Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Ba Tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894735-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Ba Tầng
Số hiệu KHLCNT 20220845590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 10:25:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,810,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.643E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 60
16-Ván khuôn thép các loại
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 700

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Ba Tầng
Trụ sở làm việc xã Ba Tầng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





'+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E–HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 02 tầng-Phần thiết kế mẫu (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT67,9704m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngangChương IV-E-HSMT17,207m3
3Ván khuôn gỗ dầm móngChương IV-E-HSMT1,8279100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT20,1063m3
5Ván khuôn gỗ móng tường, móng vỉaChương IV-E-HSMT3,6345100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangChương IV-E-HSMT40,3748m3
7Xây tường bờ lô 12x20x30cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT19,639m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,5629tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT2,722tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0878tấn
11San và lấp đất đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,4531100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất thừa phần móng các hạng mục)Chương IV-E-HSMT4,3088100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangChương IV-E-HSMT61,331m3
14Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT3,9521100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,3311m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT19,4739m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT6,223100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT57,4039m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV-E-HSMT10,009100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT100,09m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương IV-E-HSMT1,702100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT11,0104m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương IV-E-HSMT0,2948100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT2,768m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,8086tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT3,8043tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,655tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,2573tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT6,5401tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,3357tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT12,9775tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,0251tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,0011tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,0878tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,1768tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,1893tấn
37Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT87,5015m3
38Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT21,4001m3
39Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT1,839m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT37,372m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT83,5856m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT7,2845m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT8,8484m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT13,0333m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT37,3013m3
46Xây bậc thang bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT0,7295m3
47Xây tường bờ lô 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT15,2973m3
48Đóng lưới thép chống nứt tại các vị trí tiếp giáp đỉnh tường và dầmChương IV-E-HSMT74,3975m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT79,245m2
50Kẻ giả gạch chân móngChương IV-E-HSMT79,245m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương IV-E-HSMT796,0368m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương IV-E-HSMT1.786,9654m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (treo hồ dầu xi măng)Chương IV-E-HSMT265,892m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75 (treo hồ dầu)Chương IV-E-HSMT744,0968m2
55Trát trần, vữa XM M75 (treo hồ dầu)Chương IV-E-HSMT1.000,9m2
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT29,48m2
57Láng giằng lan can dày 1cm, vữa XM M50Chương IV-E-HSMT22,716m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT227,1m
59Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT105,427m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT1.046,172m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT3.773,226m2
62Lát gạch Tezzarro 300x300 mmChương IV-E-HSMT35,35m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương IV-E-HSMT817,1927m2
64Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT38,676m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mmChương IV-E-HSMT88,404m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT99,88m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mmChương IV-E-HSMT4,994m2
68Lát đá granit bậc cấpChương IV-E-HSMT47,07m2
69Lát đá granit bậc cầu thangChương IV-E-HSMT19,9533m2
70Sản xuất thanh kèo thép C50x125x2,5Chương IV-E-HSMT0,4568tấn
71Lắp dựng thanh kèo thépChương IV-E-HSMT0,4568tấn
72Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương IV-E-HSMT2,2508tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT2,2508tấn
74Gia công giằng mái thépChương IV-E-HSMT0,2214tấn
75Lắp dựng giằng thép bu lôngChương IV-E-HSMT0,2214tấn
76Gia công đà trần, đà găng thép hộp 30x60x1,2 lyChương IV-E-HSMT0,0816tấn
77Lắp dựng đà trằn, đà găng thép hộpChương IV-E-HSMT0,0816tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT221,0434m2
79Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42lyChương IV-E-HSMT8,4716100m2
80Ke chống bão (4 cái/m2)Chương IV-E-HSMT3.388,64cái
81Đóng trần tôn lạnh dày 0,31lyChương IV-E-HSMT19,338m2
82Nẹp nhôm xung quanh trần tôn lạnhChương IV-E-HSMT26,07m
83Cầu chắn rác + phụ kiệnChương IV-E-HSMT26Bộ
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương IV-E-HSMT2,93100m
85Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mmChương IV-E-HSMT50cái
86Quét chống thấm sê nô, sàn WC ( Tương đương KOVA CT11A + xi măng hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT187,6688m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT187,6688m2
88Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT6,48m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT30,24m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT54,76m2
91Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT4,32m2
92Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT119,16m2
93Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa; phụ kiện đồng bộ(Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2,2m2
94Vách kính khung nhôm định hình dày 1,4mm hảng Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT35,986m2
95Vách kính khung nhôm định hình dày 1,4mm hảng Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Tương đương hãng Kinglong hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2,88m2
96Lắp dựng cửa khung nhômChương IV-E-HSMT217,16m2
97Lắp dựng vách kính khung nhômChương IV-E-HSMT38,866m2
98Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyChương IV-E-HSMT125,68m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương IV-E-HSMT125,68m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT163,384m2
101Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 100x54mmChương IV-E-HSMT12,55m
102Đánh véc ni vào tay vịn cầu thang bằng gỗChương IV-E-HSMT3,1877m2
103Gia công Inox làm lan canChương IV-E-HSMT0,1092tấn
104Thép dẹt 30x3 liên kết tay vịn với lan can cầu thangChương IV-E-HSMT8,8666Kg
105Lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxChương IV-E-HSMT12,01m2
106Vách ngăn + cửa vệ sinh Composit dày 12 màu vàng sữa nhạt, phụ kiện đi kèm INOX 304 + công lắp đặt hoàn thiện, Việt NamChương IV-E-HSMT34,894m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT0,8287m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương IV-E-HSMT13,4568100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương IV-E-HSMT15,4092100m2
110Đèn huỳnh quang đơn 1,2x36wChương IV-E-HSMT50bộ
111Đèn huỳnh quang hộp âm trần xương cá -4x18wChương IV-E-HSMT6bộ
112Đèn huỳnh quang đơn 0,6x18wChương IV-E-HSMT5bộ
113Đèn ốp tường cầu thang 22WChương IV-E-HSMT1bộ
114Đèn huỳnh quang tròn, mâm tròn -22WChương IV-E-HSMT33bộ
115Đèn Downlight âm trần D155mm - 26WChương IV-E-HSMT4bộ
116Công tắc 1 nút bấm 1 cựcChương IV-E-HSMT12cái
117Công tắc 2 nút bấm 1 cựcChương IV-E-HSMT27cái
118Công tắc 3 nút bấm 1 cựcChương IV-E-HSMT2cái
119Công tắc đảo chiều 1 cựcChương IV-E-HSMT5cái
120Quạt điện-Quạt treo tường 55WChương IV-E-HSMT52cái
121Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16AChương IV-E-HSMT79cái
122Quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm-22WChương IV-E-HSMT6cái
123Bảng điện phòng chứa automat 2-4ModulChương IV-E-HSMT26hộp
124Hộp điện các tổng 610x440x230mm (có khoá bảo vệ)Chương IV-E-HSMT1cái
125Hộp điện các tầng 450x300x170mm (có khoá bảo vệ)Chương IV-E-HSMT2cái
126MCB loại 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện 50A (tương đương LG hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1cái
127MCB loại 3 pha, 3 cực cường độ dòng điện 40A (tương đương LG hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2cái
128Aptomat loại 3 pha, 3 cực cường độ dòng điện 32A (tương đương LG hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT4cái
129Aptomat loại 3 pha, 3 cực cường độ dòng điện 25A (tương đương LG hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1cái
130Aptomat loại 3 pha, 3 cực cường độ dòng điện 20A (tương đương LG hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1cái
131Aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A (tương đương Roman hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3cái
132Aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10A (tương đương Roman hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT33cái
133Aptomat loại 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 6A (tương đương Roman hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2cái
134Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương IV-E-HSMT30m
135Cáp điện Cu//XLPE/PVC 4x16mm2Chương IV-E-HSMT16m
136Cáp điện Cu//XLPE/PVC 2x10mm2Chương IV-E-HSMT265m
137Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương IV-E-HSMT26m
138Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương IV-E-HSMT33m
139Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương IV-E-HSMT410m
140Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương IV-E-HSMT1.200m
141Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 160x160x50mmChương IV-E-HSMT50cái
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương IV-E-HSMT55m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương IV-E-HSMT160m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương IV-E-HSMT1.700m
145Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương IV-E-HSMT125cái
146Aptomats + chuyển mạch + biến dòng đo lườngChương IV-E-HSMT1bộ
147Đèn báo 3 pha + cầu chìChương IV-E-HSMT2bộ
148Vôn kế +chuyển mạch vônChương IV-E-HSMT1bộ
149Các phụ kiện khácChương IV-E-HSMT5kg
150Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địaChương IV-E-HSMT17,5m3
151Lấp đấtChương IV-E-HSMT17,5m3
152Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 0,8mChương IV-E-HSMT7kim
153Lắp đặt kim thu sét CT3 D=8, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2mChương IV-E-HSMT7kim
154Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương IV-E-HSMT28cái
155Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,4m mạ kẽm nhúng nóngChương IV-E-HSMT12cọc
156ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Chương IV-E-HSMT7cái
157Kéo rải dây dẫn sét trên mái CT3 D=12 ( Mạ kẽm nhúng nóng)Chương IV-E-HSMT90m
158Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 D=18 ( Mạ kẽm nhúng nóng)Chương IV-E-HSMT70m
159Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương IV-E-HSMT20m
160Bộ đếm sétChương IV-E-HSMT1bộ
161Lắp đặt ống nhiệt PPR D40Chương IV-E-HSMT0,5100m
162Lắp đặt ống nhiệt PPR D25Chương IV-E-HSMT0,24100m
163Lắp đặt ống nhiệt PPR D20Chương IV-E-HSMT0,28100m
164Cút nhựa PPR D40mmChương IV-E-HSMT6cái
165Cút nhựa PPR D25mmChương IV-E-HSMT8cái
166Cút nhựa PPR D20mmChương IV-E-HSMT22cái
167Tê thu D40x25mmChương IV-E-HSMT4cái
168Tê thu D25x20mmChương IV-E-HSMT8cái
169Măng sông D40mmChương IV-E-HSMT16cái
170Măng sông D25mmChương IV-E-HSMT20cái
171Măng sông D20mmChương IV-E-HSMT30cái
172Côn thu D25x20mmChương IV-E-HSMT6cái
173Lắp đặt vòi nước đồng d=20mmChương IV-E-HSMT8cái
174Lắp đặt van phao tự động d=25mmChương IV-E-HSMT1cái
175Van khoá D40mmChương IV-E-HSMT2cái
176Van khoá D25mmChương IV-E-HSMT4cái
177Van khoá D20mmChương IV-E-HSMT12cái
178Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mmChương IV-E-HSMT2cái
179Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mmChương IV-E-HSMT0,4100m
180Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương IV-E-HSMT0,3100m
181Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương IV-E-HSMT0,3100m
182Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương IV-E-HSMT0,26100m
183Lắp đăt cút nhựa 135, D =110mmChương IV-E-HSMT20cái
184Lắp đăt cút nhựa 135, D =65mmChương IV-E-HSMT14cái
185Lắp đăt cút nhựa 135, D =50mmChương IV-E-HSMT12cái
186Lắp đăt cút nhựa 135, D =32mmChương IV-E-HSMT18cái
187Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mmChương IV-E-HSMT13cái
188Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=65mmChương IV-E-HSMT12cái
189Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mmChương IV-E-HSMT10cái
190Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=32mmChương IV-E-HSMT4cái
191Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mmChương IV-E-HSMT8cái
192Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=32mmChương IV-E-HSMT4cái
193Lắp đăt tê kiểm tra D=110mmChương IV-E-HSMT2cái
194Lắp đăt tê kiểm tra D=65mmChương IV-E-HSMT2cái
195Lắp đăt côn D110x65mmChương IV-E-HSMT2cái
196Lắp đăt côn D65x50mmChương IV-E-HSMT4cái
197Lắp đăt tê xiên D65x50mmChương IV-E-HSMT2cái
198Lắp đăt tê xiên D65x32mmChương IV-E-HSMT4cái
199Lắp đặt xí bệtChương IV-E-HSMT8bộ
200Lắp đặt chậu tiểu namChương IV-E-HSMT4bộ
201Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương IV-E-HSMT1cái
202Van xả cặn D50mmChương IV-E-HSMT1cái
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương IV-E-HSMT8bộ
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương IV-E-HSMT8bộ
205Lắp đặt gương soiChương IV-E-HSMT8cái
206Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmChương IV-E-HSMT12cái
207Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,289100m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, sạn ngangChương IV-E-HSMT1,2015m3
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT1,0625m3
210Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Chương IV-E-HSMT0,9315m3
211Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,0278100m2
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương IV-E-HSMT0,0412100m2
213Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,8665m3
214Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,0825100m2
215Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,1529tấn
216Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0253tấn
217Xây thành bể bằng bờ lô 12x20x30cm, dày 11,5cm, cao Chương IV-E-HSMT4,965m3
218Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT31,165m2
219Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương IV-E-HSMT31,165m2
220Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT2,65m2
221Trát tường ngoài bể tự hoại , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT24,975m2
222Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương IV-E-HSMT9,315m2
223Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương IV-E-HSMT101cấu kiện
224Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngChương IV-E-HSMT11 cấu kiện
225Lắp đặt ổ cắm mặt 2 lỗ - 2 hạt nhân (RJ11+RJ45) đế âm tườngChương IV-E-HSMT24cái
226Lắp đặt ổ cắm mặt 1 lỗ - 1 hạt nhân (RJ45) đế âm tườngChương IV-E-HSMT22cái
227Swich 24 portsChương IV-E-HSMT2cái
228Cáp UTP 6 nối mạng lanChương IV-E-HSMT1.290m
229Lắp đặt ống ruột gà D=20mm luồn cáp mạngChương IV-E-HSMT1.290m
230Đấu nối mạng RJ45Chương IV-E-HSMT44cái
231Lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại 20 đôiChương IV-E-HSMT2cái
232Tổng đài dung lượng 4 trung kế 24 thuê baoChương IV-E-HSMT1bộ
233Đấu nối điện thoại RI11Chương IV-E-HSMT24cái
234Cáp điện thoại tổng đi vào nhà 30 đôi 30x2x0,5Chương IV-E-HSMT50m
235Cáp điện thoại 1 đôi 1x2x0,5Chương IV-E-HSMT650m
236ống nhựa cứng D=40mm luồn cápChương IV-E-HSMT50m
237Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính 15mm luồn cáp trong nhàChương IV-E-HSMT650m
238Vật liệu khácChương IV-E-HSMT5kg
239Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ treo tường 2 mảnh 1 chiều 9000BTUChương IV-E-HSMT2bộ
240Ống đồng dẫn gas D12.7Chương IV-E-HSMT5m
241Ống bảo ôn cho điều hòa D61Chương IV-E-HSMT0,05100m
242Giá đỡ giàn nóng 40x40x4mmChương IV-E-HSMT2bộ
243Phụ kiện khácChương IV-E-HSMT1Kg
B Nhà làm việc 02 tầng-Phần thiết kế mới (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT4,9521100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT1,1352100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngangChương IV-E-HSMT17,207m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT46,453m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT1,7147100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT14,1822m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,1477tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương IV-E-HSMT3,2519tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương IV-E-HSMT0,4755tấn
10San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT2,4761100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,441m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngangChương IV-E-HSMT0,08m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,0336100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,2885m3
15Đắp đất nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT0,22m3
16Bulong M20x500Chương IV-E-HSMT16cái
17Bulong M20x300Chương IV-E-HSMT8cái
18Gia công thang sắtChương IV-E-HSMT0,8301tấn
19Lắp dựng thang sắtChương IV-E-HSMT0,8301tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT205,716m2
21Đèn tuyp led đơn 0,6m-9W-220VChương IV-E-HSMT1bộ
22Mặt công tắc + 1 nút bấm 10AChương IV-E-HSMT1cái
23Đế âm chống cháyChương IV-E-HSMT13cái
24Aptomat đảo mạch 3P 60AChương IV-E-HSMT1cái
25Băng dính cách điệnChương IV-E-HSMT1cuộn
26Dây điện VCm0 2x1,5mm2Chương IV-E-HSMT3m
27Cáp CVV 4x10mm2Chương IV-E-HSMT107m
28Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Chương IV-E-HSMT0,5100 m
29Ống nhựa D16Chương IV-E-HSMT3m
30Đèn báo cháy sự cốChương IV-E-HSMT2,25 đèn
31Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT10,351m3
32Đắp cátChương IV-E-HSMT3,68m3
33Gạch thẻChương IV-E-HSMT138viên
34Đắp đấtChương IV-E-HSMT6,67m3
C Cổng, tường rào (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT1,9192100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT51,6255m3
3Lót cát dày 30Chương IV-E-HSMT1,5894m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,5464100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngangChương IV-E-HSMT14,8282m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT5,5388m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT1,4896100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT7,448m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT1,206100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT16,5578m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương IV-E-HSMT35,0184m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương IV-E-HSMT71,7494m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,9475tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0906tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,716tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,4727tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương IV-E-HSMT1,6236100m3
18Xây tường bờ lô 12x20x30cm , vữa XM M75Chương IV-E-HSMT19,4016m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT73,5997m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT10,5966m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT174,708m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT882,7481m2
23Đắp chỉ trên trụ, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT261,36m
24Trát chỉ tường rào, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT583,35m
25Khoét rãnh trụ 50x20Chương IV-E-HSMT13,44m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT1.136,0071m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương IV-E-HSMT5,92m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mmChương IV-E-HSMT3,72m2
29Thiết bi bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt( Màn hình cảm ứng)Chương IV-E-HSMT1bộ
30Thiết bị ly hợp không số( Điều khiển từ xa)Chương IV-E-HSMT1bộ
31Cửa sắt cổng phụChương IV-E-HSMT2,17m2
32Bản lề thépChương IV-E-HSMT3cái
33Lắp bản lề thépChương IV-E-HSMT3cái
34Bánh xe cổng sắt phụChương IV-E-HSMT1cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT4,34m2
36Lắp dựng cửa sắt cổng phụChương IV-E-HSMT2,17m2
37Chữ inox 304 mạ đồng dày 1ly (bao gồm nhân công lắp dựng)Chương IV-E-HSMT1bộ
D Gara xe + Sân bê tông + bó vĩa, bồn hoa (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT9,039m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,885m3
3Lớp cát dày 30Chương IV-E-HSMT3,4253m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,1784100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangChương IV-E-HSMT0,4588m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT2,5116m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT1,0325m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT13,275m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT13,275m2
10Đắp đất nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT6,616m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương IV-E-HSMT10,5m3
12Cắt roăng bằng máy KT:3000x3000mmChương IV-E-HSMT5,3510m
13Lát gạch Terrazo KT400x400x30Chương IV-E-HSMT105m2
14Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương IV-E-HSMT0,865tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương IV-E-HSMT0,865tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT0,2423tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT0,2423tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT69,56731m2
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42lyChương IV-E-HSMT1,0535100m2
20Ke chống bão (4 cái/m2)Chương IV-E-HSMT421,4cái
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT11,33141m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangChương IV-E-HSMT3,7771m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT18,1302m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT120,868m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT120,868m2
26Đất màu trồng câyChương IV-E-HSMT95,8026m3
27Đắp đất nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT3,7771m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyChương IV-E-HSMT19,36100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT193,6m3
30Cắt roăng bằng máy KT:5000x5000mmChương IV-E-HSMT7310m
E San nền (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IChương IV-E-HSMT6,3195100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô - Cấp đất IChương IV-E-HSMT6,3195100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Chương IV-E-HSMT18,9412100m3
4Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT20,2671100m3
F Cấp, thoát nước ngoài nhà (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D32Chương IV-E-HSMT0,11100m
2Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D25Chương IV-E-HSMT0,37100m
3Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D20Chương IV-E-HSMT0,22100m
4Van PPR 1 chiều D32Chương IV-E-HSMT1cái
5Tê nhựa PPR PN10 D32x20Chương IV-E-HSMT1cái
6Tê nhựa PPR PN10 D25x20Chương IV-E-HSMT2cái
7Tê nhựa PPR PN10 D20x20Chương IV-E-HSMT1cái
8Cút nhựa PPR PN10 90o D32Chương IV-E-HSMT5cái
9Cút nhựa PPR PN10 90o D25Chương IV-E-HSMT2cái
10Cút nhựa PPR PN10 90o D20Chương IV-E-HSMT8cái
11Cút nhựa PPR PN10 90o ren trong D20Chương IV-E-HSMT5cái
12Côn nhựa PPR D32x25Chương IV-E-HSMT1cái
13Côn nhựa PPR D25x20Chương IV-E-HSMT1cái
14Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D32Chương IV-E-HSMT3cái
15Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D25Chương IV-E-HSMT10cái
16Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D20Chương IV-E-HSMT6cái
17Vòi đồng độc lập (Caesar hoặc tương đương)Chương IV-E-HSMT5cái
18Máy bơm điện (tương đương Panasonic : GP-200JXK, P=0,2KW., Q=2,7M3/H hoặc cao hơn )Chương IV-E-HSMT1cái
19Đào đất đặt ống cấp nước có mở mái taluy, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT7,2271m3
20Đắp đất nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT7,227m3
21Khoan giếng khoanChương IV-E-HSMT1khoán
22Cát đen đầm chặtChương IV-E-HSMT0,288m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,0192100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,288m3
25Xây hộp bảo vệ giếng khoan bằng gạch đặc 6,5x10x20cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT0,8923m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT8,512m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,004100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,1m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,0061tấn
30Lắp đặt tấm đanChương IV-E-HSMT11cấu kiện
31Ống nhựa uPVC D140Chương IV-E-HSMT0,3100m
32Ống nhựa uPVC D90Chương IV-E-HSMT0,5100m
33Côn thu D140/90Chương IV-E-HSMT1cái
34Bịt nhựa uPVC D90Chương IV-E-HSMT1cái
35Bich nhựa uPVC D160/50Chương IV-E-HSMT1cái
36Đồng hồ áp lực 7KGF/CM2Chương IV-E-HSMT1cái
37Dây inox D4 treo bơmChương IV-E-HSMT30m
38Nhựa uPVC móc cầu D12Chương IV-E-HSMT0,5Kg
G Cấp điện tổng thể (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Chương IV-E-HSMT840m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương IV-E-HSMT0,84km/dây
3Cột điện BTLT 8,4mAChương IV-E-HSMT15cột
4Cột điện BTLT 8,4mCChương IV-E-HSMT5cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương IV-E-HSMT20cột
6Thiết bị treo cáp ABC1Chương IV-E-HSMT14bộ
7Thiết bị treo cáp ABC2ĐChương IV-E-HSMT2bộ
8Thiết bị treo cáp ABC3Chương IV-E-HSMT1bộ
9Thép mạ kẽmChương IV-E-HSMT176,97Kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương IV-E-HSMT0,310 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương IV-E-HSMT1,7697100kg
12Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT11,52m3
13Đắp rãnh tiếp địaChương IV-E-HSMT11,52m3
14Mối nối tiếp địaChương IV-E-HSMT3bộ
15Nhân công bốc dỡ thủ côngChương IV-E-HSMT15công
16Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,4395100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,54100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT11,7m3
19Bê tông chèn, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,1875m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,3195100m3
21Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,162100m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,15100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT4,38m3
24Bê tông chèn, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,0735m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,1176100m3
26Cáp CXV/DSTA 4x25mm2Chương IV-E-HSMT0,8100m
27Đào hào cáp ngầm đất cấp 3Chương IV-E-HSMT16,8751m3
28Đắp đấtChương IV-E-HSMT11,625m3
29Rải cát đệmChương IV-E-HSMT5,25m3
30Ống nhựa xoắn D65/50Chương IV-E-HSMT0,75100 m
H Nhà đặt máy bơm + bể nước 65m3 (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,0168100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,588m3
3Khung sườn thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4lyChương IV-E-HSMT0,0723tấn
4Lắp đặt kết cấu thép khung sườnChương IV-E-HSMT0,0723tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT6,5761m2
6Khung sườn bằng nhựa uPVCChương IV-E-HSMT5,6m2
7Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,7353100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,0801100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn ngangChương IV-E-HSMT4,6814m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT8,7334m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,0095tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương IV-E-HSMT0,49tấn
13Xây bể chứa bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT11,9592m3
14Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1)Chương IV-E-HSMT46m2
15Trát thành trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2)Chương IV-E-HSMT46m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT50,48m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT32,5m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,3194100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,284m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,1303tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,1799tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương IV-E-HSMT0,1338100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,726m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,2083tấn
25Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương IV-E-HSMT301cấu kiện
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV-E-HSMT0,2451100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.643E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn4
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≥0,8 m31
3 Máy đầm Công suất ≥ 10T1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l4
6 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
9 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT1
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
11 Máy phát điện 7,5KW Công suất ≥ 7,5KW1
12 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình Theo yêu cầu của HSMT1
14 Máy tời hoặc vận thăng Công suất ≥ 0,8T1
15 Giàn giáo thép thi công Bộ60
16 Ván khuôn thép các loại m2700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->