Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp hóa chất vật tư thử nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp hóa chất vật tư thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Do các đơn vị bảo đảm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:29:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,267,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Cung cấp hóa chất vật tư thử nghiệm Cung cấp hóa chất vật tư thử nghiệm 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Do các đơn vị bảo đảm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axeton (CH3COCH3) | 6 | Lít | HPLC hoặc chất lượng tương đương | ||
| 2 | Axeton (CH3COCH3) | 20 | Lít | PA TQ hoặc chất lượng tương đương, % CH3COCH3 ≥ 99,5%, nhiệt độ sôi 56±1%; % H2O ≤ 0,3%; % Metanol ≤ 0,05%; % Etanol ≤ 0,05%; %HCHO ≤ 0,002%; H+ ≤ 0,0005mmol/g; OH- ≤ 0,0005mmol/g; quy cách đóng gói: 500ml/lọ | ||
| 3 | Amonihyđroxit (NH4OH) | 2 | Lít | Đức hoặc chất lượng tương đương | ||
| 4 | Axitsunphuaric (H2SO4) | 2 | Lít | Đức hoặc chất lượng tương đương | ||
| 5 | Bông thấm nước | 3 | Kg | Túi 1Kg, yêu cầu kỹ thuật theo TCCS 01:2020/BBT | ||
| 6 | Barihyđroxxit (Ba(OH)2 ) | 2 | Kg | Đức hoặc chất lượng tương đương | ||
| 7 | Benzen (C6H6) | 1 | Lít | Đức hoặc chất lượng tương đương | ||
| 8 | Cồn CN | 130 | Lít | VN hoặc chất lượng tương đương, Độ cồn ở 20oC ≥96%, Quy cách đóng gói: 20 lít/can | ||
| 9 | Cốc Viây | 100 | Cái | Thủy tinh trung tính, trong suốt, không màu, không lẫn bọt khí; có khả năng chịu nhiệt cao (to >150oC), có khả năng chịu sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ (nóng lạnh đột ngột). Đáy cốc phẳng, miệng được mài nhám; cho phép vành miệng cốc (phần kích thước 5±0,2) cong để phù hợp với điều kiện sản xuất ở VN; KT: miệng Ф32±1; đáy Ф28±0,5, lòng cốc: Ф25±0,5; Gờ miệng cốc: Ф5±0,2; bề dày đáy: 1,5÷2; Chiều dài cốc: 77±1,5 (mm) | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối (C2H5OH) | 10 | Lít | PA TQ hoặc chất lượng tương đương, % C2H5OH ≥ 99,7%, % H2O ≤ 0,3%;H+ ≤ 0,04 mmol/g; OH- ≤ 0,01mmol/g; %CH3OH ≤ 0,05%; %(CH3)2CHOH ≤ 0,01%; quy cách đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 11 | Cồn tuyệt đối (C2H5OH) | 4 | Lít | Đức hoặc chất lượng tương đương | ||
| 12 | Chai thủy tinh 500ml | 2 | Cái | VN hoặc chất lượng tương đương | ||
| 13 | Cốc thuỷ tinh 200ml | 3 | Cái | Đức hoặc chất lượng tương đương | ||
| 14 | Chày cối | 125 | Bộ | Theo bản vẽ KT | ||
| 15 | Giấy lọc định lượng | 100 | Tờ | Φ110 TQ hoặc chất lượng tương đương | ||
| 16 | Nước cất 2 lần | 1.531 | Lít | TCVN 4851:1989; Quy cách bao gói: 20 lít/can | ||
| 17 | Natri clorua (NaCl) | 20 | Kg | PATQ hoặc chất lượng tương đương, %NaCl ≥ 99,5%; Đppk trắng ≥ 94%; %Ca2+ ≤0,1%; %Mg2+ ≤0,15%; quy cách bao gói: 1kg/1 túi | ||
| 18 | Natrinitơrit (NaNO2) | 2 | Kg | PA TQ hoặc chất lượng tương đương, %NaNO2 ≥ 99%, chất không hòa tan trong nước ≤ 0,002%; %Cl ≤ 0,005%; %SO4 ≤ 0,005%; %K ≤ 0,001%; %Ca ≤ 0,005%; %Fe ≤ 0,0005%; %Pb ≤ 0,0002%; quy cách đóng gói: 500g/lọ | ||
| 19 | Natricacbonat (Na2CO3) | 2 | kg | PATQ hoặc chất lượng tương đương % Na2CO3 ≥ 99,8%, chất không hòa tan trong nước ≤ 0,01%; %Cl ≤ 0,002%; %SO4 ≤ 0,005%; %N ≤ 0,001%; %SiO2 ≤ 0,006%; %Mg ≤ 0,002%; %Al ≤ 0,003%; %K ≤ 0,005%; %Ca ≤ 0,01%; %Fe ≤ 0,0005%; %Pb ≤ 0,0005%; quy cách đóng gói: 500g/lọ | ||
| 20 | Natrihyđroxit (NaOH ) | 2 | Kg | Đức hoặc chất lượng tương đương | ||
| 21 | Ống đong100ml | 3 | Cái | Đức hoặc chất lượng tương đương | ||
| 22 | Trụ chì | 15 | Cái | Φ40 ± 0,2mm; h=60±0.5mm (Chì P); độ bóng bề mặt đạt▼4 | ||
| 23 | Tấm thép | 15 | Cái | Thép C45; Φ41±0,2mm; H=10 ± 0,2mm, độ cứng đạt 150÷200HB | ||
| 24 | Zoăng Polyetylen | 80 | Cái | Độ dày 2±0,2mm; Φtrong: 20±0,8mm; Φngoài: 30±0,1mm; Vật liệu: Polyetylen; chịu nhiệt độ lớn hơn 2000C; Chịu áp lực lớp hơn 2000mmHg | ||
| 25 | Zoăng Amiăng | 130 | Cái | Kích thước: Φtrong: 20±0,8mm; Φngoài: 30±0,1mm; dày 1 mm, Vật liệu: Amiăng | ||
| 26 | Zoăng cao su | 200 | Cái | Độ dày 6±0,1mm; Φtrong: 21,3±0,1mm;Φngoài: 34±0,1mm; Vật liệu: Cao su trung tính, đàn hồi uốn cong không có vết rạn nứt; Chịu được nhiệt độ cao (150oC trong 70 giờ) không chảy nhão, biến dạng, nứt nẻ hoặc chảy dầu; bề mặt bóng, phẳng, không có lỗ bọt khí; xử lý hết bavia xung quanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi