Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Ba Tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Ba Tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:25:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,810,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.643E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 16-Ván khuôn thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Ba Tầng Trụ sở làm việc xã Ba Tầng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 02 tầng-Phần thiết kế mẫu (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 67,9704 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 17,207 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Chương IV-E-HSMT | 1,8279 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 20,1063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng tường, móng vỉa | Chương IV-E-HSMT | 3,6345 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 40,3748 | m3 |
| 7 | Xây tường bờ lô 12x20x30cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 19,639 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,5629 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 2,722 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 11 | San và lấp đất đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,4531 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất thừa phần móng các hạng mục) | Chương IV-E-HSMT | 4,3088 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 61,331 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 3,9521 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,3311 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 19,4739 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 6,223 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 57,4039 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương IV-E-HSMT | 10,009 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 100,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 1,702 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 11,0104 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương IV-E-HSMT | 0,2948 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,8086 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 3,8043 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,2573 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 6,5401 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,3357 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 12,9775 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,0011 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 87,5015 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 21,4001 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 1,839 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 37,372 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 83,5856 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 7,2845 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 8,8484 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 13,0333 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 37,3013 | m3 |
| 46 | Xây bậc thang bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 0,7295 | m3 |
| 47 | Xây tường bờ lô 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 15,2973 | m3 |
| 48 | Đóng lưới thép chống nứt tại các vị trí tiếp giáp đỉnh tường và dầm | Chương IV-E-HSMT | 74,3975 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 79,245 | m2 |
| 50 | Kẻ giả gạch chân móng | Chương IV-E-HSMT | 79,245 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 796,0368 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 1.786,9654 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (treo hồ dầu xi măng) | Chương IV-E-HSMT | 265,892 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (treo hồ dầu) | Chương IV-E-HSMT | 744,0968 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 (treo hồ dầu) | Chương IV-E-HSMT | 1.000,9 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 57 | Láng giằng lan can dày 1cm, vữa XM M50 | Chương IV-E-HSMT | 22,716 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 227,1 | m |
| 59 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 105,427 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 1.046,172 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 3.773,226 | m2 |
| 62 | Lát gạch Tezzarro 300x300 mm | Chương IV-E-HSMT | 35,35 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương IV-E-HSMT | 817,1927 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 38,676 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm | Chương IV-E-HSMT | 88,404 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 99,88 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Chương IV-E-HSMT | 4,994 | m2 |
| 68 | Lát đá granit bậc cấp | Chương IV-E-HSMT | 47,07 | m2 |
| 69 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương IV-E-HSMT | 19,9533 | m2 |
| 70 | Sản xuất thanh kèo thép C50x125x2,5 | Chương IV-E-HSMT | 0,4568 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thanh kèo thép | Chương IV-E-HSMT | 0,4568 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương IV-E-HSMT | 2,2508 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 2,2508 | tấn |
| 74 | Gia công giằng mái thép | Chương IV-E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương IV-E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 76 | Gia công đà trần, đà găng thép hộp 30x60x1,2 ly | Chương IV-E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 77 | Lắp dựng đà trằn, đà găng thép hộp | Chương IV-E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 221,0434 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương IV-E-HSMT | 8,4716 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương IV-E-HSMT | 3.388,64 | cái |
| 81 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,31ly | Chương IV-E-HSMT | 19,338 | m2 |
| 82 | Nẹp nhôm xung quanh trần tôn lạnh | Chương IV-E-HSMT | 26,07 | m |
| 83 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Chương IV-E-HSMT | 26 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương IV-E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 85 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | Chương IV-E-HSMT | 50 | cái |
| 86 | Quét chống thấm sê nô, sàn WC ( Tương đương KOVA CT11A + xi măng hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 187,6688 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 187,6688 | m2 |
| 88 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 54,76 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 119,16 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa; phụ kiện đồng bộ(Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm định hình dày 1,4mm hảng Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 35,986 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm định hình dày 1,4mm hảng Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương IV-E-HSMT | 217,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương IV-E-HSMT | 38,866 | m2 |
| 98 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Chương IV-E-HSMT | 125,68 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV-E-HSMT | 125,68 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 163,384 | m2 |
| 101 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 100x54mm | Chương IV-E-HSMT | 12,55 | m |
| 102 | Đánh véc ni vào tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương IV-E-HSMT | 3,1877 | m2 |
| 103 | Gia công Inox làm lan can | Chương IV-E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 104 | Thép dẹt 30x3 liên kết tay vịn với lan can cầu thang | Chương IV-E-HSMT | 8,8666 | Kg |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chương IV-E-HSMT | 12,01 | m2 |
| 106 | Vách ngăn + cửa vệ sinh Composit dày 12 màu vàng sữa nhạt, phụ kiện đi kèm INOX 304 + công lắp đặt hoàn thiện, Việt Nam | Chương IV-E-HSMT | 34,894 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 0,8287 | m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 13,4568 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 15,4092 | 100m2 |
| 110 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2x36w | Chương IV-E-HSMT | 50 | bộ |
| 111 | Đèn huỳnh quang hộp âm trần xương cá -4x18w | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Đèn huỳnh quang đơn 0,6x18w | Chương IV-E-HSMT | 5 | bộ |
| 113 | Đèn ốp tường cầu thang 22W | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Đèn huỳnh quang tròn, mâm tròn -22W | Chương IV-E-HSMT | 33 | bộ |
| 115 | Đèn Downlight âm trần D155mm - 26W | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Công tắc 1 nút bấm 1 cực | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Công tắc 2 nút bấm 1 cực | Chương IV-E-HSMT | 27 | cái |
| 118 | Công tắc 3 nút bấm 1 cực | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Công tắc đảo chiều 1 cực | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Quạt điện-Quạt treo tường 55W | Chương IV-E-HSMT | 52 | cái |
| 121 | Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Chương IV-E-HSMT | 79 | cái |
| 122 | Quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm-22W | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Bảng điện phòng chứa automat 2-4Modul | Chương IV-E-HSMT | 26 | hộp |
| 124 | Hộp điện các tổng 610x440x230mm (có khoá bảo vệ) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Hộp điện các tầng 450x300x170mm (có khoá bảo vệ) | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | MCB loại 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện 50A (tương đương LG hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | MCB loại 3 pha, 3 cực cường độ dòng điện 40A (tương đương LG hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Aptomat loại 3 pha, 3 cực cường độ dòng điện 32A (tương đương LG hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Aptomat loại 3 pha, 3 cực cường độ dòng điện 25A (tương đương LG hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Aptomat loại 3 pha, 3 cực cường độ dòng điện 20A (tương đương LG hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A (tương đương Roman hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10A (tương đương Roman hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 33 | cái |
| 133 | Aptomat loại 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 6A (tương đương Roman hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương IV-E-HSMT | 30 | m |
| 135 | Cáp điện Cu//XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương IV-E-HSMT | 16 | m |
| 136 | Cáp điện Cu//XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương IV-E-HSMT | 265 | m |
| 137 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương IV-E-HSMT | 26 | m |
| 138 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương IV-E-HSMT | 33 | m |
| 139 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương IV-E-HSMT | 410 | m |
| 140 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương IV-E-HSMT | 1.200 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 160x160x50mm | Chương IV-E-HSMT | 50 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương IV-E-HSMT | 55 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương IV-E-HSMT | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương IV-E-HSMT | 1.700 | m |
| 145 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương IV-E-HSMT | 125 | cái |
| 146 | Aptomats + chuyển mạch + biến dòng đo lường | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Đèn báo 3 pha + cầu chì | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Vôn kế +chuyển mạch vôn | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Các phụ kiện khác | Chương IV-E-HSMT | 5 | kg |
| 150 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Chương IV-E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 151 | Lấp đất | Chương IV-E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 152 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 0,8m | Chương IV-E-HSMT | 7 | kim |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=8, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | Chương IV-E-HSMT | 7 | kim |
| 154 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương IV-E-HSMT | 28 | cái |
| 155 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương IV-E-HSMT | 12 | cọc |
| 156 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 157 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái CT3 D=12 ( Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương IV-E-HSMT | 90 | m |
| 158 | Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 D=18 ( Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương IV-E-HSMT | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương IV-E-HSMT | 20 | m |
| 160 | Bộ đếm sét | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D40 | Chương IV-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D25 | Chương IV-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D20 | Chương IV-E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 164 | Cút nhựa PPR D40mm | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D25mm | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D20mm | Chương IV-E-HSMT | 22 | cái |
| 167 | Tê thu D40x25mm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Tê thu D25x20mm | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Măng sông D40mm | Chương IV-E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Măng sông D25mm | Chương IV-E-HSMT | 20 | cái |
| 171 | Măng sông D20mm | Chương IV-E-HSMT | 30 | cái |
| 172 | Côn thu D25x20mm | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi nước đồng d=20mm | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao tự động d=25mm | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Van khoá D40mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Van khoá D25mm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Van khoá D20mm | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Chương IV-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương IV-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương IV-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương IV-E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 183 | Lắp đăt cút nhựa 135, D =110mm | Chương IV-E-HSMT | 20 | cái |
| 184 | Lắp đăt cút nhựa 135, D =65mm | Chương IV-E-HSMT | 14 | cái |
| 185 | Lắp đăt cút nhựa 135, D =50mm | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Lắp đăt cút nhựa 135, D =32mm | Chương IV-E-HSMT | 18 | cái |
| 187 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm | Chương IV-E-HSMT | 13 | cái |
| 188 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=65mm | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=32mm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=32mm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đăt tê kiểm tra D=110mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đăt tê kiểm tra D=65mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đăt côn D110x65mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đăt côn D65x50mm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đăt tê xiên D65x50mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đăt tê xiên D65x32mm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt xí bệt | Chương IV-E-HSMT | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Van xả cặn D50mm | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương IV-E-HSMT | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương IV-E-HSMT | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 1,2015 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 1,0625 | m3 |
| 210 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Chương IV-E-HSMT | 0,9315 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,8665 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 217 | Xây thành bể bằng bờ lô 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao | Chương IV-E-HSMT | 4,965 | m3 |
| 218 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 31,165 | m2 |
| 219 | Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương IV-E-HSMT | 31,165 | m2 |
| 220 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 221 | Trát tường ngoài bể tự hoại , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 24,975 | m2 |
| 222 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương IV-E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 223 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương IV-E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 224 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 225 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 lỗ - 2 hạt nhân (RJ11+RJ45) đế âm tường | Chương IV-E-HSMT | 24 | cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm mặt 1 lỗ - 1 hạt nhân (RJ45) đế âm tường | Chương IV-E-HSMT | 22 | cái |
| 227 | Swich 24 ports | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Cáp UTP 6 nối mạng lan | Chương IV-E-HSMT | 1.290 | m |
| 229 | Lắp đặt ống ruột gà D=20mm luồn cáp mạng | Chương IV-E-HSMT | 1.290 | m |
| 230 | Đấu nối mạng RJ45 | Chương IV-E-HSMT | 44 | cái |
| 231 | Lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Tổng đài dung lượng 4 trung kế 24 thuê bao | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 233 | Đấu nối điện thoại RI11 | Chương IV-E-HSMT | 24 | cái |
| 234 | Cáp điện thoại tổng đi vào nhà 30 đôi 30x2x0,5 | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 235 | Cáp điện thoại 1 đôi 1x2x0,5 | Chương IV-E-HSMT | 650 | m |
| 236 | ống nhựa cứng D=40mm luồn cáp | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính 15mm luồn cáp trong nhà | Chương IV-E-HSMT | 650 | m |
| 238 | Vật liệu khác | Chương IV-E-HSMT | 5 | kg |
| 239 | Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ treo tường 2 mảnh 1 chiều 9000BTU | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 240 | Ống đồng dẫn gas D12.7 | Chương IV-E-HSMT | 5 | m |
| 241 | Ống bảo ôn cho điều hòa D61 | Chương IV-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 242 | Giá đỡ giàn nóng 40x40x4mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 243 | Phụ kiện khác | Chương IV-E-HSMT | 1 | Kg |
| B | Nhà làm việc 02 tầng-Phần thiết kế mới (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 4,9521 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 1,1352 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 17,207 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 46,453 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 1,7147 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 14,1822 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 3,2519 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,4755 | tấn |
| 10 | San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 2,4761 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,44 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,2885 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 16 | Bulong M20x500 | Chương IV-E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Bulong M20x300 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Gia công thang sắt | Chương IV-E-HSMT | 0,8301 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thang sắt | Chương IV-E-HSMT | 0,8301 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 205,716 | m2 |
| 21 | Đèn tuyp led đơn 0,6m-9W-220V | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Mặt công tắc + 1 nút bấm 10A | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đế âm chống cháy | Chương IV-E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Aptomat đảo mạch 3P 60A | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương IV-E-HSMT | 1 | cuộn |
| 26 | Dây điện VCm0 2x1,5mm2 | Chương IV-E-HSMT | 3 | m |
| 27 | Cáp CVV 4x10mm2 | Chương IV-E-HSMT | 107 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50 | Chương IV-E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 29 | Ống nhựa D16 | Chương IV-E-HSMT | 3 | m |
| 30 | Đèn báo cháy sự cố | Chương IV-E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 10,35 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát | Chương IV-E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 33 | Gạch thẻ | Chương IV-E-HSMT | 138 | viên |
| 34 | Đắp đất | Chương IV-E-HSMT | 6,67 | m3 |
| C | Cổng, tường rào (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 1,9192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 51,6255 | m3 |
| 3 | Lót cát dày 30 | Chương IV-E-HSMT | 1,5894 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,5464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 14,8282 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 5,5388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 1,4896 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 7,448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 16,5578 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương IV-E-HSMT | 35,0184 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương IV-E-HSMT | 71,7494 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,9475 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,4727 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương IV-E-HSMT | 1,6236 | 100m3 |
| 18 | Xây tường bờ lô 12x20x30cm , vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 19,4016 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 73,5997 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 10,5966 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 174,708 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 882,7481 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ trên trụ, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 261,36 | m |
| 24 | Trát chỉ tường rào, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 583,35 | m |
| 25 | Khoét rãnh trụ 50x20 | Chương IV-E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 1.136,0071 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương IV-E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Chương IV-E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 29 | Thiết bi bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt( Màn hình cảm ứng) | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thiết bị ly hợp không số( Điều khiển từ xa) | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cửa sắt cổng phụ | Chương IV-E-HSMT | 2,17 | m2 |
| 32 | Bản lề thép | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp bản lề thép | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bánh xe cổng sắt phụ | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt cổng phụ | Chương IV-E-HSMT | 2,17 | m2 |
| 37 | Chữ inox 304 mạ đồng dày 1ly (bao gồm nhân công lắp dựng) | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Gara xe + Sân bê tông + bó vĩa, bồn hoa (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 9,039 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 3 | Lớp cát dày 30 | Chương IV-E-HSMT | 3,4253 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,1784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 0,4588 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 2,5116 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 1,0325 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 13,275 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 13,275 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 6,616 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 12 | Cắt roăng bằng máy KT:3000x3000mm | Chương IV-E-HSMT | 5,35 | 10m |
| 13 | Lát gạch Terrazo KT400x400x30 | Chương IV-E-HSMT | 105 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương IV-E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương IV-E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 0,2423 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 0,2423 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 69,5673 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương IV-E-HSMT | 1,0535 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương IV-E-HSMT | 421,4 | cái |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 11,3314 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 3,7771 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 18,1302 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 120,868 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 120,868 | m2 |
| 26 | Đất màu trồng cây | Chương IV-E-HSMT | 95,8026 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 3,7771 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương IV-E-HSMT | 19,36 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 193,6 | m3 |
| 30 | Cắt roăng bằng máy KT:5000x5000mm | Chương IV-E-HSMT | 73 | 10m |
| E | San nền (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I | Chương IV-E-HSMT | 6,3195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô - Cấp đất I | Chương IV-E-HSMT | 6,3195 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương IV-E-HSMT | 18,9412 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 20,2671 | 100m3 |
| F | Cấp, thoát nước ngoài nhà (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D32 | Chương IV-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D25 | Chương IV-E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D20 | Chương IV-E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Van PPR 1 chiều D32 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR PN10 D32x20 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR PN10 D20x20 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR PN10 90o D32 | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR PN10 90o D25 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR PN10 90o D20 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR PN10 90o ren trong D20 | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D32 | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D25 | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D20 | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Vòi đồng độc lập (Caesar hoặc tương đương) | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Máy bơm điện (tương đương Panasonic : GP-200JXK, P=0,2KW., Q=2,7M3/H hoặc cao hơn ) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào đất đặt ống cấp nước có mở mái taluy, đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 7,227 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 7,227 | m3 |
| 21 | Khoan giếng khoan | Chương IV-E-HSMT | 1 | khoán |
| 22 | Cát đen đầm chặt | Chương IV-E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 25 | Xây hộp bảo vệ giếng khoan bằng gạch đặc 6,5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 0,8923 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 8,512 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV-E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 31 | Ống nhựa uPVC D140 | Chương IV-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương IV-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Côn thu D140/90 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bịt nhựa uPVC D90 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bich nhựa uPVC D160/50 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ áp lực 7KGF/CM2 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Dây inox D4 treo bơm | Chương IV-E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Nhựa uPVC móc cầu D12 | Chương IV-E-HSMT | 0,5 | Kg |
| G | Cấp điện tổng thể (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Chương IV-E-HSMT | 840 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương IV-E-HSMT | 0,84 | km/dây |
| 3 | Cột điện BTLT 8,4mA | Chương IV-E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | Cột điện BTLT 8,4mC | Chương IV-E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương IV-E-HSMT | 20 | cột |
| 6 | Thiết bị treo cáp ABC1 | Chương IV-E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Thiết bị treo cáp ABC2Đ | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị treo cáp ABC3 | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 176,97 | Kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương IV-E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương IV-E-HSMT | 1,7697 | 100kg |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 13 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương IV-E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 14 | Mối nối tiếp địa | Chương IV-E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Nhân công bốc dỡ thủ công | Chương IV-E-HSMT | 15 | công |
| 16 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,4395 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,1875 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 24 | Bê tông chèn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 26 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương IV-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 27 | Đào hào cáp ngầm đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 16,875 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất | Chương IV-E-HSMT | 11,625 | m3 |
| 29 | Rải cát đệm | Chương IV-E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 30 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương IV-E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| H | Nhà đặt máy bơm + bể nước 65m3 (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Khung sườn thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4ly | Chương IV-E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khung sườn | Chương IV-E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 6,576 | 1m2 |
| 6 | Khung sườn bằng nhựa uPVC | Chương IV-E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,7353 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 4,6814 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 8,7334 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 11,9592 | m3 |
| 14 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1) | Chương IV-E-HSMT | 46 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Chương IV-E-HSMT | 46 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 50,48 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,3194 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,1303 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương IV-E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương IV-E-HSMT | 0,2451 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≥0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy phát điện 7,5KW | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 14 | Máy tời hoặc vận thăng | Công suất ≥ 0,8T | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép thi công | Bộ | 60 |
| 16 | Ván khuôn thép các loại | m2 | 700 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi