Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901594-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220823129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 08:33:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,506,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hệ thống truyền thanh - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh (scan từ bản gốc): Hợp đồng tương tự, phụ lục xác định thông số kỹ thuật và giá hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân);- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình CNTT hoặc Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, điện công nghiệp (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Đầu tư xây dựng hệ thống truyền thanh cơ sở ứng dụng Công nghệ thông tin - Viễn thông xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hưng Tây, địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ truyền thông HT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên; Địa chỉ: Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tây, địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu khác nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tây, địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Long; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hưng Tây; Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Hưng Tây – Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0143 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN THIẾT BỊ
1Hệ thống thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanhMô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
2Loa họp tích hợp microMô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
3Phần mềm chuyển đổi sốMô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
4Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thôngMô tả theo Chương V của E-HSMT13Bộ
5Sim 4GMô tả theo Chương V của E-HSMT13Sim
6Tăng âm treo truyền thanhMô tả theo Chương V của E-HSMT11Bộ
7Loa kèn - củ đôiMô tả theo Chương V của E-HSMT13Cái
8Loa còiMô tả theo Chương V của E-HSMT12Cái
9Loa nén Toa 30WMô tả theo Chương V của E-HSMT6Cái
10Cột gá treo loa cao 3m, ống mã kẽm Fi42, phụ kiện kèm theoMô tả theo Chương V của E-HSMT2Cột
11Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụng ngoài trời lắp cho loa công suất lớnMô tả theo Chương V của E-HSMT780M
12Dây nguồn cấp cho cụm thuMô tả theo Chương V của E-HSMT345M
13Ghíp đấu điện cho Cụm truyền thanhMô tả theo Chương V của E-HSMT26Cái
14Cột Anten tam giác tự đứng 15mMô tả theo Chương V của E-HSMT45M
15Cọc thép mạ đồng D18, dài 2.5m (cọc tiếp địa)Mô tả theo Chương V của E-HSMT3Cọc
16Kim thu sét dài 1,2M + tấm ốp đầu cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT3Chiếc
17Kẹp tiếp địa đồng nối dây dẫn set và cực tiếp địaMô tả theo Chương V của E-HSMT9Cái
18Cáp đồng trần D8 dẫn sét xuống đấtMô tả theo Chương V của E-HSMT54M
19Cột Anten tam giác 30x30x30Mô tả theo Chương V của E-HSMT120M
20Cáp néo phi 8 mã kẽmMô tả theo Chương V của E-HSMT1.100M
21Tăng đơ M20 mạ kẽmMô tả theo Chương V của E-HSMT48Chiếc
22Maní cáp Fi20 mã kẽmMô tả theo Chương V của E-HSMT96Chiếc
23Khóa cáp D8 mã kẽmMô tả theo Chương V của E-HSMT400Chiếc
24Đệm cápMô tả theo Chương V của E-HSMT96Chiếc
25Cọc thép mạ đồng D18, dài 2.5m (cọc tiếp địa)Mô tả theo Chương V của E-HSMT52Cọc
26Kim thu sét dài 1,2M + tấm ốp đầu cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT4Chiếc
27Cáp đồng trần D8 dẫn sét xuống đấtMô tả theo Chương V của E-HSMT140M
28Kẹp tiếp địa đồng (nối băng đồng với cọc tiếp địa)Mô tả theo Chương V của E-HSMT64Cái
29Băng đồng 30x3mm (nối các cọc tiếp địa)Mô tả theo Chương V của E-HSMT140M
30Móc neo dây néo cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT24Cái
B HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột anten cao 30m, Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT16,04541m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3744100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6136100m3
4Đào rãnh tiếp địa, độ sâu >30 cm, đất cấp IIMô tả theo Chương V của E-HSMT33,6m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,136m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,168m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1575tấn
8Ván khuôn móng cột trụ - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2624100m2
9Ván khuôn móng cột néo - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,288100m2
10Vận chuyển đất, 10m khởi điểmMô tả theo Chương V của E-HSMT13,136m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1314100m3
12Lắp đặt hiệu chỉnh loa treo cột 25w - 100wMô tả theo Chương V của E-HSMT31Cái
13Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị cụm thu truyền thanh InternetMô tả theo Chương V của E-HSMT13cụm
14Lắp đặt dây tiếp đất trên côt anten Mô tả theo Chương V của E-HSMT4Bộ
15Đo và cân chỉnh toàn bộ hệ thống thu phát thanhMô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
16Chi phí vận chuyển Vinh - Hưng TâyMô tả theo Chương V của E-HSMT1Gói
17Chi phí đào tạo, chuyển giao đưa vào sử dụngMô tả theo Chương V của E-HSMT1Gói
18Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT4cột
19Đào móng cột tự đứng 15m, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1423100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,0695100m3
21Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,972m3
22Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,306m3
23Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2472100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2505tấn
25Dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT3cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hệ thống truyền thanh - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh (scan từ bản gốc): Hợp đồng tương tự, phụ lục xác định thông số kỹ thuật và giá hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân);- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình CNTT hoặc Điện.53
2 Cán bộ thực hiện 4 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, điện công nghiệp (Nhân sự phải có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->