Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867044-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 08:34:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220866730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 08:29:00 đến ngày 2022-09-15 08:34:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,776,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.664867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7329734E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.043.604.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1.4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Liêm Chung, Thành phổ Phủ Lý
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Chung; Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTXD & thương mại số 2 Hà Nam + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0916.260.693. + Thẩm định HSMT và kết quả LCNT : Phòng tài chính kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: số 39 Biên Hòa, TP. Phủ Lý, T. Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Chung; Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng có lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh phải có các tài liệu này); + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng); đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Chung; Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Liêm Chung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Liêm Chung;Địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
B Phần móng:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,925m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,3693100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0469tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7852tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8665tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,541100m
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832100m
9Tôn dày 6mm nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3095tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V731 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,825m3
12Bê tông bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0198100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,49441m3
17Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2935100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2207m3
19Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật (ván khuôn đài móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0052100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (bê tông đài móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 (bê tông cổ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3888m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3578100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9504m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m2
25Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9069m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3913100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9889100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9889100m3/1km
C Phần cốt thép
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
2Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0201tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6863tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9591tấn
7Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9361m3
8Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6453m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3848m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
14Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2037m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5686m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
19Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1728m2
20Bả xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,1728m2
21Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,458m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V22,29m2
23Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,144m2
D Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8006m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2779m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1621m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4419m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9366m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9546100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7642100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214100m2
E Cốt thép phần thô
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4775tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8869tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4018tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4024tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,247tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3334tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5909tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2283tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,386tấn
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,1m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V176,4m2
15Láng sàn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V177,5644m2
16Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V234,2152m2
17Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,592m2
F Tam cấp, bồn hoa
1Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,57441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7085m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7018m3
4Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6236m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,402m2
6Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
7Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
8Đổ đất màu trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V3,7689m3
G Tường xây cốt +4.2m
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8095m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2486m3
3Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9146m3
H Tường xây cốt +4.2m đến cốt +8.2m
1Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6083m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4015m3
3Xây tường thu hồi bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4176m3
4Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
I Phần trát tường
1Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V659,2242m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V509,236m2
3Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V238,9187m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V418,404m
5Vét mạch lõm tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
6Ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,758m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7647m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3096m3
10Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,795m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5166m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,924m2
13Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V412,1404m2
14Công tác mài bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V412,1404m2
15Sơn nền nhà đa năng bằng hệ sơn epoxy, bả sau đó sơn 1 sơn lót, 2 sơn phủ chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V412,1404m2
16Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V56,13m2
17Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,42m2
18Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
19Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
20Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V113,55m2
22Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,176m2
23Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V77,176m2
24Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m
25Sản xuất sen hoa cửa, lan chớp bằng thép vuông đặc 14x14, thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.716,68kg
26Lam nhôm chẵn nắng hình chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V35,08m2
27Lắp dựng hoa sắt, lam chớpMô tả kỹ thuật theo chương V92,5m2
28Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V9chữ
29Đắp tranh cổ độngMô tả kỹ thuật theo chương V4bức
30Gia công sản xuất vách ngăn cố định phòng thay đồ bằng vách ngăn compact HPL 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,74m2
31Sản xuất cửa compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,128m2
32Lắp dựng vách ngăn, cửa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54,868m2
J Hoàn thiện
1Phun matis tạo gai sần tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V897,816m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gai sần tán âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V897,816m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V907,9741m2
4Gia công giằng đứng, giằng kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7305tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5741tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7711tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V456,53131m2
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,574tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,731tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,771tấn
11Tăng đơ D18 L=4632 làm giằng kèo, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Bu long D20 L=700 đặt trong cột liên kết kèo với cột, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Bu long D16 L=1100 giằng xà gồ, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
14Bu lông D12 L=60 liên kết xà gồ vối kèo, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
15Lợp mái bằng tôn cách nhiệt 11 sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5067100m2
16Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V61,78m
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V412,1404m2
18Gia công hệ khung thép gia cường trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8052tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,88441m2
20Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V412,14m2
21Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V412,14m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8753100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,212100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V20,2176100m2
25Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600-45wMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
26Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt đèn LED ốp trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Hộp CB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Hộp nối vuông 200x200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A( 16A, 32A, )Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt các automat 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Tủ điện âm tường 250x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V687,3m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
43Lắp đặt dây dẫn cáp CU/PVC/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V730,3m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,8m
46Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
49Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
50Kéo rải dây dẫn thu sét, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,921m3
52Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3067m3
53Bu lông M 10x300 thép góc L 63 x 6 = 2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Tủ cứu hỏa KT 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
55Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
56Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Cầu chẵn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt hộp đựng xà phòng (kèm lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
69Lắp đặt ga thu sàn INOX D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27x21mm ( nhân công nhân hệ số 1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34x27mm, bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
80Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 34x27mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt vòi rửa khóa vặn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (nhân công *1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (nhân công *1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 21mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
95Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Máy bơm hàn quốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Rọ chẵn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 cấp nguồn cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
99Van phao điện + dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN - ĐƯỜNG ĐI, SÂN TẬP THỂ DỤC NGOÀI TRỜI VÀ BỂ NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (85%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3742100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (15% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,25031m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1659m3
4Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5548100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2004m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3445m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,95m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,485m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4269100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7636tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7267m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V2311 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0777100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9551m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9226m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8125m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4326m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
25Đào (cỏ rác hữu cơ) sân, đường đi bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V121,09661m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1377100m3
27Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,07m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7896m3
29Lát gạch Tezzazo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284,07m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9094100m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,2161m3
32Bê tông lót móng viên vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
33Ván khuôn BT lót móng viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
34Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,016m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3622100m2
36Lắp đặt viên vỉa bằng bê tông đúc sẵn 20x53x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC dài 1.5m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,44100m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6641m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,441m3
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100 m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
46Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
47Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2044100m3
49Rải băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V73m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
51Lắp dựng cột đèn chiếu sáng chiều cao cột 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
52Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
53Lắp đặt đèn chiếu sáng - Đèn led ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Kéo dây lên đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7m
56Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
57Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
58Dây tiếp địa mạ kẽm D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52kg
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5625m3
62Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (85%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,42231m3
65Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,02100m
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
67Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,399m3
71Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
73Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m2
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713tấn
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5394m3
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3936m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,48m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,75m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3936m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.664867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7329734E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.043.604.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,4kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy mài ≥1.4kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô vận tải ≥5T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->