sulfuric | 7 | Lít | Chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu; hàm lượng: 95.0 - 97.0 %; áp suất hơi: 1 mmHg (146 °C); kim loại nặng: ≤1 ppm; KMnO4 red. matter (as O): ≤2 ppm; ammonium (NH4): ≤2 ppm; cặn: ≤5 ppm. Quy cách đóng gói: chai 1 lít. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 27 | Natri clorua | 10 | Kg | Chất rắn màu trắng, hàm lượng: > 99%; áp suất hơi: 1.33 hPa (865°C); tạp chất không tan: ≤0.005%; pH: 5.0-9.0 (25 °C, 5% in solution); nhiệt độ nóng chảy: 801 °C; bromide (Br-): ≤0.01%; chlorate, nitrate (as NO3-): ≤0.003%; iodide (I-): ≤0.002%; phosphate (PO43-): ≤5 ppm; sulfate (SO42-): ≤0.004%; Ca: ≤0.002%; Fe: ≤2 ppm; K: ≤0.005%; Mg: ≤0.001%; kim loại nặng: ≤5 ppm. Quy cách đóng gói: Lọ 1 kg. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 28 | KOH | 10 | Kg | Chất rắn dạng vảy, màu trắng; Hàm lượng: > 85%; áp suất hơi: 1 mmHg (719 °C); pH: 13.5 (25 °C, 5.6 g/L); nhiệt độ nóng chảy: 361 °C; tạp chất N: ≤ 0.001%, K2CO3: ≤ 2.0%, nước: 10-15%; chloride (Cl-): ≤ 0.01%; phosphate (PO43-): ≤ 5 ppm; sulfate (SO42-): ≤ 0.003 %; Ca: ≤0.005%; Fe: ≤ 0.001%; Mg: ≤ 0.002%; Na: ≤ 0.05 %; Ni: ≤0.001%; kim loại nặng: ≤0 .001 %. Quy cách đóng gói: Lọ 1 kg. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 29 | H2O2 | 5 | Chai 4 lít | Chất lỏng không màu, hàm lượng: 3-4% trong nước, có chứa chất ổn định (150 - 250 ppm acetanilide); áp suất hơi: 23.3 mmHg (30 °C); tỉ trọng: 1 g/mL at 25 °C; chiết suất: n20/D 1.335. Quy cách đóng gói: chai 4 lít. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 30 | CO2 lỏng | 43 | Bình 10 lít | Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, được bảo quản trong các bình kín, có van áp suất. Tỉ trọng: 1101 kg/m³ (37 °C); áp suất :15-50 atm. Quy cách đóng gói: bình 10 lít. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 31 | NH4HCO3 | 5 | Kg | Chất rắn dạng bột hoặc tinh thể, hàm lượng >99%, pH: 7-8.5 (25 °C, 79.1 g/L); áp suất hơi: 513 hPa (50°C), 67.1 hPa (20 °C); độ tan: 100 mg/ml. Quy cách đóng gói: Lọ 1 kg. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 32 | Collagen | 6 | Lọ 20 ml | Chất lỏng là dung dịch colagen có nồng độ 0,1 % trong axit axetic 0,1 M, hàm lượng protein từ 0,04 – 0,15%, khả năng bao phủ bề mặt: 6‑10 μg/cm2. Quy cách đóng gói: Lọ 20 ml. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 33 | Natri alginat | 5 | Kg | Chất rắn màu trắng ngà đến nâu nhạt, độ nhớt: 5.0 - 40.0 cps (1%, 25°C); pH: 5 – 8; mất khối lượng do làm khô: | ||
| 34 | CaCl2 | 6 | Kg | Chất rắn dạng hạt màu trắng, kích thước: 2-6 mm; hàm lượng > 90%; khối lượng riêng: 2.15 g/cm3 (25 °C); nhiệt độ nóng chảy: 775 °C; pH = 8 - 10 (H₂O); độ tan: 740 g/l; áp suất hơi: 0.01 hPa (20 °C); tạp chất là kiềm tự do: ≤ 0.2 %; khả năng hấp thụ nước: ≥ 20 % (24h). Quy cách đóng gói: Lọ 1 kg. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 35 | Isopropanol | 10 | Lít | Chất lỏng không màu; kiểm tra màu sắc | ||
| 36 | Na2SO4 khan | 7 | Kg | Chất rắn trong suốt, dạng hạt, kích thước: 10-60 mesh; hàm lượng: ≥99.0%; tạp chất không tan: ≤0.01%; tạp chất chứa N: ≤5 ppm; pH = 5.2-9.2 (25 °C, 5%); nhiệt độ nóng chảy: 884 °C (lit.); tỉ trọng: 2.68 g/mL at 25 °C; chloride (Cl-): ≤0.001%; phosphate (PO43-): ≤0.001%. Quy cách đóng gói: Lọ 1 kg. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 37 | Natri dodecyl sulfat | 6 | Lọ 100 g | Chất rắn dạng bột trong suốt đến màu trắng, hàm lượng: ≥99.0% (GC); mất khối lượng do làm khô: ≤3%; tạp chất: DNases: không phát hiện, RNases: không phát hiện; tạp chất không tan: đạt; phosphatases, proteases: không phát hiện. Quy cách đóng gói: Lọ 100 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 38 | Liti hydroxit | 6 | Lọ 500 g | Chất rắn màu trắng, dạng hạt hoặc vảy, hàm lượng: >98%; nhiệt độ nóng chảy: 470 °C; độ tan: 71 g/L at 20 °C; Quy cách đóng gói: Lọ 500 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 39 | 2,2-Diphenyl-1-propanamine hydrochloride | 6 | Lọ 1 g | Chất rắn màu trắng, có công thức hóa học: C15H18N1Cl1; Quy cách đóng gói: Lọ 1 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 40 | Axit nitric | 6 | 500 ml | Chất lỏng trong suốt, không màu, hàm lượng: 68.0 - 70.0 %; áp suất hơi: 8 mmHg (20 °C); cặn: ≤5 ppm; pH: | ||
| 41 | Khí Ni tơ | 12 | Bình 20 lít | Khi nito được chứa trong bình kín áp suất:17bar- 21 bar; Quy cách đóng gói: Bình 20 lít. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 42 | Fomalin solution 10% | 4 | Chai 4 lít | Chất lỏng trong suốt, không màu là dung dịch formalin 10% trong nước, pH = 6.90-7.10; tỉ trọng: 1.080 g/cm3; Quy cách đóng gói: Chai 4 lít. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 43 | Hematoxylin | 5 | Lọ 100 g | Chất rắn dạng bột, màu từ vàng đến nâu, độ tan trong cồn: 1 mg/ml; nhiệt độ nóng chảy: 200 °C; E1%: 130 – 150; Quy cách đóng gói: Lọ 100 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 44 | Eosin B | 5 | Lọ 100 g | Chất rắn dạng bột, màu từ nâu đến xanh đen, hàm lượng khô: 90%; tan trong nước: 1 mg/mL tạo thành dung dịch trong suốt màu đỏ; ʎmax: 395 nm, 514 nm; Quy cách đóng gói: Lọ 100 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 45 | Natri periodat | 5 | Lọ 100 g | Chất rắn dạng tinh thể màu trắng, hàm lượng: ≥99.8%; tạp chất: ≤0.02%; pH = 3.5-5.5 (25 °C, 107 g/L); nhiệt độ nóng chảy: 300 °C; Mn: ≤3 ppm; Quy cách đóng gói: Lọ 100 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 46 | Trisodium citrate dihydrate | 4 | 500 g | Chất rắn dạng bột, hàm lượng: >99%; pH = 7.5-9 (25 °C, 29.4 g/L); nhiệt độ nóng chảy: >300 °C; hàm ẩm: 10-13%. Quy cách đóng gói: Lọ 500 g. Bảo quản: +2°C đến +30°C. | ||
| 47 | Bản mỏng TLC silicagel 60 RP-18 F254s | 2 | Hộp | Hộp gồm 20 tấm nhôm có phủ silicagel, kích thước: 5x7.5 cm; Diện tích bề mặt: 480 - 540 m²/g; Thể tích lỗ volume (N₂-isotherm): 0.74 - 0.84 ml/g; d 50 (laser diffraction, size distribution): 5 - 7 µm; Độ dày layer: 150 - 200 µm; Kích thước đĩa: 5x20 cm. Quy cách đóng gói: hộp 20 tấm. Bảo quản: 15°C đến +25°C. | ||
| 48 | Bột silicagel dùng cho sắc ký C18-Reversed phase silica gel | 10 | 250 g | Chất rắn dạng hạt, kích thước: 15-25 μm; 100 Å pore size; diện tích bề mặt: 380 m2/g; Quy cách đóng gói: hộp 250 g. Bảo quản: 15°C đến +25°C. | ||
| 49 | Tấm sắc ký bản mỏng TLC Silica gel 60 F254 | 3 | Hộp | Kích thước: 20x20 cm; pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C); Độ nóng chảy: 1710 °C; Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g; Độ dày tấm bản: 175 - 225 µm; Độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm; Mất khi sấy (180 ° C): 2,0%; Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, Độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27,0%. Quy cách: Hộp 25 tấm. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 50 | Sephadex | 2 | Lọ 50 g | Dạng bột, màu trắng, kích thước: 40-125 μm; kích thước lỗ: 200,000 Da; capacity: 3-4 meq/g; mất khối lượng do làm khô: | ||
| 51 | Phễu chiết quả lê 500 ml | 2 | Cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. Chất liệu: thủy tinh trong suốt, khả năng chịu nhiệt 250°C.Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 52 | Bình cầu 2 lít 2 cổ | 5 | Cái | Bính cầu đáy tròn, hai cổ nhám; Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Nhờ độ dày thành đồng nhất, bình cầu tròn là loại bình phù hợp cho đun nhiệt. Dung tích: 2000ml; Đường kính (d): 166 mm; Cổ chính: 29/32; Cổ phụ: 14/23; Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 53 | Bình cầu 1 lít 2 cổ | 5 | Cái | Bính cầu đáy tròn, hai cổ nhám. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Nhờ độ dày thành đồng nhất, bình cầu tròn là loại bình phù hợp cho đun nhiệt. Dung tích: 1000ml; Cổ chính: 29/32; Cổ phụ: 14/23. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 54 | Phễu nhỏ giọt cân bằng áp suất | 2 | Cái | Phễu nhỏ giọt hình trụ có cân bằng áp suất. Phễu nhỏ giọt hình trụ, cổ mài, có chia vạch và cân bằng áp suất. Khóa thủy tinh, cổ mài, có nắp vặn nhựa. Quy cách 1 cái/hộp | ||
| 55 | Sinh hàn bóng 29/32, 400mm | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao. Đầu nối (NS): 29/32; Chiều dài (mm): 400; Có thể hấp tiệt trùng. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 56 | Sinh hàn bóng 24/29, 250mm | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao. Bề mặt làm mát lớn hơn ống sinh hàn thẳng. 2 đầu cổ mài, 2 vòi nhựa nắp vặn. Đầu nối (NS): 24/29. Chiều dài (mm): 250. Có thể hấp tiệt trùng. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 57 | Bình hút ẩm có vòi | 1 | Cái | Bình hút ẩm có vòi dạng Mobilex, vĩ sứ nắp vặn GL32, DIN 150, khóa PTFE, 2.4 lít. Chất liệu: Thân thủy tinh, khóa nhựa, Bình hút có tay nắm, có vòi. Khả năng hút chân không tốt, hút nhanh. Làm khô hay hút ẩm sản phẩm và lưu trữ những chất nhạy cảm với độ ẩm. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 58 | Buret 50 ml | 3 | Cái | Chất liệu: Thân thủy tinh, khóa nhựa PTFE đầu mài, vạch chia rõ ràng, loại AS, độ bền cao, chuẩn độ chính xác. Dùng để chuẩn độ dung dịch. Dung tích: 50ml. Chiều cao: 820mm. Độ chính xác: 0.05ml. Thời gian chảy: 30 giây. Quy cách đóng gói: 2 cái/hộp | ||
| 59 | Chai thủy tinh nắp nhựa 250ml | 20 | Cái | Chất liệu: thủy tinh borosilicat. Khả năng chống hóa chất và nhiệt độ cao tuyệt vời. Được cung cấp cùng với các ren PBT có nắp niêm phong PTFE. Chịu được sự khử trùng bằng không khí nóng lên đến 180 °C. Có thể hấp tiệt trùng. Kích thước nắp: 30mm; Dung tích: 250ml; Chiều cao chai: 135mm; Đường kính thân: 66mm; Kích thước ren: SVL 30 mm. Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 60 | Nhiệt kế thuỷ ngân | 3 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ chất lỏng, sử dụng trong phòng thí nghiệm. Nền màu trắng giúp quan sát rõ ràng về cột lỏng màu. Với vòng đệm và vòng treo an toàn bằng nhựa. Chiều dài 405mm; Phạm vi °C: -10 đến 200; Dung sai ±°C: 0.5. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 61 | Cốc thủy tinh 100 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 100ml; Đường kính ngoài: 50mm. Chiều cao: 700mm. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 62 | Cốc thủy tinh 250 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331. Dung tích: 250ml. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 63 | Giấy lọc 125 mm | 1 | Hộp | Chất liệu: cellulose; bề mặt: mịn; độ giữ hạt trong chất lỏng: | ||
| 64 | Túi hút ẩm | 1.000 | Túi | Hạt chống ẩm silicagel không vị và không mùi, trơ về mặt hóa học, khả năng hấp thụ mạnh trong các điều kiện khác nhau; có hình cầu tròn, kích thước không đồng đều, đường kính khác nhau từ 2-4 mm, trong suốt. Quy cách đóng gói: 5g/túi. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 65 | Bột than hoạt tính | 5 | Lọ 100g | Dạng bột mịn; độ ẩm: 10%; hàm lượng tro tiêu chuẩn: ≤ 3%; trị số pH: 3,5 – 5; ăng lực hấp phụ MSG: ≥ 10%; năng lực hấp phụ caramen: ≥ 95%; nhiệt độ cháy khoảng 450°C; cường độ: 95% tối thiểu; kích cỡ: 0,075 - 0,21mm; tỷ trọng ở 250°C: 0,440 - 0,600 g/ml. Quy cách đóng gói: Lọ 100g. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 66 | Màng seal | 300 | Cái | Vật liệu có cấu trúc từ chất liệu nhôm ghép màng nhựa PE/PRT/PS và có thể được ghép thêm giấy carton; độ dày 0.6mm-1mm. Quy cách đóng gói: 1000 cái/thùng. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 67 | Quả bóp cao su | 5 | Cái | Quả bóp cao su dùng trong việc hỗ trợ hút Pipet và Pipet thủy tinh, chất liệu cao su đàn hồi tốt và mềm. Giúp dể dàng thao tác bóp và hút dung dịch hơn so với loại bóp cao su cứng. Quy cách đóng gói: 5 cái /hộp. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 68 | Túi màng nhôm | 1.400 | Chiếc | Điện trở: 106-109Ω. Hút chân không. Mạ nhôm. Chống ánh sáng. Quy cách đóng gói: 100 chiếc /hộp. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 69 | Xylanh 3ml (100 chiếc/hộp | 5 | Hộp | Vỏ bơm (Xy lanh): không có vết rạn, nứt, bavia. Đảm bảo độ trong suốt, có thể quan sát được dung dịch khi tiêm. Vạch chia dung tích in rõ nét. Pít- tông: không có vết rạn, nứt, bavia. Gioăng: làm từ nhựa mềm tạo độ kín khít giữa pít- tông với vỏ bơm.Kim làm bằng thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ. Kim có nắp chụp bảo vệ. Đốc kim có màu theo tiêu chuẩn quốc tế giúp phân biệt cỡ kim. Bơm tiêm được khử trùng bằng khí E.O. Dung tích 3 ml. Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp. Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. | ||
| 70 | Xylanh 10 ml (100 chiếc/hộp) | 10 | Hộp | Vỏ bơm (Xy lanh): không có vết rạn, nứt, bavia. Đảm bảo độ trong suốt, có thể quan sát được dung dịch khi tiêm. Vạch chia dung tích in rõ nét. Pít- tông: không có vết rạn, nứt, bavia. Gioăng: làm từ nhựa mềm tạo độ kín khít giữa pít- tông với vỏ bơm. Kim làm bằng thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ. Kim có nắp chụp bảo vệ. Đốc kim có màu theo tiêu chuẩn quốc tế giúp phân biệt cỡ kim. Bơm tiêm được khử trùng bằng khí E.O. Dung tích 10 ml. Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp. Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. | ||
| 71 | Bình định mức 100 ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml; Đường kính: 60mm; Chiều cao: 170mm; Cổ: 13 ± 1 mm; Độ chia nhỏ nhất: 0.1mm; Kích thước nút: 12/21; Chứng nhận cấp theo lô sản xuất; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C; Quy cách đóng gói: 2 cái/hộp. | ||
| 72 | Bình định mức 250 ml | 10 | Cái | Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Dung tích: 250ml; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Quy cách đóng gói: 2 cái/hộp. | ||
| 73 | Bình định mức 5ml | 10 | Cái | Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Dung tích: 5 ml; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Quy cách đóng gói: 2 cái/hộp. | ||
| 74 | Bình định mức 1ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch rõ ràng. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn. Bình định mức class A, nút nhựa PE, chữ xanh. Dung tích: 1 ml; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC; Khả năng chịu nhiệt của nút nhựa: -40oC đến +80oC; Chứng nhận cấp theo từng sản phẩm riêng lẻ theo chuẩn USP 3; Quy cách đóng gói: 2 cái/hộp. | ||
| 75 | Bình định mức 20ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn. Bình định mức class A, nút nhựa PE, chữ xanh. Dung tích: 20 ml; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC; Khả năng chịu nhiệt của nút nhựa: -40oC đến +80oC; Chứng nhận cấp theo từng sản phẩm riêng lẻ theo chuẩn USP 31; Quy cách đóng gói: 2 cái/hộp. | ||
| 76 | Bình định mức 50ml | 10 | Cái | Sản xuất từ thủy tinh borosilicate; Chữ khắc trong men xanh; Cung cấp với nút polyethylene; Dung tích: 50ml, chiều cao 140mm, kích thước: 12/21; Theo tiêu chuẩn ISO 1042 và DIN 12664; Quy cách đóng gói: 2 cái/hộp. | ||
| 77 | Cột sắc ký có nhám 19/26 khóa Teflon đường kính 20mm | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh, đường kính 20 mm, khóa teflon, có nhám. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 78 | Van điều áp | 3 | Cái | Cổng kết nối: 1/4” NPT. Tay cầm kiểu khóa & đẩy “push & lock type handle”. Dải áp suất điều khiển: 0,2bar ~ 2bar, 0,5bar ~ 5bar, 1bar ~ 10bar, 2bar ~ 20bar. Tùy chọn lắp đặt: Sản phẩm có thêm tùy chọn lắp bảng hoặc gắn tường. Áp suất tối đa: Chịu được tối đa 150% áp suất thiết kế. Áp dụng cho nước, hóa chất, chất lỏng, chất khí, Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 79 | Nút nhám mài (24/29) | 20 | Cái | Chất liệu: thủy tinh cao cấp, chịu nhiệt, có nhám. Kích thước nút: 24/29. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 80 | Găng tay | 50 | Hộp | Làm từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; hàm lượng bột ≤10mg/dm2; nồng độ Protein tách chiết trong nước ≤ 200ug/g; màu cao su tự nhiên; dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp. Bảo quản: 15-25°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.318116E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.024.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi